Silver Lining Bằng Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "silver lining" thành Tiếng Việt silver lining noun ngữ pháp
An unexpected good outcome; especially following some bad event. [..]
Bản dịch tự động của " silver lining " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
"silver lining" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho silver lining trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ ThêmBản dịch "silver lining" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Silver Lining Nghĩa Là Gì
-
Học Tiếng Anh - SILVER LINING “Silver Lining” Có Thể Hiểu...
-
Ý Nghĩa Của Silver Lining Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"Every Cloud Has A Silver Lining" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Thành Ngữ Every Cloud Has A Silver Lining - Dịch Thuật Lightway
-
Silver Lining Là Gì, Nghĩa Của Từ Silver Lining | Từ điển Anh - Việt
-
"Silver Lining" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"Every Cloud Has A Silver Lining" Nghĩa Là Gì - Toploigiai
-
Every Cloud Has A Silver Lining Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
What Does SILVER LINING Mean | Silver Lining Nghĩa Là Gì - YouTube
-
Every Cloud Has A Silver Lining Là Gì
-
Every Cloud Has A Silver Lining Nghĩa Là Gì? - Từ điển Phrase
-
Every Cloud Has A Silver Lining - Ngoại Ngữ Là Hành Trang Vào đời
-
Every Cloud Has A Silver Lining Là Gì - Loto09