Sinh Học 7 Bài 63: Ôn Tập
Có thể bạn quan tâm
Đăng nhập Đăng kí Đăng nhập Đăng kí
Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Trang chủ Lớp 7 Sinh học Lớp 7 SGK Cũ Chương 8: Động Vật Và Đời Sống Con Người Sinh học 7 Bài 63: Ôn tập Sinh học 7 Bài 63: Ôn tập Chương 8: Động Vật Và Đời Sống Con Người
Sinh học 7 Bài 57: Đa dạng sinh học
Sinh học 7 Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
Sinh học 7 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
Sinh học 7 Bài 60: Động vật quý hiếm
Sinh học 7 Bài 63: Ôn tập
Lý thuyết Bài tập Mục lục1. Tóm tắt lý thuyết
1.1. Tiến hoá của giới động vật
1.2. Sự thích nghi thứ sinh
1.3. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật
2. Luyện tập bài 63 Sinh học 7
2.1. Trắc nghiệm
2.2. Bài tập SGK & Nâng cao
3. Hỏi đáp Bài 63 Chương 8 Sinh học 7
Tóm tắt bài
1.1. Tiến hoá của giới động vật
Cây phát sinh tiến hoá giới động vật

Bảng 1. Sự tiến hoá của giới động vật
| Đặc điểm | Cơ thể đơn bào | Cơ thể đa bào | ||||
| Đối xứng toả tròn | Đối xứng hai bên | |||||
| Cơ thể mềm | Cơ thể mềm, có vỏ đá vôi | Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kitin | Cơ thể có bộ xương trong | |||
| Ngành | Động vật nguyên sinh | Ruột khoang | Các ngành giun | Thân mềm | Chân khớp | Động vật có xương sống |
| Đại diện | Trùng roi | Tuỷ tức | Giun đũa, giun đất | Trai sông | Châu chấu | Cá chép, ếch, thằn lằn bóng đuôi dài, chim bồ câu, thỏ |
1.2. Sự thích nghi thứ sinh
Thích nghi thứ sinh là hiện tượng tổ tiên của những loài động vật có xương sống sau khi đã chuyển lên môi trường cạn và đã thích nghi với môi trường này, song con cháu của chúng lại đi tìm nguồn sống ở trong môi trường nước. Chúng trở lại sống và có cấu tạo thích nghi với môi trường nước.
VD: Trong lớp Bò sát, cá sấu biểu hiện sự thích nghi thứ sinh vì cá sấu có đặc điểm giống bò sát sống trên cạn như có 4 chi nằm ngang, chi 5 ngón, da có vảy sừng, sinh sản ở cạn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc. Nhưng chúng lại sống quay lại môi trường nước.
Lớp chim có chim cánh cụt có đặc điểm giống chim là mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến đổi thành cánh dài khỏe nhưng không biết bay. Chân ngắn, 4 ngón có màng bơi sống bơi lặn ở trong nước là chủ yếu.
1.3. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật
Bảng 2. Những động vật có tầm quan trọng thực tiễn
| Tầm quan trọng | Tên động vật | ||
| Động vật không xương sống | Động vật có xương sống | ||
| Động vật có ích | Thực phẩm (vật nuôi, đặc sản) | Bào ngư, sò huyết, tôm hùm, cua bể, cà cuống | Gia súc, gia cầm (thịt, sữa), yến (tổ yến), baba |
| Dược liệu | Ong (tổ ong, mật ong), bọ cạp | Tắc kè, rắn hổ mang, rắn ráo, rắn cạp nong (rượu ngâm, nọc rắn), hươu, nai, khỉ, hổ (cao) | |
| Công nghệ (vật dụng, mĩ nghệ, hương liệu...) | Rệp cánh kiến (tổ cánh kiến), ốc xà cừ, trai ngọc, tắm, san hô | Hươu xạ (xạ hương), hổ (xương), đồi mồi, trâu, báo, công (da lông) | |
| Nông nghiệp | Ong mắt đỏ, kiến vống, côn trùng ăn sâu, côn trùng thụ phấn, hoa | Trâu bò (sức kéo, xương làm phân bón), thằn lằn, ếch đồng, cá, ếch nhái, chim ăn sâu bọ (đấu tranh sinh học), rắn sọc dưa, cứ, mèo (diệt chuột) | |
| Làm cảnh | Những động vật có hình thái lạ, đẹp (các loài sâu bọ), được dùng làm vật trang trí, làm cảnh | Chim cảnh (họa mi, yểng, sáo...), cá cảnh (cá vàng, cá kiến...)... | |
| Vai trò trong tự nhiên | Giun đất (cày xới đất), sâu bọ thụ phấn hoa, sâu bọ đất làm nhỏ lá rụng. Trai sò, hầu, vẹm làm sạch môi trường | Chim thú phát tàn hạt cây rừng | |
| Động vật có hại | Đối với nông nghiệp | Bướm sâu đục thân lúa, rầy xanh, sâu gai, mọt thóc, các loại ốc sên... | Lợn rừng (phá nương rẫy), cu gáy, gà rừng (ăn hạt), chuột... |
| Đối với đời sống con người | Mối (xông gỗ, đục đe...), mọt (xông gỗ)... | Bồ nông (ăn cá), diều hâu (bắt gà, chim), chuột phá hại các vật dụng bằng gỗ, vải... | |
| Đối với sức khỏe con người | Amip lị, ruồi txê (gây bệnh ngủ), chấy, rận, rệp, cái ghẻ, giun sán, gián, ốc mít, ốc tai (vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán) | Chuột, mèo, chó, gà... (mang mầm bệnh có hại)... | |
2. Luyện tập Bài 63 Sinh học 7
Sau khi học xong bài này các em cần:
- Nêu được sự tiến hoá của giới động vật từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp
- Thấy rõ được đặc điểm thích nghi của động vật và môi trường sống.
- Chỉ ra giá trị nhiều mặt của giới động vật.
2.1. Trắc nghiệm
Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Sinh học 7 Bài 63 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết.
-
Câu 1:
Động vật có ở khắp mọi nơi là do:
- A. Chúng có khả năng thích nghi cao
- B. Sự phân bố từ xa xưa
- C. Do con người tác động
- D. Cả a, b, c đúng
-
Câu 2:
Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?
- A. Có khả năng di chuyển
- B. Có diệp lục
- C. Tự dưỡng
- D. Có cấu tạo tế bào
-
Câu 3:
Trùng giày lấy thức ăn nhờ
- A. Chân giả
- B. Lỗ thoát
- C. Lông bơi
- D. Không bào co bóp
Câu 3- Câu 5: Xem thêm phần trắc nghiệm để làm thử Online
2.2. Bài tập SGK và Nâng cao
Các em có thể xem thêm phần hướng dẫn Giải bài tập Sinh học 7 Bài 63 để giúp các em nắm vững bài học và các phương pháp giải bài tập.
Bài tập 1 trang 200 SGK Sinh học 7
Bài tập 2 trang 201 SGK Sinh học 7
3. Hỏi đáp Bài 63 Chương 8 Sinh học 7
Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Sinh học HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng!
Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập!
Bạn có biết?
Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưTâm sự Lớp 7
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))
Tiểu học Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Hóa học Tài liệu Đề thi & kiểm tra Câu hỏi Đọc truyện chữ Nghe truyện audio Công thức nấu ăn Hỏi nhanh Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail
Điều khoản dịch vụ
Copyright © 2021 HOCTAPSGK
Từ khóa » Sinh Học 7 ôn Tập Chương I
-
Ôn Tập Sinh Học 7 Chương 1 - Ngành động Vật Nguyên Sinh - Hoc247
-
Bài 7: Ôn Tập Chương I
-
Giải Sinh Học 7 Bài 30: Ôn Tập Phần 1: Động Vật Không Xương Sống
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Môn Sinh Học 7 Năm Học 2019 - 2020
-
Trắc Nghiệm Sinh Học 7 Chương 1: Ngành động Vật Nguyên Sinh
-
Sinh Học 7 - Ôn Tập Docx - 123doc
-
Sinh Học Lớp 7 - Ôn Tập Học Kì 1 - YouTube
-
Giải Bài Tập Sinh Học 7 Bài 63: Ôn Tập
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 Môn Sinh Năm 2021
-
Sinh Học Lớp 7.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Môn Sinh Học Lớp 7 Có đáp án
-
Giải Bài Tập Chương 8: Động Vật Và đời Sống Con Người Môn Sinh ...
-
Câu Hỏi Trắc Nghiệm ôn Tập Chương VII Sinh Học 7 Có đáp án