She/he/it Danh Từ Số ít I/you/we/they Danh Từ Số Nhiều Vậy ... - Hoc24
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Nguyễn Linh
she/he/it+ danh Từ số ít
I/you/we/they+ danh Từ số nhiều
vậy danh Từ số ít Và danh Từ số nhiều là gì hãy cho ví dụ
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Ngọc Anh 8 tháng 7 2018 lúc 17:48 1.Danh từ số ít
- Danh từ không đếm được như : hair ( tóc ), rice ( gạo ) ...
- Danh từ chỉ có một như : a pen ( một cái bút ), Lan ( tên người ) ...
Khác với pens ( nhiều cái bút ) hay Mai and Lan ( hai người ) ...
Những từ như family ( gia đình ) hay class ( lớp học ) ... tuy có nhiều người ( VD: gia đình có ông bà, anh chị em ) nhưng nó chỉ là 1 khi đứng một mình hoặc có thêm one, a ... nên vẫn được coi là DT số ít
P/S : Có nhiều thầy cô vẫn coi family, class hay các từ thuộc loại đó là DT số nhiều nhưng bản chất các từ đó vẫn là DT số ít.
2. Danh từ số nhiều
- Các từ chỉ nhiều người hoặc nhiều sự vật ( từ hai trở lên ) như : they ( họ, chúng nó ), we ( chúng ta, chúng tôi ) Riêng you vừa có nghĩa là bạn, vừa có nghĩa là các bạn nhưng vẫn được coi là danh từ số nhiều.
+ Danh từ chỉ sự vât số nhiều được thêm s : pens, books
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Trương Ngọc Linh
-
cs ai thuộc đc câu này tròng vòng 1 phút ko nek
Động từ tobe chia thành 3 dạng am ,is are
am đi với i
is đi với he,she it danh từ số ít ,danh từ ko đếm đc,danh từ chỉ thời gian tiền bạc khoảng cách
are đi với you ,we ,they danh từ số nhiều
Ai mà thuộc đc trong 1 phút phải gọi là đỉnh
Xem chi tiết Lớp 1 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 7 0
Gửi Hủy
Nguyễn Huỳnh Thiên Minh 1 tháng 11 2021 lúc 9:34 mình thuộc r
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Nguyễn Hồng Ngọc 1 tháng 11 2021 lúc 9:34 Bạn đag đố ah Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Trần Hà Linh 1 tháng 11 2021 lúc 10:16 chị thuộc rồi nha !
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- TrầnThị Hoàng Ngân
lấy 50 ví dụ cho
- danh từ đếm được
- danh từ ko đếm được
lấy 20 ví về nguyên tắc từ danh từ số ít sang số nhiều
nêu các trường hợp đặc biệt của danh từ số ít chuyển sang số nhiều
giúp mình với!!! cô phạt cả lớp vì con lớp trưởng đấy!!
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 3 0
Gửi Hủy
Hà An Thy 25 tháng 1 2019 lúc 20:39 dt đếm đc
| STT | Danh từ | Nghĩa |
| 1 | accident | Tai nạn |
| 2 | account | tài khoản |
| 3 | actor | diễn viên |
| 4 | address | địa chỉ nhà |
| 5 | adult | người lớn |
| 6 | animal | thú vật |
| 7 | answer | bài giải |
| 8 | apartment | chung cư |
| 9 | arle | bài báo |
| 10 | artist | họa sĩ |
| 11 | baby | bé con |
| 12 | bag | cái cặp sách |
| 13 | ball | quả banh |
| 14 | bank | ngân hàng |
| 15 | battle | trận đánh |
| 16 | beach | bờ biển |
| 17 | bed | giường ngủ |
| 18 | bell | chuông |
| 19 | bill | hóa đơn |
| 20 | bird | chim |
| 21 | boat | con thuyền |
| 22 | book | sách |
| 23 | bottle | chai |
| 24 | box | cái hộp |
| 25 | boy | con trai |
| 26 | bridge | cầu |
| 27 | brother | anh em |
| 28 | bus | xe buýt |
| 29 | bush | bụi gai |
| 30 | camp | cắm trại |
| 31 | captain | thuyền trưởng |
| 32 | car | xe hơi |
| 33 | card | Thẻ |
| 34 | case | trường hợp |
| 35 | castle | Lâu đài |
| 36 | cat | con mèo |
| 37 | chair | chiếc ghế |
| 38 | chapter | chương |
| 39 | chest | ngực |
| 40 | child | trẻ em |
| 41 | cigarette | thuốc lá |
| 42 | city | thành thị |
| 43 | class | lớp |
| 44 | club | câu lạc bộ |
| 45 | coat | áo khoác |
| 46 | college | trường đại học |
| 47 | computer | máy tính bàn |
| 48 | corner | góc |
| 49 | country | đất nước |
| 50 | crowd | đám đông |
dt ko đếm đc
| STT | Danh từ | Nghĩa | Câu ví dụ |
| 1 | access | quyền | Only a few people have access to this information. |
| 2 | accommodation | chỗ ở | Does the company provide accommodation for the workers? |
| 3 | adulthood | trưởng thành | You'll have more freedom in adulthood, but more responsibilities too. |
| 4 | advertising | quảng cáo | A lot of creative people work in advertising. |
| 5 | advice | lời khuyên | If you're not sure what to do, ask your friends for advice. |
| 6 | aggression | xâm lược | If he needs an outlet for his aggression, he could try boxing. |
| 7 | aid | viện trợ | Should rich countries give more aid to poor countries? |
| 8 | air | hàng không | If there's not enough air in the room, open a window. |
| 9 | alcohol | rượu | Whiskey contains much more alcohol than beer. |
| 10 | anger | Sự phẫn nộ | Why was someone with so much anger allowed to own a gun? |
| 11 | applause | tráng pháo tay | After the concert, the applause went on for at least five minutes. |
| 12 | arithme | toán học | I wanted to work in a bank because I was always good at arithme. |
| 13 | art | môn vẽ | If you want to learn about art, visit the national gallery. |
| 14 | assistance | hỗ trợ | After calling 911 for assistance, we waited for an ambulance. |
| 15 | athles | điền kinh | Jenny's very good at athles, and she's even won some medals. |
| 16 | attention | chú ý | The teacher found it difficult to get her students' attention. |
| 17 | bacon | Thịt ba rọi | Would you some bacon with your scrambled eggs? |
| 18 | baggage | hành lý | The customs officer at the airport checked all my baggage. |
| 19 | ballet | ba lê | My dad loved ballet, and he even took us to see Swan Lake. |
| 20 | beauty | nét đẹp | Many poets have been inspired by the beauty of nature. |
| 21 | beef | thịt bò | I don't eat beef or pork, but I fish and seafood. |
| 22 | beer | bia | It was a good party, but I think we drank too much beer. |
| 23 | biology | môn sinh học | If you study biology, you'll learn how amazing life really is. |
| 24 | blood | máu | Blood carries oxygen from the lungs to all the body's cells. |
| 25 | botany | thực vật học | When I studied botany, we often collected plants from forests. |
| 26 | bread | bánh mì | I sliced a loaf of bread and then made some sandwiches. |
| 27 | business | kinh doanh | Before going into business, ask your father for some advice. |
| 28 | butter | bơ | Would you some butter on your toast? |
| 29 | carbon | carbon | Climate change occurs when there's too much carbon in the air. |
| 30 | cardboard | các tông | We could get cardboard for our signs by cutting up old boxes. |
| 31 | cash | tiền mặt | If you need some cash, go to an ATM machine. |
| 32 | chalk | phấn viết bảng | Don't forget to take some chalk to your class. |
| 33 | chaos | hỗn loạn | There was chaos after the fire started, with people running in all directions. |
| 34 | cheese | phô mai | Do you want some extra cheese on your pizza? |
| 35 | chess | cờ vua | Do you feel having a game of chess? |
| 36 | childhood | thời thơ ấu | For most of my childhood, our family lived in London. |
| 37 | clothing | quần áo | We were poor, but we always had enough food and clothing. |
| 38 | coal | than đá | My grandmother used to cook on a stove that burned coal. |
| 39 | coffee | cà phê | How many cups of coffee do you drink every day? |
| 40 | commerce | thương nghiệp | Some historians say commerce began about 10,000 years ago. |
| 41 | compassion | lòng trắc ẩn | The Buddha taught us to feel compassion for all living things. |
| 42 | comprehension | sự hiểu | Sayoko's comprehension of written English is excellent. |
| 43 | content | Nội dung | This website's content is great, and so is the design. |
| 44 | corruption | tham nhũng | All this corruption has made many poliians very rich. |
| 45 | cotton | bông | American farmers used African people as slaves to pick cotton. |
| 46 | courage | lòng can đảm | The protesters showed so much courage, knowing they could be shot at any moment. |
| 47 | currency | tiền tệ | How much local currency will I need to get a taxi from the airport? |
| 48 | damage | hư hại | We couldn't believe how much damage the storm had caused. |
| 49 | dancing | khiêu vũ | My legs are sore after so much dancing in the club last night. |
| 50 | danger | nguy hiểm |
Gửi Hủy
Tiểu Đậu Đậu bé nhỏ của... 25 tháng 1 2019 lúc 20:39 nhiều thế
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hà An Thy 25 tháng 1 2019 lúc 20:53 Jimmy, 50 từ mà, mk cx thấy nhiều ghê.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Dang Trung
-
- Danh từ dùng biến tố để chỉ số và sự sở hữu. Danh từ mới có thể được tạo ra bằng cách ghép từ (gọi là compound noun). Danh từ được chia ra thành danh từ riêng và danh từ chung. Danh từ cũng được chia thành danh từ cụ thể (như "table" - cái bàn) và danh từ trừu tượng (như "sadness" - nỗi buồn), và về mặt ngữ pháp gồm danh từ đếm được và không đếm được.[82]
- Đa số danh từ đếm được có thể biến tố để thể hiện số nhiều nhờ hậu tố -s/es, nhưng một số có dạng số nhiều bất quy tắc. Danh từ không đếm được chỉ có thể "số nhiều hóa" nhờ một danh từ có chức năng như phân loại từ (ví dụ one loaf of bread, two loaves of bread).[83]
Ví dụ:
Cách lập số nhiều thông thường:
Số ít: cat, dogSố nhiều: cats, dogs
Cách lập số nhiều bất quy tắc:
Số ít: man, woman, foot, fish, ox, knife, mouseSố nhiều: men, women, feet, fish, oxen, knives, mice
- Sự sở hữu được thể hiện bằng (')s (thường gọi là hậu tố sở hữu), hay giới từ of. Về lịch sử (')s được dùng cho danh từ chỉ vật sống, còn of dùng cho danh từ chỉ vật không sống. Ngày nay sự khác biệt này ít rõ ràng hơn. Về mặt chính tả, hậu tố -s được tách khỏi gốc danh từ bởi dấu apostrophe.
Cấu trúc sở hữu:
Với -s: The woman's husband's child
Với of: The child of the husband of the woman
(Con của chồng của người phụ nữ)
Xem chi tiết Lớp 0 Chưa xác định Câu hỏi của OLM 0 0
Gửi Hủy
- Trong Vu
Nêu cách dùng danh từ số ít và danh từ số nhiều
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 1 2
Gửi Hủy
Lê Phạm Phương Trang Tham khảo quy tắc sử dụng danh từ số ít và danh từ số nhiều này nhé bạn!
Danh từ số ít: Có thể được bắt đầu với a,an hoặc the. Danh từ số ít chỉ một vật, sự vật hoặc có thể là danh từ không đếm được.(vd: a cat, a dog, The sun)
Danh từ đếm được: Sự vật, hiện tượng đếm được với số đếm từ hai trở lên. Danh từ số nhiều thường có “s” ở cuối từ. (vd: cats, dogs,...)
Lưu ý: Không phải tất cả danh từ đếm được đều thêm "s". Tham khảo thêm 1 số quy tắc của danh từ số nhiều
Quy tắc 1: Thêm “s” vào cuối danh từ để chuyển thành danh từ số nhiều
Quy tắc 2: Danh từ tận cùng là -ch, -sh, -s, -x, thêm -es vào cuối để chuyển thành danh từ số nhiều
Quy tắc 3: Danh từ tận cùng là -y, đổi thành -ies để chuyển thành danh từ số nhiều
Quy tắc 4: Danh từ tận cùng là -o, thêm -es vào cuối để chuyển thành danh từ số nhiều
Quy tắc 5: Danh từ tận cùng là -f,-fe,-ff, đổi thành -ves để thành danh từ số nhiều.
Quy tắc 6: Danh từ tận cùng là -us, đổi thành -i để thành danh từ số nhiều.
Quy tắc 7: Danh từ tận cùng là -is, đổi thành -es để thành danh từ số nhiều.
Quy tắc 8: Danh từ tận cùng là -on, đổi thành -a để thành danh từ số nhiều.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- natur Dragneel
tìm 10 danh từ số ít,10 danh từ số nhiều, 10 danh từ đếm được
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 3 1
Gửi Hủy
Kaneki Ken 18 tháng 7 2019 lúc 19:14 10 danh từ số ít : boat, house, cat, river, bus, box, baby, city, spy, wish
10 danh từ số nhiều : boats, houses, cats, rivers, buses, boxes, babies, cities, spies, wishes
10 danh từ đếm được: book, people, children, teeth, feet, mice, sheep, fish, car, family
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Mai Hương 18 tháng 7 2019 lúc 19:21 Danh từ số ít:
Pen, book, bag, bed, glass, computer, phone, clock, house, wall
Danh từ số nhiều:
Pens, books, bags, glasses, computers, phones, clocks, houses, walls
Danh từ đếm được:
Person, child, tooth, foot, mouse, book, dog, cat, finger, house.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Trần Thị Ngọc Mai 18 tháng 7 2019 lúc 19:46 DT số ít: book, apple, pen, backpack, boat, calendar, compass, cupboard, greenhouse, pagoda.
DT số nhiều: books, apples, pens, boats, tomatoes, potatoes,cupboards, fans, beds, bags.
DT đếm được: books, pens, apples, bananas, tomatoes, potatoes,computers, phones, clocks,bottle
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Thành Vinh
this chuyển danh từ số ít sang danh từ số nhiều
nhanh lên mình cần gấp
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 2 0
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Thương Hoài Giáo viên 12 tháng 8 2023 lúc 10:58 This - these
That - those
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Trịnh Công Tuệ 31 tháng 10 2025 lúc 22:25 this → these
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Mai Lê Thu Huyền
đặt 5 câu với danh từ số ít và danh từ số nhiều kết hợp với động từ tobe (Present simple)
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 3 0
Gửi Hủy
•ℳเйʑ❤๓ê❤ǥą๓ë⁀ᶜᵘᵗᵉ 30 tháng 6 2019 lúc 22:50 Danh từ số ít :
- Hoa is my friend.
- My name is Aki.
- I am a student.
- My best friend is so kind.
- There is a table.
Danh từ số nhiều :
- Phuong and Ha are students in Hung Vuong Primary School.
- There are pencils.
- They are Nhung and Huong.
- VTV1, VTV2, VTV3 are national television channels.
- Thao and Linh are my best friend.
Cbht
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Bạch Dương 30 tháng 6 2019 lúc 22:54 Giải :
#Form :
(+) S + tobe ( am , is , are )...
(-) S + tobe ( am , is , are )...
#Giải :
I'm a student .
She's my mother .
He's a doctor .
We're friend .
They're student .
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
≛ƙïềʉ•Ňïï²⁰⁰⁸⊰ƙëɱ⊱≛ 1 tháng 7 2019 lúc 0:48 I'm a pupil
She's is a teacher
He's is a doctor
It's is an apple
They're pencil
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Lòng nhân ái thật sự là...
Đổi danh từ số ít sang danh từ số nhiều:
wolf - ..........
snowman - ........
person - ...........
Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 3 1
Gửi Hủy
tran thi phuong thao 4 tháng 7 2018 lúc 12:53 wolf - wolves
snowman - snowmen
person - people
chúc bạn học tốt !
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Lòng nhân ái thật sự là... 4 tháng 7 2018 lúc 12:54 Cảm ơn bạn nhé!
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
TranNgocThienThu 4 tháng 7 2018 lúc 12:57 wolf - wolves
snowman - snowmen
person - people
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- khánh chi nguyễn
đặt 3 câu danh từ số ít3 câu danh từ số nhiều2 câu cảm thángiúp mik với
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
Phạm Bảo Vy 17 tháng 1 2022 lúc 6:39 Cac ban oi giup minh voi Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Từ khóa » He She It Là Số ít Hay Nhiều
-
Các Ngôi Trong Tiếng Anh Nhất Định Phải Nhớ 2022 | KISS English
-
Các Ngôi Thứ Trong Tiếng Anh Số ít Số Nhiều: Cách Dùng, Cách Chia
-
Các Ngôi Thứ Trong Tiếng Anh Số ít Số Nhiều: Cách Dùng, Cách Chia
-
Các Ngôi Thứ Trong Tiếng Anh Số ít Số Nhiều: Cách Dùng, Cách Chia
-
Động Từ Số Nhiều Thêm "s/es" Nhưng Khi Chia Thì Tại Sao đại Từ (he ...
-
Hòa Hợp Chủ Ngữ Và Động Từ (Cơ Bản) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Kiến Thức Về Các Ngôi Trong Tiếng Anh Nhất định Phải Nhớ
-
Các Ngôi Trong Tiếng Anh Và Những Kiến Thức Cần Nắm Vững
-
Các Ngôi Thứ Trong Tiếng Anh - Gonhub
-
Các Ngôi Trong Tiếng Anh : Những điều Bạn Cần Biết
-
5 Kiến Thức Nhất định Phải Biết Về Các Ngôi Trong Tiếng Anh
-
Kiến Thức Về Các Ngôi Trong Tiếng Anh Bạn Nhất định Phải Nhớ - Yola
-
Các Ngôi Trong Tiếng Anh
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Thông Dụng: Đại Từ (Pronoun)