Silver Lining Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "silver lining" thành Tiếng Việt silver lining noun ngữ pháp

An unexpected good outcome; especially following some bad event. [..]

Bản dịch tự động của " silver lining " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
+ Thêm bản dịch Thêm

"silver lining" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho silver lining trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "silver lining" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Silver Lining Nghĩa Là Gì