Sing - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Chia động từ
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Khasi Hiện/ẩn mục Tiếng Khasi
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈsɪŋ/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Ngoại động từ

sing ngoại động từ sang, sung /ˈsɪŋ/

  1. Hát, ca hát. to sing a song — hát một bài hát to sing someone to sleep — hát ru ngủ ai
  2. Ca ngợi. to sing someone's praises — ca ngợi ai, tán dương ai

Chia động từ

sing
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to sing
Phân từ hiện tại singing
Phân từ quá khứ singed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại sing sing hoặc singest¹ sings hoặc singeth¹ sing sing sing
Quá khứ singed singed hoặc singedst¹ singed singed singed singed
Tương lai will/shall²sing will/shallsing hoặc wilt/shalt¹sing will/shallsing will/shallsing will/shallsing will/shallsing
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại sing sing hoặc singest¹ sing sing sing sing
Quá khứ singed singed singed singed singed singed
Tương lai weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại sing let’s sing sing
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

sing nội động từ /ˈsɪŋ/

  1. Hát, hót. birds are singing — chim đang hót
  2. Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió). the water sings in the kettle — nước trong ấm reo (sắp sôi)
  3. Ù (tai).

Thành ngữ

  • to sing out: Gọi to, kêu lớn.
  • to sing another song; to sing small: Cụp đuôi, cụt vòi.
  • to sing the New Year in: Hát đón mừng năm mới.
  • to sing the New Year out: Hát tiễn đưa năm cũ.

Chia động từ

sing
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to sing
Phân từ hiện tại singing
Phân từ quá khứ singed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại sing sing hoặc singest¹ sings hoặc singeth¹ sing sing sing
Quá khứ singed singed hoặc singedst¹ singed singed singed singed
Tương lai will/shall²sing will/shallsing hoặc wilt/shalt¹sing will/shallsing will/shallsing will/shallsing will/shallsing
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại sing sing hoặc singest¹ sing sing sing sing
Quá khứ singed singed singed singed singed singed
Tương lai weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing weretosing hoặc shouldsing
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại sing let’s sing sing
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Danh từ

sing /ˈsɪŋ/

  1. Tiếng reo; tiếng vù vù.

Thành ngữ

  • the sing of arrows overhead:
    1. Tiếng tên bay vù vù trên đầu.
    2. (Thông tục) Sự hát đồng ca.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Khasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):/siŋ/

Danh từ

[sửa]

sing

  1. sư tử.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sing&oldid=2305018” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khasi
  • Mục từ tiếng Khasi
  • Danh từ tiếng Khasi
  • kha:Họ Mèo
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục sing 77 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sing A Song Please Tiếng Việt Là Gì