Sinh Học 7 Bài 63: Ôn Tập - Hoc247
Có thể bạn quan tâm
Trong bài học này các em hệ thống được chiều hướng tiến hoá của giới động vật, thấy được sự thích nghi của động vật với môi trường sống tướng ứng, vai trò không thể thiếu của động vật trong cuộc sống thực tiễn con người.
ATNETWORK YOMEDIA1. Tóm tắt lý thuyết
1.1. Tiến hoá của giới động vật
1.2. Sự thích nghi thứ sinh
1.3. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật
2. Luyện tập bài 63 Sinh học 7
2.1. Trắc nghiệm
2.2. Bài tập SGK & Nâng cao
3. Hỏi đáp Bài 63 Chương 8 Sinh học 7
Tóm tắt lý thuyết
1.1. Tiến hoá của giới động vật
Cây phát sinh tiến hoá giới động vật

Bảng 1. Sự tiến hoá của giới động vật
| Đặc điểm | Cơ thể đơn bào | Cơ thể đa bào | ||||
| Đối xứng toả tròn | Đối xứng hai bên | |||||
| Cơ thể mềm | Cơ thể mềm, có vỏ đá vôi | Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kitin | Cơ thể có bộ xương trong | |||
| Ngành | Động vật nguyên sinh | Ruột khoang | Các ngành giun | Thân mềm | Chân khớp | Động vật có xương sống |
| Đại diện | Trùng roi | Tuỷ tức | Giun đũa, giun đất | Trai sông | Châu chấu | Cá chép, ếch, thằn lằn bóng đuôi dài, chim bồ câu, thỏ |
1.2. Sự thích nghi thứ sinh
Thích nghi thứ sinh là hiện tượng tổ tiên của những loài động vật có xương sống sau khi đã chuyển lên môi trường cạn và đã thích nghi với môi trường này, song con cháu của chúng lại đi tìm nguồn sống ở trong môi trường nước. Chúng trở lại sống và có cấu tạo thích nghi với môi trường nước.
VD: Trong lớp Bò sát, cá sấu biểu hiện sự thích nghi thứ sinh vì cá sấu có đặc điểm giống bò sát sống trên cạn như có 4 chi nằm ngang, chi 5 ngón, da có vảy sừng, sinh sản ở cạn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc. Nhưng chúng lại sống quay lại môi trường nước.
Lớp chim có chim cánh cụt có đặc điểm giống chim là mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh dài khỏe nhưng không biết bay. Chân ngắn, 4 ngón có màng bơi sống bơi lặn ở trong nước là chủ yếu.
1.3. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật
Bảng 2. Những động vật có tầm quan trọng thực tiễn
| Tầm quan trọng | Tên động vật | ||
| Động vật không xương sống | Động vật có xương sống | ||
| Động vật có ích | Thực phẩm (vật nuôi, đặc sản) | Bào ngư, sò huyết, tôm hùm, cua bể, cà cuống | Gia súc, gia cầm (thịt, sữa), yến (tổ yến), baba |
| Dược liệu | Ong (tổ ong, mật ong), bọ cạp | Tắc kè, rắn hổ mang, rắn ráo, rắn cạp nong (rượu ngâm, nọc rắn), hươu, nai, khỉ, hổ (cao) | |
| Công nghệ (vật dụng, mĩ nghệ, hương liệu...) | Rệp cánh kiến (tổ cánh kiến), ốc xà cừ, trai ngọc, tắm, san hô | Hươu xạ (xạ hương), hổ (xương), đồi mồi, trâu, báo, công (da lông) | |
| Nông nghiệp | Ong mắt đỏ, kiến vống, côn trùng ăn sâu, côn trùng thụ phấn, hoa | Trâu bò (sức kéo, xương làm phân bón), thằn lằn, ếch đồng, cá, ếch nhái, chim ăn sâu bọ (đấu tranh sinh học), rắn sọc dưa, cứ, mèo (diệt chuột) | |
| Làm cảnh | Những động vật có hình thái lạ, đẹp (các loài sâu bọ), được dùng làm vật trang trí, làm cảnh | Chim cảnh (họa mi, yểng, sáo...), cá cảnh (cá vàng, cá kiến...)... | |
| Vai trò trong tự nhiên | Giun đất (cày xới đất), sâu bọ thụ phấn hoa, sâu bọ đất làm nhỏ lá rụng. Trai sò, hầu, vẹm làm sạch môi trường | Chim thú phát tàn hạt cây rừng | |
| Động vật có hại | Đối với nông nghiệp | Bướm sâu đục thân lúa, rầy xanh, sâu gai, mọt thóc, các loại ốc sên... | Lợn rừng (phá nương rẫy), cu gáy, gà rừng (ăn hạt), chuột... |
| Đối với đời sống con người | Mối (xông gỗ, đục đe...), mọt (xông gỗ)... | Bồ nông (ăn cá), diều hâu (bắt gà, chim), chuột phá hại các vật dụng bằng gỗ, vải... | |
| Đối với sức khỏe con người | Amip lị, ruồi txê (gây bệnh ngủ), chấy, rận, rệp, cái ghẻ, giun sán, gián, ốc mít, ốc tai (vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán) | Chuột, mèo, chó, gà... (mang mầm bệnh có hại)... | |
2. Luyện tập Bài 63 Sinh học 7
Sau khi học xong bài này các em cần:
- Nêu được sự tiến hoá của giới động vật từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp
- Thấy rõ được đặc điểm thích nghi của động vật và môi trường sống.
- Chỉ ra giá trị nhiều mặt của giới động vật.
2.1. Trắc nghiệm
Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 63 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết.
-
Câu 1:
Động vật có ở khắp mọi nơi là do:
- A. Chúng có khả năng thích nghi cao
- B. Sự phân bố từ xa xưa
- C. Do con người tác động
- D. Cả a, b, c đúng
-
Câu 2:
Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?
- A. Có khả năng di chuyển
- B. Có diệp lục
- C. Tự dưỡng
- D. Có cấu tạo tế bào
-
Câu 3:
Trùng giày lấy thức ăn nhờ
- A. Chân giả
- B. Lỗ thoát
- C. Lông bơi
- D. Không bào co bóp
Câu 4- 10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!
2.2. Bài tập SGK và Nâng cao
Các em có thể xem thêm phần hướng dẫn Giải bài tập Sinh học 7 Bài 63 để giúp các em nắm vững bài học và các phương pháp giải bài tập.
Bài tập 1 trang 200 SGK Sinh học 7
Bài tập 2 trang 201 SGK Sinh học 7
3. Hỏi đáp Bài 63 Chương 8 Sinh học 7
Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Sinh học HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!
Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!
-- Mod Sinh Học 7 HỌC247
NONE Bài học cùng chương
Bộ đề thi nổi bật
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7
Toán 7
Toán 7 Kết Nối Tri Thức
Toán 7 Chân Trời Sáng Tạo
Toán 7 Cánh Diều
Giải bài tập Toán 7 KNTT
Giải bài tập Toán 7 CTST
Giải bài tập Toán 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Toán 7
Ngữ văn 7
Ngữ Văn 7 Kết Nối Tri Thức
Ngữ Văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Ngữ Văn 7 Cánh Diều
Soạn Văn 7 Kết Nối Tri Thức
Soạn Văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Soạn Văn 7 Cánh Diều
Văn mẫu 7
Tiếng Anh 7
Tiếng Anh 7 Kết Nối Tri Thức
Tiếng Anh 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tiếng Anh 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 KNTT
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 CTST
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Cánh Diều
Giải Sách bài tập Tiếng Anh 7
Khoa học tự nhiên 7
Khoa học tự nhiên 7 KNTT
Khoa học tự nhiên 7 CTST
Khoa học tự nhiên 7 Cánh Diều
Giải bài tập KHTN 7 KNTT
Giải bài tập KHTN 7 CTST
Giải bài tập KHTN 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 7
Lịch sử và Địa lý 7
Lịch sử & Địa lí 7 KNTT
Lịch sử & Địa lí 7 CTST
Lịch sử & Địa lí 7 Cánh Diều
Giải bài tập LS và ĐL 7 KNTT
Giải bài tập LS và ĐL 7 CTST
Giải bài tập LS và ĐL 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 7
GDCD 7
GDCD 7 Kết Nối Tri Thức
GDCD 7 Chân Trời Sáng Tạo
GDCD 7 Cánh Diều
Giải bài tập GDCD 7 KNTT
Giải bài tập GDCD 7 CTST
Giải bài tập GDCD 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm GDCD 7
Công nghệ 7
Công nghệ 7 Kết Nối Tri Thức
Công nghệ 7 Chân Trời Sáng Tạo
Công nghệ 7 Cánh Diều
Giải bài tập Công nghệ 7 KNTT
Giải bài tập Công nghệ 7 CTST
Giải bài tập Công nghệ 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Công nghệ 7
Tin học 7
Tin học 7 Kết Nối Tri Thức
Tin học 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tin học 7 Cánh Diều
Giải bài tập Tin học 7 KNTT
Giải bài tập Tin học 7 CTST
Giải bài tập Tin học 7 Cánh Diều
Trắc nghiệm Tin học 7
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 7
Tư liệu lớp 7
Xem nhiều nhất tuần
Video Toán nâng cao lớp 7
Con chim chiền chiện - Huy Cận - Ngữ văn 7 Chân Trời Sáng Tạo
Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh - Ngữ văn 7 Cánh Diều
Quê hương - Tế Hanh - Ngữ văn 7 Kết Nối Tri Thức
Toán 7 KNTT Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
Toán 7 CTST Bài 2: Các phép tính với số hữu tỉ
Toán 7 Cánh diều Bài tập cuối chương 1
YOMEDIA YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » Sinh Học 7 ôn Tập
-
Đề Cương ôn Tập Môn Sinh Học Lớp 7 Học Kì 2 Năm 2022
-
Giải Sinh Học 7 Bài 63: Ôn Tập
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 Môn Sinh Năm 2021
-
Ôn Tập Sinh Học 7 Chương 1 - Ngành động Vật Nguyên Sinh - Hoc247
-
Bài 63. Ôn Tập
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Môn Sinh Học Lớp 7 Có đáp án
-
Ngân Hàng Câu Hỏi ôn Tập Sinh Học 7 ôn Tập Và Kiểm Tra - 123doc
-
Sinh Học 7 - Bài 63 - Cô Nguyễn Thị Hồng Nhiên (DỄ HIỂU NHẤT)
-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II – SINH HỌC 7 - Quizizz
-
Lý Thuyết Sinh 7: Bài 63. Ôn Tập - TopLoigiai
-
Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 63: Ôn Tập
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Sinh Học 7 - TaiLieu.VN
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Môn Sinh Học 7 - Thư Viện Đề Thi
-
Giải Vở Bài Tập Sinh Học 7 - Bài 63: Ôn Tập