Siết Chặt - Wiktionary Tiếng Việt

siết chặt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

sửa

Từ ghép giữa siết +chặt

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
siət˧˥ ʨa̰ʔt˨˩ʂiə̰k˩˧ ʨa̰k˨˨ʂiək˧˥ ʨak˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂiət˩˩ ʨat˨˨ʂiət˩˩ ʨa̰t˨˨ʂiə̰t˩˧ ʨa̰t˨˨

Động từ

sửa

siết chặt

  1. Nắm lại với nhau. Siết chặt tay. Trái nghĩa: nới lỏng

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “siết chặt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=siết_chặt&oldid=2242628”

Từ khóa » Siết Wiki