Siêu Sinh Tịnh độ - Wiktionary Tiếng Việt

siêu sinh tịnh độ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
siəw˧˧ sïŋ˧˧ tḭ̈ʔŋ˨˩ ɗo̰ʔ˨˩ʂiəw˧˥ ʂïn˧˥ tḭ̈n˨˨ ɗo̰˨˨ʂiəw˧˧ ʂɨn˧˧ tɨn˨˩˨ ɗo˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂiəw˧˥ ʂïŋ˧˥ tïŋ˨˨ ɗo˨˨ʂiəw˧˥ ʂïŋ˧˥ tḭ̈ŋ˨˨ ɗo̰˨˨ʂiəw˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧ tḭ̈ŋ˨˨ ɗo̰˨˨

Định nghĩa

siêu sinh tịnh độ

  1. Thoát vòng sống chết, tới nơi sung sướng, theo Phật giáo.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “siêu sinh tịnh độ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=siêu_sinh_tịnh_độ&oldid=2147274”

Từ khóa » Siêu Tịnh độ Là Gì