SINCE THEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
SINCE THEN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [sins ðen]since then
[sins ðen] kể từ đó
since thensince thatsince itsau đó
after thatsubsequentlyafterwardsafter whichthereafterafter thislaterthat followedtừ lúc đó
since thenfrom that momentfrom that timefrom that pointfrom that daytừ khi đó
since thensince thatafter that
{-}
Phong cách/chủ đề:
Lúc đó, tôi tin vào số phận…”.I haven't really played with anyone since then.
Từ sau đó tôi không chơi quá thân với ai.Since then, I go nowhere unarmed.
Vậy đó, mà đi hoài không giáp.What I have done since then is pretty well known.
Những gì tôi làm từ đó thì đã được biết rộng rãi.Since then, Emilia has not stopped painting.
Nhưng Alyssa không ngừng vẽ. Mọi người cũng dịch eversincethen
haschangedsincethen
alongwaysincethen
Since then, the company has invested.
Trước đó, tập đoàn này đã đầu tư tại.Since then, I put very little faith in them.
Lúc đó, tôi có rất ít niềm tin.Since then we have been living together;
Kể từ ấy chúng tôi sống cùng với nhau;Since then cannot be regarded as slow.
Và như vậy không thể coi là chậm kinh được.Since then, the college has changed its name twice.
Trường xưa đã đổi tên hai lần.Since then, the flag has had only six colors.
Chính vì vậy lá cờ này chỉ còn 6 màu.Since then it feels like he's changed.
Nhưng từ lúc này em cảm thấy anh ấy đã thay đổi.Since then, she's had nothing but trouble.
Sau lúc đó, cô không là gì khác ngoài rắc rối.Since then, I photograph panties and think of her.
Từ đó khi chụp hình tôi đều nghĩ về Yoko.Since then we divorced, but we remain friends.
Rồi chúng tôi ly hôn nhưng vẫn trở thành bạn bè.Ever since then the crocodile is regarded as a dragon.
Vì thế từ xưa cá chép đã được coi như rồng.Since then, more than 18 million copies have been sold.
Cho đến nay, hơn 18 triệu mẫu đã được bán.Since then I have not felt heartburn or pain.
Lúc đó mình không hề thấy quặn bụng hay đau đớn gì cả.Since then I have seen so many improvements in Nambia.
Rồi thì tôi đã thấy những thứ tệ hại hơn ở Patna.Since then it has been used primarily for jewelry.
Sau này, nó được sử dụng chủ yếu để làm đồ trang sức.Since then his love for the party has suffered.
Từ đó lúc nào ông ấy cũng mặc cảm tình yêu còn lại cho Đảng.So since then, I have been asking people about this question.
Từ lúc ấy, tôi đã đặt câu hỏi về con người này.Since then, every time in the Philadelphia area, I visit it.
Mỗi lần đến Philadelphia, thì tôi đều đến thăm chị.Since then, the world has engaged in 12 years of diplomacy.
Từ đó, thế giới đà £ dấn thà ¢ n cả 12 năm ngoại giao.Since then, the company shut its operations for ten days.
Trong khi đó, nhà máy đã ngừng hoạt động khoảng 10 ngày qua.Since then, nothing else has been heard of those arrested.
Thế rồi từ đó không ai biết tin tức gì về những người bị bắt.Since then work to restart the project has not recommenced.
Do đó, việc“ tái khởi động” lại dự án vẫn chưa được triển khai.Since then my position is something like semi-retired position.
Từ ấy, vị trí của tôi là điều gì như là vị thế bán hưu trí.Since then, it has become the most widely used operating system in the world.
Vì thế nó trở thành hệ điều hành phổ biến nhất thế giới.Since then, it has continued developing through many different means and styles.
Sau này nó mới phát triển lên với nhiều phong cách và kiểu khác nhau.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 11753, Thời gian: 0.0359 ![]()
![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
since then English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Since then trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ever since thenkể từ đótừ đó đến giờhas changed since thenđã thay đổi kể từ đóa long way since thenchặng đường dài kể từ đóSince then trong ngôn ngữ khác nhau
- Người serbian - otada
- Tiếng slovak - odvtedy
- Thái - ตั้งแต่นั้นมา
- Đánh bóng - odtąd
- Tiếng indonesia - sejak
Từng chữ dịch
sincekể từkể từ khibởi vìsincegiới từvìthensau đólúc đóthensự liên kếtthìthentrạng từrồiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Since Then Chia Thì Gì
-
Since Là Dấu Hiệu Của Thì Nào? Nắm Vững Kiến Thức Về Since Trong 5 ...
-
Since Then Là Gì
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa " Since Then Là Gì, English As Second ...
-
SINCE THEN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Since Then Là Gì - Triple Hearts
-
"SINCE": Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Since Then Là Gì
-
Hãy Chỉ Cho Tôi Những Câu Ví Dụ Với "Since Then". | HiNative
-
Sau Since Là Thì Gì? Cách Chia Thì Theo Sau Since
-
Since Then Là Gì - Kanamara
-
Then Là Gì ý Nghĩa Since Then Là Gì - Bình Dương
-
Since Then Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Since Then Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'since Then' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...