Short Vowel /ɪ/ - Nguyên âm Ngắn /ɪ/ - IOE
Có thể bạn quan tâm
- BAN CHỈ ĐẠO
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
list - Tin tứcarrow_drop_down Tin từ Ban Tổ chức Sự kiện Tin tức muôn nơi Khám phá Anh ngữ
- Về IOEarrow_drop_down Giới thiệu chung Thể lệ cuộc thi Quyết định/Công văn Mẫu biểu IOE Thống kê
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ tài khoản
- Tạo và quản lý tài khoản
- ID của tài khoản
- Bảo mật
- Hỗ trợ mua gói dịch vụ
- Mua Gói dịch vụ IOE qua chuyển khoản ngân hàng
- Mua Gói dịch vụ IOE qua ví điện tử
- Hướng dẫn mua gói dịch vụ
- Hỗ trợ học - thi - tổ chức thi
- Tự luyện
- Thi thử
- Thi và tổ chức thi
- Học cùng IOE
- Hỗ trợ khác
- Câu hỏi thường gặp
- Hỗ trợ tài khoản
- Kết quả thi arrow_drop_down Kết quả thi các cấp Top 50 thi trải nghiệm
- Trang chủ
- Tin tức
- Khám phá Anh ngữ
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

So sánh với cách phát âm /i:/
Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Examples
| Example | Transcription | Meanings |
| him | /hɪm/ | anh ấy |
| hymn | /hɪm/ | bài thánh ca |
| sin | /sɪn/ | tội lỗi, phạm tội |
| ship | /∫ɪp/ | tàu thuyền |
| bin | /bɪn/ | thùng |
| it | /ɪt/ | nó |
| sit | /sɪt/ | ngồi |
| lick | /lɪk/ | cái liềm |
| chick | /t∫ɪk/ | gà con |
| pill | /pɪl/ | viên thuốc |
| begin | /bɪ'gɪn/ | bắt đầu |
| picture | /'pɪkt∫ə/ | bức tranh |
| miss | /mɪs/ | nhớ, nhỡ |
| hill | /hɪl/ | đồi |
| king | /kɪŋ/ | vua |
| six | /siks/ | số 6 |
| wig | /wɪg/ | chửi mắng |
| grin | /grɪn/ | cười toe toét |
| fish | /fɪ∫/ | cá |
Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɪ/)
Những trường hợp phát âm là /ɪ/
1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng "-age"
| Example | Transcription | Meanings |
| village | /’vɪlɪdʒ/ | làng xã |
| cottage | /’kɔtɪdʒ/ | nhà tranh, lều tranh |
| shortage | /’ʃɔːtɪdʒ/ | tình trạng thiếu hụt |
| baggage | /’bægɪdʒ/ | hành lý trang bị cầm tay |
| courage | /’kʌrɪdʒ/ | lòng cam đảm |
| damage | /’dæmɪdʒ/ | sự thiệt hại |
| luggage | /’lʌgɪdʒ/ | hành lý |
| message | /’mesɪdʒ/ | thông điệp |
| voyage | /'vɔɪɪdʒ/ | cuộc du lịch |
| passage | /’pæsɪdʒ/ | sự đi qua, thông qua |
2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
| Example | Transcription | Meanings |
| begin | /bɪ’gɪn/ | bắt đầu |
| become | /bɪ’kʌm/ | trở nên |
| behave | /bɪ’hæv/ | cư xử |
| defrost | /dɪ’froust/ | xả nước đá |
| decide | /dɪ’saɪd/ | quyết định |
| dethrone | /dɪ’θroun/ | phế vị, truất phế |
| renew | /rɪ’njuː/ | đổi mới |
| return | /rɪ’təːn/ | trở về, hoàn lại |
| remind | /rɪ’maɪd/ | gợi nhớ |
| reorganize | /rɪ’ɔgənaɪz/ | chỉnh đốn, tổ chức lại |
3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm "i"+phụ âm
| Example | Transcription | Meanings |
| win | /wɪn/ | chiến thắng |
| miss | /mɪs/ | nhớ |
| ship | /ʃɪp/ | thuyền, tầu |
| bit | /bɪt/ | miếng nhỏ, một mẩu |
| sit | /sɪt/ | ngồi |
| kit | /kɪt/ | đồ đạc, quần áo |
| din | /dɪn/ | tiếng ồn ào (cười nói) |
| dim | /dɪm/ | mờ ảo, không rõ |
| grin | /grɪn/ | cười toe toét |
| him | /hɪm/ | sinh đôi |
| twin | /twɪn/ | nó, ông ấy |
4. "ui" được phát âm là /ɪ/
| Example | Transcription | Meanings |
| build | /bɪld/ | xây cất |
| guilt | /gɪlt/ | tội lỗi |
| guinea | /’gɪnɪ/ | đồng tiền Anh (21 shillings) |
| guitar | /gɪ'tɑː/ | đàn ghi ta |
| quilt | /kwɪlt/ | nệm bông |
| quixotic | /kwɪk’sɔtɪk/ | có tính anh hùng rơm |
| equivalent | /I’kwɪvələnt/ | tương đương |
| colloquial | /kə'ləʊkwɪəl/ | thuộc về đối thoại |
| mosquito | /məs’kɪːtəʊ/ | con muỗi |
- Beyond "Happy New Year": Heartfelt Words for Family, Mentors, and Friends 17/2/26
- Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth 1/1/26
- More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas 24/12/25
- How English and Soft Skills Open Doors to Global Opportunities 22/12/25
- The Role of Self-learning in Improving Students' English Proficiency 22/12/25
- A Day to Say Thank You: Wishes for Our Beloved Teachers 17/11/25
- BTC IOE: Chúc mừng năm mới - Xuân Bính Ngọ 2026! 16/2/26
- VTC Online và Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN trao đổi định hướng hợp tác xây dựng hệ sinh thái tiếng Anh toàn diện 12/2/26
- IOE đồng hành cùng Cuộc thi Olympic “Tài năng Tiếng Anh” tỉnh Ninh Bình: Nền tảng số thúc đẩy phong trào tự học tiếng Anh trong nhà trường 10/2/26
- IOE trong Không gian Văn hóa số tại Triển lãm “Những thành tựu nổi bật trong phát triển kinh tế và văn hóa Việt Nam” 7/2/26
- VTC Online và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ký kết hợp tác chiến lược: Kiến tạo hệ sinh thái giáo dục số vì cộng đồng 6/2/26
- BTC thông báo tổ chức kỳ thi IOE cấp tỉnh/thành phố năm học 2025-2026 5/2/26
Beyond "Happy New Year": Heartfelt Words for Family, Mentors, and Friends
Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth
Tin tức - Tin từ Ban Tổ Chức
- Sự kiện
- Tin tức muôn nơi
- Khám phá Anh ngữ
- Tự luyện
- Xếp hạng
- Lịch thi
- Thi thử
- Quản lý lớp học
- Quản lý thi các cấp
- Nhận và chia sẻ bài học
- Quản lý con
- Nhận kết quả thi
- Nhận kết quả bài học
- Bạn là quản trị viên?
- Quản trị viên
Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh da...
BTC đã hoàn thành rà soát kỹ lưỡng tất cả các khiếu nại, giải đáp các băn khoăn ...
Từ khóa » Các Từ Phát âm I Ngắn
-
Bài 2 - Short Vowel /ɪ/ (Nguyên âm Ngắn /ɪ/) » Phát âm Tiếng Anh ...
-
Cách Phát âm /ɪ/ Ngắn Và /i:/ Dài Trong Tiếng Anh - IELTS LangGo
-
Pronunciation | Short Vowel - Nguyên âm Ngắn /ɪ/ - Tieng Anh AZ
-
Cách Phát âm Nguyên âm Ngắn /ɪ/ –
-
Cách Phát âm /ɪ/ Và /i:/ | Học Tiếng Anh Trực Tuyến
-
Nguyên âm /i:/ Vs /ɪ/
-
Học Phát âm Nguyên âm Ngắn I Trong Tiếng Anh - Alokiddy
-
Cách Phát âm /i:/ Và /ɪ/ Cùng Các Dấu Hiệu Nhận Biết Hữu ích để Nói ...
-
Phát âm Tiếng Anh: Nguyên âm /ɪ/ - TỰ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ...
-
/ɪ/ Hay /i:/? Cặp âm Dễ Nhầm Lẫn Trong Phát âm Tiếng Anh Mà Bạn ...
-
Bài 2 – Nguyên âm Ngắn /ɪ/ (Short Vowel /ɪ/) - Huy PTIT
-
Cách Phát âm A Dài Và A Ngắn: 3 Phút Mỗi Ngày để ... - Edu2Review
-
Bài 6 Nguyên âm Ngắn /ɪ/ [Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản #1] - YouTube
-
Âm 'i' Trong Tiếng Anh - Mỹ - VnExpress