SHEEP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

SHEEP Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[ʃiːp]Danh từsheep [ʃiːp] cừusheeplambmuttonovineewessheepchiênfrysheepdeep-friedlambflockpan-friedchipcon chiênlambsheepflock

Ví dụ về việc sử dụng Sheep trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What will the sheep do?Cừu con sẽ làm gì?Black Sheep and Little Bird.Chú cừu đen và Chim nhỏ.I will not see My Sheep cold.Không được để cừu bị lạnh.Wolves and Sheep, Which one you are?SÓI và CỪU, bạn chọn là gì?It reminds me of my sheep.Nó làm tôi nhớ tới đàn cừu của tôi. Mọi người cũng dịch blacksheepsheepandgoatscountingsheepmysheephissheepcattleandsheepThe sheep you want is in it.".Con cừu chú muốn, nó nằm ở trong ấy”.But how will the sheep survive?Những chú cừu sẽ sống sót như thế nào?The sheep you want is inside.".Con cừu chú muốn, nó nằm ở trong ấy”.We are considered as sheep for the slaughter.Chúng được coi là cừu đến chỗ giết.The sheep hangs in electric cable.Chú cừu“ treo mình” trên dây cáp điện.othersheepthelostsheepaflockofsheepdollythesheepAnd as for the sheep thing- I agree.Nhưng rồi vì cừu con nên anh cũng đồng ý.The sheep you asked for is inside.".Con cừu chú muốn, nó nằm ở trong ấy”.The clouds look like sheep and vice versa.Những đám mây trông như những chú cừu và ngược lại.Sheep have no way of protecting themselves.Con bò không còn cách nào để tự bảo vệ mình.I am not a sheep waiting to be….Tôi không phải là con dê để họ treo….Sheep and other pasture livestock don't eat these plants.Vì cừu và gia súc không thể ăn loại cỏ này.They are lost sheep who have been found.Những chú cừu đi lạc mà được tìm thấy.Sheep have 15 per cent human cells and 85 per cent animal cells.Chú cừu có 15% tế bào người và 85% tế bào động vật.He calls his own sheep by name and leads them out.Người ấy gọi tên các chiên mình và dẫn chúng ra ngoài.But sheep can't do anything to defend themselves.Còn chiên cừu thì không có gì hết để tự vệ.States,"Then there are sheep here as big as asses;Viết," Ở đó có những chú cừu to như những con lửa;The sheep had 15% human cells and 85% animal cells.Chú cừu có 15% tế bào người và 85% tế bào động vật.We are all like little sheep who have lost our way.Chúng ta như những chú cừu nhỏ bé lúc nào cũng bị lạc hướng.The sheep has eighty-five percent animal cells and fifteen percent human cells.Chú cừu có 15% tế bào người và 85% tế bào động vật.Have stolen a sheep, they will bear witness to the fact.".Cha ăn trộm dê, con ra làm chứng".Not long after, Sheep, Monkey, and Rooster came to the shore.Không lâu sau đó, , Khỉ và Gà đến bờ.I have other sheep that do not belong to this fold.Ta còn có những chiên khác không thuộc về bầy nầy.The cry of the sheep always haunts her in every dream.Tiếng kêu của bầy cừu luôn ám ảnh cô trong từng giấc mơ.Nobody raises sheep and not drink the milk of the flock.Không ai nuôi gia súc mà chẳng uống sữa của bầy gia súc.I have other sheep that do not belong to this fold(John 10.16).Ngài cũng có những chiên khác chưa thuộc đàn này( 10,16).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 4759, Thời gian: 0.0585

Xem thêm

black sheepcon cừu đenblack sheepsheep and goatscừu và dêchiên và dêcounting sheepđếm cừumy sheepcừu của tôicon chiênhis sheepcừu của mìnhđàn chiên của mìnhcattle and sheepgia súc và cừubò và cừuother sheepchiên khácthe lost sheepchiên lạccon chiên bị mấta flock of sheepđàn cừubầy cừudolly the sheepcừu dollysheep milksữa cừusheep placentanhau thai cừushaun the sheepshaun the sheepcows and sheepbò và cừutwo sheephai con cừuhai con chiêntheir sheepcừu của họsheep havecừu cósheep and goatcừu và dê

Sheep trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - oveja
  • Người pháp - brebis
  • Người đan mạch - får
  • Tiếng đức - schaf
  • Thụy điển - lamm
  • Na uy - sau
  • Hà lan - schaap
  • Tiếng ả rập - الخراف
  • Hàn quốc -
  • Tiếng nhật -
  • Kazakhstan - қой
  • Tiếng slovenian - ovca
  • Ukraina - вівця
  • Tiếng do thái - צאן
  • Người hy lạp - προβατα
  • Người hungary - birka
  • Người serbian - jagnje
  • Tiếng slovak - ovca
  • Người ăn chay trường - овца
  • Urdu - بھیڑ
  • Tiếng rumani - oaie
  • Người trung quốc -
  • Malayalam - ആടുകളെ
  • Marathi - मेंढी
  • Telugu - గొర్రెలు
  • Tamil - sheep
  • Tiếng tagalog - mga tupa
  • Tiếng bengali - ভেড়া
  • Tiếng mã lai - domba
  • Thái - แกะ
  • Thổ nhĩ kỳ - kuzu
  • Tiếng hindi - भेड़
  • Đánh bóng - owca
  • Bồ đào nha - ovelha
  • Tiếng latinh - oves
  • Tiếng phần lan - lampaita
  • Tiếng croatia - ovcom
  • Tiếng indonesia - domba
  • Séc - ovce
  • Tiếng nga - овца
  • Người ý - pecora
S

Từ đồng nghĩa của Sheep

shoop sheepe lamb flock mutton herd ovine goat ram ewe cattle sheenasheep and cattle

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt sheep English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cừu Dịch Nghĩa