"side" Là Gì? Nghĩa Của Từ Side Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

[said]

  • danh từ

    ophía, bên, cánh (đứt gãy), cạnh, mặt gương lò

    §down (cast) side : cánh sụt

    §dropped side : cánh sụt

    §edge side : đầu mút

    §lee side : phía khuất gió

    §lifted side : cánh nâng

    §lowered side : cánh hạ thấp, cánh trụt

    §overhanging side : cánh nhô ra

    §thrown side : cánh biên

    §thrust side : cánh chờm

    §up side : cánh nâng

    §uplifted side : cánh nâng

    §upper side : cánh trên, cánh thượng

    §side of shaft : thành giếng (mỏ)

    §side of working : thành giếng (mỏ)

    §side bed : lớp bên cạnh

    §side track : đường lệch

    §side tracking : thao tác khoan lệch

    §side-boom : máy đặt ống (có cần nâng một bên)

    §side-door back-off sub : dụng cụ cứu kẹt có cửa bên

    §side-door elevators : cơ cấu nâng có cửa bên

    §side-door junk basket : giỏ gom vụn có cửa bên

    §side-door mandrel : trục gá có cửa bên

    §side-door overshot : chuông cứu kẹt có cửa bên

    §side-door overshot method : phương pháp dùng chuông cứu kẹt

    §side-pocket mandrel : trục gá có túi bên

    §side-scan sonar : sona quét sườn

  • Từ khóa » Either Side Nghĩa Là Gì