SILK , SATIN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

SILK , SATIN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch silk , satinlụa satinsilk satin

Ví dụ về việc sử dụng Silk , satin trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Duvet Sets, Silk, Satin.Bộ vải dệt thoi, tơ tằm, satin.Since year dresses are attributed to evening dresses, the style is performed with spectacular cuts on the back,deep cleavage, and from expensive flowing fabrics- silk, satin.Vì váy năm được quy cho váy dạ hội, nên phong cách này được thực hiện với những đường cắt ngoạn mục ở lưng, đường xẻ sâu vàtừ các loại vải chảy đắt tiền- lụa, satin.In general, natural fabrics like wool, silk, satin and synthetic fabrics like polyester can be washed at 30°C.Nói chung, các loại vải tự nhiên như len, lụa, satin và vải tổng hợp như polyester có thể được rửa ở 30 ° C.The second floor of the market is filled with silk, satin, and linen bed-sheet stores, which are the largest and most famous in Seoul….Tầng thứ hai của chợ chứa đầy các cửa hàng khăn trải giường bằng lụa, satin và vải lanh, là những cửa hàng lớn nhất và nổi tiếng nhất ở Seoul.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 87, Thời gian: 0.2358

Từng chữ dịch

silkdanh từlụasilksilklụa tơ tằmsatindanh từsatinsatanhvảisatinsa tanhchất liệu satin silk industrysilk products

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt silk , satin English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Silk Satin Là Gì