Sinh Học 7 Bài 24: Đa Dạng Và Vai Trò Của Lớp Giáp Xác

https://www.elib.vn/hoc-tap/
  1. Trang chủ
  2. Học tập
  3. Bài học
  4. Bài học lớp 7
Sinh học 7 Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác (9) 219 lượt xem Share

Cùng eLib tìm hiểu sự đa dạng phong phú và vai trò của lớp giáp xác. Ta biết lớp giáp xác có khoảng 20 nghìn loài, sống ở hầu hết các ao, hồ, sông, biển. Một số ở trên cạn và một số nhỏ sống kí sinh. Nội dung chi tiết xem tại đây!

Mục lục nội dung

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Một số giáp xác khác

1.2. Vai trò thực tiễn

2. Bài tập minh họa

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

3.2. Bài tập trắc nghiệm

4. Kết luận

Sinh học 7 Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác

1. Tóm tắt lý thuyết

Lớp giáp xác có khoảng 20 nghìn loài, sống ở hầu hết các ao, hồ, sông, biển, một số ở trên cạn và một số nhỏ sống kí sinh.

1.1. Một số giáp xác khác

Lớp giáp xác đa dạng về:

  • Số lượng loài
  • Cấu tạo cơ thể
  • Sống ở các môi trường nước, một số ở cạn, số nhỏ kí sinh. Các đại diện thường gặp như: tôm sống, cua, tôm ở nhờ, rận nước, mọt ẩm… có tập tính phong phú.

Mọt ẩm

Râu ngắn, các đôi chân đều bò được, là giáp xác thở bằng mang ở cạn nhưng chúng cần môi trường ẩm ướt.

Con sun

Sống ở biển, con trưởng thành sống cố định, thường bám vào các vỏ tàu, thuyền làm giảm tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông đường thủy

Rận nước

Sống ở nước, có kích thước khoảng 2 mm. Di chuyển nhờ vận động của đôi râu lớn. Rận nước mùa hạ chỉ sinh toàn con cái, là thức ăn chủ yếu của cá

Chân kiếm

A- Loài chân kiếm sống tự do, có kích thước và vai trò giống rận nước.

B- Loài chân kiếm kí sinh ở cá: phần phụ tiêu giảm, râu biến thành móc bám.

Cua đồng

Phần bụng tiêu giảm (I) dẹp mỏng gập vào mặt bụng của mai (là giáp đầu ngực). Cua bò ngang, thích nghi với lối sống ở hang hốc.

Cua nhện

Sống ở biển, được coi là có kích thước lớn nhất trong giáp xác, nặng tới 7 kg. Chân dài giống chân nhện. Sải chân dài 1,5 m. Thịt ăn ngon.

Tôm ở nhờ

Có phần bụng mỏng và mềm (A), thường ẩn dấu vào chiếc vỏ rỗng (B)

Khi di chuyển chúng kéo vỏ ốc theo.

Chúng sống cộng sinh với hải quỳ, hay sống ở ven vùng biển nước ta.

1.2. Vai trò thực tiễn

- Hầu hết giáp xác là có lợi như: tôm rồng, tôm hùm, tôm he, tôm sú, tôm càng xanh, tép, ruốc, cua biển, ghẹ, còng, cáy… Chúng là nguồn thức ăn của cá và là thực phẩm quan trọng của con người, là loại thủy sản xuất khẩu hàng đầu của nước ta hiện nay.

Dùng làm thực phẩm

- Tuy thế một số nhỏ giáp xác có hại như: truyền bệnh giun sán, kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt hay sống bám vào vỏ thuyền làm tăng ma sát, giảm tốc độ di chuyển của tàu thuyền và có hại cho các công trình dưới nước.

Gây cản trở giao thông đường thủy

2. Bài tập minh họa

Câu 1: Ở nước ta hiện nay đang phát triển nghề nuôi loại giáp xác nào? cho biết vai trò của nghề đó?

Hướng dẫn giải

Nhiều vùng nước ta đang phát triển nghề nuôi tôm (ở ven biển là tôm sú, tôm hùm; ở nội địa là tôm càng xanh); nuôi cua có vai trò trong nền kinh tế quốc dân.

Câu 2:

  • Thức ăn của tôm, cua, rận nước, chân kiếm là gì?

  • Vậy giáp xác có vai trò gì đối với môi trường nước? môi trường biển?

Hướng dẫn giải

  • Thức ăn của tôm, cua, rận nước, chân kiếm là tảo, vụn hữu cơ, xác động vật, thực vật chết.

  • Vai trò của giáp xác trong ao hồ biển là rất lớn, chúng là thức ăn của giai đoạn sơ sinh của tất cả các loài cá(có loài ăn thực vật nhưng giai đoạn sơ sinh phải ăn rận nước). Giáp xác nhỏ còn là thức ăn suốt đời của rất nhiều loài cá kể cả cá voi, làm sạch môi trường nước.

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

Câu 1: Do ích lợi trên mà hiện nay nhiều loài giáp xác bị khai thác quá mức. Điều này sẽ dẫn đến hậu quả gì?

Câu 2: Chúng ta cần làm gì để hạn chế những nguy cơ đó và phát triển mặt có lợi?

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Lớp giáp xác có bao nhiêu loài

a. 10 nghìn

b. 20 nghìn

c. 30 nghìn

d. 40 nghìn

Câu 2: Đặc điểm nào KHÔNG phải của loài mọt ẩm

a. Có thể bò

b. Sống ở biển

c. Sống trên cạn

d. Thở bằng mang

Câu 3: Loài giáp xác nào bám vào vỏ tàu thuyền làm giảm tốc độ di chuyển

a. Mọt ẩm

b. Tôm sông

c. Con sun

d. Chân kiếm

Câu 4: Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất

a. Rận nước

b. Cua nhện

c. Tôm ở nhờ

d. Con sun

Câu 5: Loài giáp xác nào là thức ăn chủ yếu cho cá

a. Mọt ẩm

b. Tôm ở nhờ

c. Cua nhện

d. Rận nước

4. Kết luận

Sau khi học xong bài này các em cần:

  • Trình bày được một số đạc điểm về cấu tạo và lối sống của các đại diện giáp xác thường gặp. Nêu được vại trò thực tiễn của lớp giáp xác.
  • Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng hoạt động nhóm.
  • Có thái độ đúng đắn bảo vệ các giáp xác có lợi.
  • Tham khảo thêm

  • doc Sinh học 7 Bài 22: Tôm sông
  • doc Sinh học 7 Bài 23: Thực hành Mổ và quan sát tôm sông
  • doc Sinh học 7 Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • doc Sinh học 7 Bài 26: Châu chấu
  • doc Sinh học 7 Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • doc Sinh học 7 Bài 28: Thực hành Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
  • doc Sinh học 7 Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • doc Sinh học 7 Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
(9) 219 lượt xem Share Ngày:11/08/2020 Chia sẻ bởi:Ngoan TẢI VỀ XEM ONLINE Bài giảng Sinh học 7 Ngành Chân Khớp Sinh học 7 Sinh học 7 Chương 5

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 59: Thực hành: Thiết kế mạch điện
  • Tổng kết phần văn học (tiếp theo) Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 58: Thiết kế mạch điện
  • Tổng kết phần văn học Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 57: Thực hành: Vẽ sơ đồ lắp mạch điện
  • Tôi và chúng ta Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 56: Thực hành: Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện
  • Tổng kết phần Tập làm văn Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 55: Sơ đồ điện
Bài học Sinh 7

Chương Mở đầu

  • 1 Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • 2 Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật. ĐĐC của động vật

Chương 1: Ngành Động Vật Nguyên Sinh

  • 1 Bài 3: Thực hành Quan sát một số động vật nguyên sinh
  • 2 Bài 4: Trùng roi
  • 3 Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • 4 Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • 5 Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh

Chương 2: Ngành Ruột Khoang

  • 1 Bài 8: Thủy tức
  • 2 Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • 3 Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang

Chương 3: Các Ngành Giun

  • 1 Bài 11: Sán lá gan
  • 2 Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • 3 Bài 13: Giun đũa
  • 4 Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • 5 Bài 15: Giun đất
  • 6 Bài 16: Thực hành Mổ và quan sát giun đất
  • 7 Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt

Chương 4: Ngành Thân Mềm

  • 1 Bài 18: Trai sông
  • 2 Bài 19: Một số thân mềm khác
  • 3 Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • 4 Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm

Chương 5: Ngành Chân Khớp

  • 1 Bài 22: Tôm sông
  • 2 Bài 23: Thực hành Mổ và quan sát tôm sông
  • 3 Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • 4 Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • 5 Bài 26: Châu chấu
  • 6 Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • 7 Bài 28: Thực hành Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
  • 8 Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • 9 Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống

Chương 6: Ngành Động Vật Có Xương Sống

  • 1 Bài 31: Cá chép
  • 2 Bài 32: Thực hành Mổ cá
  • 3 Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • 4 Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • 5 Bài 35: Ếch đồng
  • 6 Bài 36: Thực hành Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • 7 Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • 8 Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • 9 Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • 10 Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • 11 Bài 41: Chim bồ câu
  • 12 Bài 42: Thực hành Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • 13 Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • 14 Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
  • 15 Bài 45: Thực hành Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • 16 Bài 46: Thỏ
  • 17 Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • 18 Bài 48: Đa dạng của lớp Thú và Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
  • 19 Bài 49: Đa dạng của lớp Thú Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • 20 Bài 50: Đa dạng của lớp Thú và Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • 21 Bài 51: Đa dạng của lớp Thú và Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • 22 Bài 52: Thực hành Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú

Chương 7: Sự Tiến Hóa Của Động Vật

  • 1 Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • 2 Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • 3 Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • 4 Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật

Chương 8: Động Vật Và Đời Sống Con Người

  • 1 Bài 57: Đa dạng sinh học
  • 2 Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • 3 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • 4 Bài 60: Động vật quý hiếm
  • 5 Bài 63: Ôn tập
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này Bỏ qua Đăng nhập ATNETWORK ATNETWORK

Từ khóa » đa Dạng Và Vai Trò Của Lớp Giáp Xác Bài Tập