Sing - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/ˈsɪŋ/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin)
Ngoại động từ
sing ngoại động từ sang, sung /ˈsɪŋ/
- Hát, ca hát. to sing a song — hát một bài hát to sing someone to sleep — hát ru ngủ ai
- Ca ngợi. to sing someone's praises — ca ngợi ai, tán dương ai
Chia động từ
sing| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sing | |||||
| Phân từ hiện tại | singing | |||||
| Phân từ quá khứ | singed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sing | sing hoặc singest¹ | sings hoặc singeth¹ | sing | sing | sing |
| Quá khứ | singed | singed hoặc singedst¹ | singed | singed | singed | singed |
| Tương lai | will/shall²sing | will/shallsing hoặc wilt/shalt¹sing | will/shallsing | will/shallsing | will/shallsing | will/shallsing |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sing | sing hoặc singest¹ | sing | sing | sing | sing |
| Quá khứ | singed | singed | singed | singed | singed | singed |
| Tương lai | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sing | — | let’s sing | sing | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
sing nội động từ /ˈsɪŋ/
- Hát, hót. birds are singing — chim đang hót
- Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió). the water sings in the kettle — nước trong ấm reo (sắp sôi)
- Ù (tai).
Thành ngữ
- to sing out: Gọi to, kêu lớn.
- to sing another song; to sing small: Cụp đuôi, cụt vòi.
- to sing the New Year in: Hát đón mừng năm mới.
- to sing the New Year out: Hát tiễn đưa năm cũ.
Chia động từ
sing| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sing | |||||
| Phân từ hiện tại | singing | |||||
| Phân từ quá khứ | singed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sing | sing hoặc singest¹ | sings hoặc singeth¹ | sing | sing | sing |
| Quá khứ | singed | singed hoặc singedst¹ | singed | singed | singed | singed |
| Tương lai | will/shall²sing | will/shallsing hoặc wilt/shalt¹sing | will/shallsing | will/shallsing | will/shallsing | will/shallsing |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sing | sing hoặc singest¹ | sing | sing | sing | sing |
| Quá khứ | singed | singed | singed | singed | singed | singed |
| Tương lai | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing | weretosing hoặc shouldsing |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sing | — | let’s sing | sing | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
sing /ˈsɪŋ/
- Tiếng reo; tiếng vù vù.
Thành ngữ
- the sing of arrows overhead:
- Tiếng tên bay vù vù trên đầu.
- (Thông tục) Sự hát đồng ca.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Khasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/siŋ/
Danh từ
[sửa]sing
- sư tử.
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Khasi
- Danh từ tiếng Khasi
- kha:Họ Mèo
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Sing A Song Please Tiếng Việt Là Gì
-
Sing A Song Nghĩa Là Gì
-
SING - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
SING A NEW SONG Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
SING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
• Singing, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Hót, Ca Hát, Ca Xướng
-
Sing Songs Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Ý Nghĩa Của Sing Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
'go For A Song' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Vietnamese - Tiếng Việt
-
Vietnamese Language - Wikipedia
-
Sing A Song Là Gì - Nghĩa Của Từ Sing A Song - Học Tốt