Sinh Học 7 Bài 38: Thằn Lằn Bóng đuôi Dài

https://www.elib.vn/hoc-tap/
  1. Trang chủ
  2. Học tập
  3. Bài học
  4. Bài học lớp 7
Sinh học 7 Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài (9) 198 lượt xem Share

Lớp bò sát là có đời sống thích nghi hoàn toàn ở môi trường trên cạn. Vậy chúng có cấu tạo và hoạt động sống khác với ếch đồng như thế nào? Chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài học dưới đây!

Mục lục nội dung

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Đời sống

1.2. Cấu tạo và di chuyển

2. Bài tập minh họa

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

3.2. Bài tập trắc nghiệm

4. Kết luận

Sinh học 7 Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Đời sống

Thằn lằn bóng đuôi dài

- Môi trường sống: trên cạn.

- Đời sống:

  • Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng.
  • Ăn sâu bọ.
  • Có tập tính trú đông.
  • Là động vật biến nhiệt.

- Sinh sản:

  • Thụ tinh trong.
  • Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp.

1.2. Cấu tạo và di chuyển

a. Cấu tạo ngoài

  • Thằn lằn bóng đuôi dài có bốn chi ngắn, yếu với năm ngón chân có vuốt. Da khô có vảy sừng bao bọc. Cổ dài nên đầu có thể quay về các phía, mắt có mi cử động, màng nhĩ nằm ở trong hốc tai ở hai bên đầu.

Cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài

A. Thằn lằn bóng; B. Ngón chân có vuốt

  • Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn.

Da khô có vảy sừng

  • Da khô có vây sừng bao bọc: Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

Cổ dài

  • Có cổ dài: Phát huy được các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng

Mắt có mí

  • Mắt có mí cử động, có nước mắt: Bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu

  • Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu: Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ

Thân đuôi rất dài

  • Thân dài đuôi rất dài: Động lực chính của sự di chuyển

Chân có 5 ngón vuốt

  • Bàn chân có 5 ngón có vuốt: Tham gia sự di chuyển trên cạn

b. Di chuyển

Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi → tiến lên phía trước.

Cách di chuyển của thằn lằn

Các động tác của thân, đuôi và chi của thằn lằn khi di chuyển trên mặt đất

Chân cố định vào đất

Chân di động kéo con vật về phía trước

Những đoạn đường đã di chuyển được

Hướng di chuyển của thằn lằn

2. Bài tập minh họa

Giải thích những đặc điểm sau ở thằn lằn?

1. Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn ?

2. Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít?

3. Trứng thằn lằn có vỏ dai có ý nghĩa gì đối với đời sống ở cạn?

4. Sự phát triển của thằn lằn có giống ếch đồng không?

Hướng dẫn giải

1. đặc điểm sinh sản của thằn lằn là Đẻ trứng, thụ tinh trong.

2. Thằn lằn thụ tinh trong khiến tỉ lệ trứng gặp tinh trùng cao nên số lượng trứng ít.

3. Trứng có vỏ dai giúp bảo vệ trứng khỏi bị động vật khác ăn.

4. Sự phát triển của thằn lằn không giống ếch đồng. Phát triển trực tiếp.

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

Câu 1: So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đêm đuôi dài với ếch đồng?

Câu 2: Tại sao ở bò sát trứng có vỏ dai hoặc vỏ đá vôi và giàu noãn hoàng?

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài

a. Thích phơi nắng, trú đông trong các hốc đất khô ráo

b. Bắt mồi về ban ngày

c. Sống và bắt mồi nơi khô ráo

d. Tất cả các đặc điểm trên đúng

Câu 2: Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể

a. Da khô có vảy sừng bao bọc

b. Mắt có mi cử động, có nước mắt

c. Có cổ dài

d. Màng nhĩ nằm trong hốc tai

Câu 3: Cơ quan hô hấp của thằn lằn là

a. Mang

b. Da

c. Phổi

d. Da và phổi

Câu 4: Thằn lằn bóng đuôi dài là

a. Động vật biến nhiệt

b. Động vật hằng nhiệt

c. Động vật đẳng nhiệt

d. Không có nhiệt độ cơ thể

4. Kết luận

Sau khi học xong bài này các em cần:

  • Nêu được những điểm giống nhau và khác nhau giữa đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng.
  • Nêu được những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với điều kiện sống ở cạn.
  • Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn.
  • Tham khảo thêm

  • doc Sinh học 7 Bài 31: Cá chép
  • doc Sinh học 7 Bài 32: Thực hành Mổ cá
  • doc Sinh học 7 Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • doc Sinh học 7 Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • doc Sinh học 7 Bài 35: Ếch đồng
  • doc Sinh học 7 Bài 36: Thực hành Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • doc Sinh học 7 Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • doc Sinh học 7 Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • doc Sinh học 7 Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • doc Sinh học 7 Bài 41: Chim bồ câu
  • doc Sinh học 7 Bài 42: Thực hành Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • doc Sinh học 7 Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • doc Sinh học 7 Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
  • doc Sinh học 7 Bài 45: Thực hành Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • doc Sinh học 7 Bài 46: Thỏ
  • doc Sinh học 7 Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • doc Sinh học 7 Bài 48: Đa dạng của lớp Thú và Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
  • doc Sinh học 7 Bài 49: Đa dạng của lớp Thú Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • doc Sinh học 7 Bài 50: Đa dạng của lớp Thú và Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • doc Sinh học 7 Bài 51: Đa dạng của lớp Thú và Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • doc Sinh học 7 Bài 52: Thực hành Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú
(9) 198 lượt xem Share Ngày:11/08/2020 Chia sẻ bởi:Nguyễn Minh Duy TẢI VỀ XEM ONLINE Bài giảng Sinh học 7 Ngành Động Vật Có Xương Sống Sinh học 7 Sinh học 7 Chương 6

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 59: Thực hành: Thiết kế mạch điện
  • Tổng kết phần văn học (tiếp theo) Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 58: Thiết kế mạch điện
  • Tổng kết phần văn học Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 57: Thực hành: Vẽ sơ đồ lắp mạch điện
  • Tôi và chúng ta Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 56: Thực hành: Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện
  • Tổng kết phần Tập làm văn Ngữ văn 9
  • Công nghệ 8 Bài 55: Sơ đồ điện
Bài học Sinh 7

Chương Mở đầu

  • 1 Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • 2 Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật. ĐĐC của động vật

Chương 1: Ngành Động Vật Nguyên Sinh

  • 1 Bài 3: Thực hành Quan sát một số động vật nguyên sinh
  • 2 Bài 4: Trùng roi
  • 3 Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • 4 Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • 5 Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh

Chương 2: Ngành Ruột Khoang

  • 1 Bài 8: Thủy tức
  • 2 Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • 3 Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang

Chương 3: Các Ngành Giun

  • 1 Bài 11: Sán lá gan
  • 2 Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • 3 Bài 13: Giun đũa
  • 4 Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • 5 Bài 15: Giun đất
  • 6 Bài 16: Thực hành Mổ và quan sát giun đất
  • 7 Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt

Chương 4: Ngành Thân Mềm

  • 1 Bài 18: Trai sông
  • 2 Bài 19: Một số thân mềm khác
  • 3 Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • 4 Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm

Chương 5: Ngành Chân Khớp

  • 1 Bài 22: Tôm sông
  • 2 Bài 23: Thực hành Mổ và quan sát tôm sông
  • 3 Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • 4 Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
  • 5 Bài 26: Châu chấu
  • 6 Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • 7 Bài 28: Thực hành Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
  • 8 Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • 9 Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống

Chương 6: Ngành Động Vật Có Xương Sống

  • 1 Bài 31: Cá chép
  • 2 Bài 32: Thực hành Mổ cá
  • 3 Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • 4 Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • 5 Bài 35: Ếch đồng
  • 6 Bài 36: Thực hành Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • 7 Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • 8 Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • 9 Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • 10 Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • 11 Bài 41: Chim bồ câu
  • 12 Bài 42: Thực hành Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • 13 Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • 14 Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
  • 15 Bài 45: Thực hành Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • 16 Bài 46: Thỏ
  • 17 Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • 18 Bài 48: Đa dạng của lớp Thú và Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
  • 19 Bài 49: Đa dạng của lớp Thú Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • 20 Bài 50: Đa dạng của lớp Thú và Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • 21 Bài 51: Đa dạng của lớp Thú và Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • 22 Bài 52: Thực hành Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú

Chương 7: Sự Tiến Hóa Của Động Vật

  • 1 Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • 2 Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • 3 Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • 4 Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật

Chương 8: Động Vật Và Đời Sống Con Người

  • 1 Bài 57: Đa dạng sinh học
  • 2 Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • 3 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • 4 Bài 60: Động vật quý hiếm
  • 5 Bài 63: Ôn tập
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này Bỏ qua Đăng nhập ATNETWORK ATNETWORK

Từ khóa » Sinh 7 Bài 38 Lý Thuyết