• Singing, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Hót, Ca Hát, Ca Xướng

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "singing" thành Tiếng Việt

hót, ca hát, ca xướng là các bản dịch hàng đầu của "singing" thành Tiếng Việt.

singing adjective verb noun ngữ pháp

The act of using the voice to produce musical sounds; vocalizing. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hót

    The birds outside are singing.

    Chim đang hót bên ngoài.

    GlTrav3
  • ca hát

    Nothing makes a woman feel more like a girl than a man who sings like a boy.

    Không gì làm một cô gái xiêu lòng hơn một chàng trai biết ca hát.

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • ca xướng

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Hát
    • hát
    • ca sĩ
    • tiếng hát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " singing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "singing"

singing Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "singing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Singing Dịch Sang Tiếng Việt