Sinh Học 7 Bài 26: Châu Chấu

https://www.elib.vn/hoc-tap/
  1. Trang chủ
  2. Học tập
  3. Bài học
  4. Bài học lớp 7
Sinh học 7 Bài 26: Châu chấu (7) 226 lượt xem Share

Nhằm giúp các em tìm hiểu thông tin về lớp sâu bọ như: số lượng loài lớn và có ý nghĩa trong ngành chân khớp. Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về đại diện là châu chấu.Nội dung chi tiết tham khảo tại đây!

Mục lục nội dung

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Cấu tạo ngoài và di chuyển

1.2. Cấu tạo trong

1.3. Dinh dưỡng

1.4. Sinh sản và phát triển

2. Bài tập minh họa

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

3.2. Bài tập trắc nghiệm

4. Kết luận

Sinh học 7 Bài 26: Châu chấu

1. Tóm tắt lý thuyết

  • Lớp Sâu bọ có số lượng loài lớn và có ý nghĩa thực tiễn lớn trong ngành Chân khớp.
  • Châu chấu thường gặp ở cánh đồng lúa. Châu chấu đại diện cho lớp Sâu bọ về cấu tạo và hoạt động sống.

Châu chấu

1.1. Cấu tạo ngoài và di chuyển

  • Cơ thể châu chấu có 3 phần: Đầu, ngực và bụng. Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh.

Cấu tạo ngoài của châu chấu

  • Khi di chuyển châu chấu có thể bò bằng cả 3 đôi chân trên cây, hay nhảy từ cây này sang cây khác bằng đôi chân sau (thường gọi là càng) hoặc nhảy, rồi sau đó bay bằng cánh nếu di chuyển xa.

1.2. Cấu tạo trong

Cấu tạo trong của Châu chấu

1- Lỗ miệng, 2- Hầu, 3- Diều, 4- Dạ dày, 5- Ruột tịt

6- Ruột sau, 7- Trực tràng, 8- Hậu môn, 9- Tim

10- Hạch não, 11- Chuỗi thần kinh bụng, 12- Ống bài tiết

  • Hệ tiêu hóa: Có thêm ruột tịt tiết dịch vị
  • Hệ bài tiết: Có nhiều ống bài tiết lọc chất thải rồi đổ vào ruột sau
  • Hệ hô hấp: Có các lỗ thở và hệ thống ống khí phân nhánh đem ôxi đến các tế bào

Ống khí của châu chấu

1- Vị trí lỗ thở 2- Nơi xuất phát ống khí

3- Ống khí phân nhánh

  • Hệ tuần hoàn: Đơn giản, tim hình ống gồm nhiều ngăn ở mạch lưng, hệ mạch hở
  • Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển

1.3. Dinh dưỡng

Đầu và cơ quan miệng của Châu chấu

1- Râu đầu, 2- Mắt kép, 3- Mắt đơn, 4- Môi trên, 5- Hàm dưới

6- Tua hàm, 7- Hàm trên, 8- Môi trên, 9- Tua môi

  • Nhờ cơ quan miệng khỏe và sắc, châu chấu gặm chồi và ăn lá cây. Thức ăn được tẩm nước bọt rồi tập trung ở diều. Được nghiền nhờ dạ dày cơ rồi tiêu hóa nhờ enzim do ruột tịt tiết ra.
  • Khi châu chấu sống, bụng chúng luôn phập phồng. Đó là động tác hô hấp, hít và thải không khí qua lỗ thở ở mặt bụng.

Châu chấu gặm chồi và lá cây

1.4. Sinh sản và phát triển

  • Châu chấu phân tính, tuyến sinh dục dạng chùm, tuyến phụ sinh dục ống.
  • Trứng đẻ dưới đất thành ổ.
  • Châu chấu non nở ra đã giống trưởng thành nhưng nhỏ, chưa đủ cánh, phải sau nhiều lần lột xác mới trở thành con trưởng thành. Đó là hình thức biến thái không hoàn toàn.

Qúa trình phát triển của châu chấu

2. Bài tập minh họa

Câu 1: So với các loài sâu bọ khác như: bọ ngựa, cánh cam, kiến mối, bọ hung,… khả năng di chuyển của châu chấu có linh hoạt hơn không? Tại sao?

Hướng dẫn giải

Khả năng di chuyển của châu chấu linh hoạt hơn nhờ đôi càng (do đôi chân sau phát triển thành), chúng luôn giúp cơ thể bật ra khỏi chỗ bám đến nơi an toàn rất nhanh chóng. Nếu cần đi xa, từ cú nhảy đó, châu chấu giương đôi cánh ra, có thể bay từ nơi này đến nơi khác.

Câu 2: Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết của Châu chấu có quan hệ như thế nào tới nhau?

Hướng dẫn giải

Các ông bài tiết lọc chất thải đổ vào cuối ruột giữa và đầu ruột sau để chất bài tiết theo cùng phân ra ngoài.

Câu 3: Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn giản đi khi hệ thống ống khí phát triển?

Hướng dẫn giải

Ở sâu bọ việc cung cấp oxi do hệ thống ống khí đảm nhiệm, vì thế hệ tuần hoàn trở nên rất đơn giản, chỉ gồm một dãy tim hình ống, có nhiều ngăn để đẩy máu đem chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.

Câu 4: Vì sao châu chấu non phải qua nhiều lần lột xác mới lớn lên thành con trưởng thành?

Hướng dẫn giải

Vì lớp vỏ cơ thể kém đàn hồi nên khi lớn lên vỏ cũ phải bong ra để hình thành vỏ mới lớn hơn.

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

Câu 1: Quan hệ giữa dinh dưỡng và sinh sản ở châu chấu có ảnh hưởng gì tới các sinh vật khác và tới trạng thái cân bằng của hệ sinh thái trên cạn?

Câu 2: Thái độ của bạn như thế nào trong vấn đề bảo vệ, duy trì trạng thái cân bằng sinh thái dưới tác động của châu chấu?

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Châu chấu là đại diện thuộc lớp

a. Giáp xác

b. Thân mềm

c. Sâu bọ

d. Hình nhện

Câu 2: Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần

a. Có hai phần gồm đầu và bụng

b. Có hai phần gồm đầu ngực và bụng

c. Có ba phần gồm đầu, ngực và bụng

d. Cơ thể chỉ là một khối duy nhất

Câu 3: Châu chấu di chuyển bằng cách

a. Bò bằng cả 3 đôi chân

b. Nhảy bằng đôi chân sau (càng)

c. Nhảy bằng đôi chân sau và bay bằng cánh

d. Tất cả các đáp án trên là đúng

Câu 4: Châu chấu có hệ thần kinh

a. Các tế bào rải rác

b. Dạng lưới

c. Dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển

d. Chưa có hệ thần kinh

4. Kết luận

Sau khi học xong bài này các em cần:

  • Trình bày được các đặc điểm cấu tạo ngoài của châu chấu liên quan đến sự di chuyển. Nêu được các đặc điểm cấu tạo trong, dinh dưỡng sinh sản và phát triển của châu chấu.
  • Rèn kĩ năng quan sát tranh mẫu vật và hoạt động nhóm.
  • Có ý thức yêu thích môn học.
  • Tham khảo thêm

  • doc Sinh học 7 Bài 22: Tôm sông
  • doc Sinh học 7 Bài 23: Thực hành Mổ và quan sát tôm sông
  • doc Sinh học 7 Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • doc Sinh học 7 Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • doc Sinh học 7 Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • doc Sinh học 7 Bài 28: Thực hành Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
  • doc Sinh học 7 Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • doc Sinh học 7 Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
(7) 226 lượt xem Share Ngày:11/08/2020 Chia sẻ bởi:Denni Trần TẢI VỀ XEM ONLINE Bài giảng Sinh học 7 Ngành Chân Khớp Sinh học 7 Sinh học 7 Chương 5

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 59: Thực hành: Thiết kế mạch điện
  • Tổng kết phần văn học (tiếp theo) Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 58: Thiết kế mạch điện
  • Tổng kết phần văn học Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 57: Thực hành: Vẽ sơ đồ lắp mạch điện
  • Tôi và chúng ta Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 56: Thực hành: Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện
  • Tổng kết phần Tập làm văn Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 55: Sơ đồ điện
Bài học Sinh 7

Chương Mở đầu

  • 1 Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • 2 Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật. ĐĐC của động vật

Chương 1: Ngành Động Vật Nguyên Sinh

  • 1 Bài 3: Thực hành Quan sát một số động vật nguyên sinh
  • 2 Bài 4: Trùng roi
  • 3 Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • 4 Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • 5 Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh

Chương 2: Ngành Ruột Khoang

  • 1 Bài 8: Thủy tức
  • 2 Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • 3 Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang

Chương 3: Các Ngành Giun

  • 1 Bài 11: Sán lá gan
  • 2 Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • 3 Bài 13: Giun đũa
  • 4 Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • 5 Bài 15: Giun đất
  • 6 Bài 16: Thực hành Mổ và quan sát giun đất
  • 7 Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt

Chương 4: Ngành Thân Mềm

  • 1 Bài 18: Trai sông
  • 2 Bài 19: Một số thân mềm khác
  • 3 Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • 4 Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm

Chương 5: Ngành Chân Khớp

  • 1 Bài 22: Tôm sông
  • 2 Bài 23: Thực hành Mổ và quan sát tôm sông
  • 3 Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • 4 Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • 5 Bài 26: Châu chấu
  • 6 Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • 7 Bài 28: Thực hành Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
  • 8 Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • 9 Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống

Chương 6: Ngành Động Vật Có Xương Sống

  • 1 Bài 31: Cá chép
  • 2 Bài 32: Thực hành Mổ cá
  • 3 Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • 4 Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • 5 Bài 35: Ếch đồng
  • 6 Bài 36: Thực hành Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • 7 Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • 8 Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • 9 Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • 10 Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • 11 Bài 41: Chim bồ câu
  • 12 Bài 42: Thực hành Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • 13 Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • 14 Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
  • 15 Bài 45: Thực hành Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • 16 Bài 46: Thỏ
  • 17 Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • 18 Bài 48: Đa dạng của lớp Thú và Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
  • 19 Bài 49: Đa dạng của lớp Thú Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • 20 Bài 50: Đa dạng của lớp Thú và Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • 21 Bài 51: Đa dạng của lớp Thú và Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • 22 Bài 52: Thực hành Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú

Chương 7: Sự Tiến Hóa Của Động Vật

  • 1 Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • 2 Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • 3 Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • 4 Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật

Chương 8: Động Vật Và Đời Sống Con Người

  • 1 Bài 57: Đa dạng sinh học
  • 2 Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • 3 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • 4 Bài 60: Động vật quý hiếm
  • 5 Bài 63: Ôn tập
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này Bỏ qua Đăng nhập ATNETWORK ATNETWORK

Từ khóa » Châu Chấu Sinh Học 7