Sinh Học 8 Bài 20: Hô Hấp Và Các Cơ Quan Hô Hấp

https://www.elib.vn/hoc-tap/
  1. Trang chủ
  2. Học tập
  3. Bài học
  4. Bài học lớp 8
Sinh học 8 Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp (8) 233 lượt xem Share

Trong bài này các em sẽ được tìm hiểu các kiến thức về hô hấp như khái niệm hô hấp, các giai đoạn của quá trình hô hấp, các cơ quan trong hệ hô hấp của người, vai trò của hô hấp đối với cơ thể sống

Mục lục nội dung

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Khái niệm hô hấp

1.2. Các cơ quan trong hệ hô hấp

2. Bài tập minh họa

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

3.2. Bài tập trắc nghiệm

4. Kết luận

Sinh học 8 Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Khái niệm hô hấp

- Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể và loại khí CO2 do các tế bào thải ra, ra khỏi cơ thể.

Hình 20.1 Quá trình hô hấp

- Hô hấp có 3 giai đoạn:

  • Sự thở (thông khí ở phổi).
  • Trao đổi khí ở phổi: CO2 từ máu vào tế bào phổi, O2 từ tế bào phổi vào máu.
  • Trao đổi khí ở tế bào: O2 từ máu vào tế bào, CO2 từ tế bào vào máu.

- Ý nghĩa của hô hấp: Nhờ hô hấp mà khí O2 được lấy vào để oxi hóa các hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng cần cho các hoạt động sống của cơ thể.

Hình 20.2 Ý nghĩa của quá trình hô hấp

1.2. Các cơ quan trong hệ hô hấp và chức năng của chúng

- Hệ hô hấp gồm 2 phần: Đường dẫn khí và 2 lá phổi

Hình 20.3 Các cơ quan của hệ hô hấp

- Đường dẫn khí:

+ Cấu tạo: gồm các cơ quan: mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản.

  • Mũi: có nhiều lông mũi, có lớp niêm mạc tiết chất nhầy, có lớp mao mạch dày đặc.
  • Thanh quản: Có nắp thanh quản có thể cử động đậy kín đường hô hấp.
  • Khí quản: Cấu tạo bởi 15-20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau, có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục.
  • Phế Quản: Cấu tạo bởi các vòng sụn, ở phế quản nơi tiếp xúc với các phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ.
  • Chức năng: Dẫn không khí vào và ra khỏi phổi; làm sạch, làm ấm và làm ẩm không khí vào phổi; bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại.

+ Chức năng này được thực hiện tốt nhờ dường dẫn khí có cấu tạo với những đặc điểm phù hợp sau:

  • Toàn bộ đường dẫn khí đều được lót nhẹ bởi niêm mạc và phần lớn có khả năng tiết chất nhày (làm ẩm và làm sạch không khí nhờ kết dính các hạt bụi nhỏ), có nhiều mao mạch (làm ấm không khí).
  • Phần ngoài khoang mũi có nhiều lông, có tác dụng cản các hạt bụi lớn (làm sạch không khí và bảo vệ phổi).
  • Lớp niêm mạc khí quản có các lông rung chuyển động liên tục để quét các bụi bặm dính vào ra phía ngoài.

Hình 20.4 Cấu tạo khí quản

- Hai lá phổi:

+ Cấu tạo:

  • Bao ngoài hai lá phổi là hai lớp màng, lớp ngoài dính với lồng ngực, lớp trong dính với phổi, giữa 2 lớp có chất dịch giúp phổi nở rộng và xốp
  • Đơn vị cấu tạo phổi là các phế nang tập hợp thành từng cụm và được bao bọc bởi mạng mao mạch dày đặc. Có tới 700 - 800 triệu phế nang (túi phổi) cấu tạo nên phổi làm cho diện tích bé mặt trao đổi khí lên tới 70 - 80m2.

Hình 20.5 Cấu tạo phổi

  • Chức năng: trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài.

2. Bài tập minh họa

Hô hấp có vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống?

Hướng dẫn giải:

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp O2 cho tế bào để duy trì mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể và loại CO2 ra khỏi cơ thể.

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

Câu 1: So sánh hệ hô hấp của người với hệ hô hấp của thỏ?

Câu 2: Hãy giải thích câu nói "chỉ cần ngưng thở 3 – 5 phút thì máu qua phổi sẽ chẳng có O2 để mà nhận".

Câu 3: Nhờ đâu nhà du hành vũ trụ, người lính cứu hỏa, người thợ lặn có thể hoạt động bình thường trong môi trường thiếu O2 (trong không gian vũ trụ, trong đám cháy, dưới đáy đại dương).

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

A. Họng và phế quản.

B. Phế quản và mũi.

C. Họng và thanh quản

D. Thanh quản và phế quản.

Câu 2: Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

A. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

B. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

C. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

D. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

Câu 3: Cơ thể người có khoảng bao nhiêu phế nang?

A. 500-600 triệu phế nang

B. 600-700 triệu phế nang

C. 700-800 triệu phế nang

D. 800-900 triệu phế nang

Câu 4: Đơn vị cấu tạo của phổi là:

A. Phế nang

B. Phế quản

C. 2 lá phổi

D. Đường dẫn khí

Câu 5: Loại sụn nào có chức năng đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn làm ngăn chặn thức ăn chui vào đường hô hấp?

A. Sụn nhẫn

B. Sụn thanh thiệt

C. Sụn giáp trạng

D. Tất cả các đáp án trên

4. Kết luận

- Sau khi học xong bài này các em cần:

  • Trình bày được khái niệm hô hấp và vai trò hô hấp với cơ thể sống.
  • Xác định được trên hình các cơ quan hô hấp ở người và nêu được chức năng của chúng.
  • Tham khảo thêm

  • doc Sinh học 8 Bài 21: Hoạt động hô hấp
  • doc Sinh học 8 Bài 22: Vệ sinh hô hấp
  • doc Sinh học 8 Bài 23: Thực hành: Hô hấp nhân tạo
(8) 233 lượt xem Share Ngày:06/08/2020 Chia sẻ bởi:Denni Trần TẢI VỀ XEM ONLINE Bài giảng Sinh học 8 Chương 4 Sinh học 8 Hô Hấp Sinh học 8

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • Sinh học 7 Bài 63: Ôn tập
  • Chương trình địa phương (phần tiếng Việt) Ngữ văn 7
  • Sinh học 7 Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Ôn tập phần tiếng Việt (tiếp theo) Ngữ văn 7
  • Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi Ngữ văn 9
  • Sinh học 7 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Công nghệ 7 Ôn tập phần IV: Thủy sản
  • Ôn tập tác phẩm trữ tình (tiếp theo) Ngữ văn 7
  • Tổng kết phần văn học (tiếp theo) Ngữ văn 9
  • Sinh học 7 Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
Bài học Sinh 8

Chương 1: Khái Quát Về Cơ Thể Người

  • 1 Bài 1: Bài mở đầu
  • 2 Bài 2: Cấu tạo cơ thể người
  • 3 Bài 3: Tế bào
  • 4 Bài 4: Mô
  • 5 Bài 5: Thực hành Quan sát tế bào và mô
  • 6 Bài 6: Phản xạ

Chương 2: Vận Động

  • 1 Bài 7: Bộ Xương
  • 2 Bài 8: Cấu tạo và tính chất của xương
  • 3 Bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ
  • 4 Bài 10: Hoạt động của cơ
  • 5 Bài 11: Tiến hóa của hệ vận động và vệ sinh hệ vận động
  • 6 Bài 12: Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương

Chương 3: Tuần Hoàn

  • 1 Bài 13: Máu và môi trường trong cơ thể
  • 2 Bài 14: Bạch cầu - Miễn dịch
  • 3 Bài 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu
  • 4 Bài 16: Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết
  • 5 Bài 17: Tim và mạch máu
  • 6 Bài 18: Vận chuyển máu qua hệ mạch và vệ sinh hệ tuần hoàn
  • 7 Bài 19: Thực hành: Sơ cứu cầm máu

Chương 4: Hô Hấp

  • 1 Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
  • 2 Bài 21: Hoạt động hô hấp
  • 3 Bài 22: Vệ sinh hô hấp
  • 4 Bài 23: Thực hành: Hô hấp nhân tạo

Chương 5: Tiêu Hóa

  • 1 Bài 24: Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa
  • 2 Bài 25: Tiêu hóa ở khoang miệng
  • 3 Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của Enzim trong nước bọt
  • 4 Bài 27: Tiêu hóa ở dạ dày
  • 5 Bài 28: Tiêu hóa ở ruột non
  • 6 Bài 29: Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân
  • 7 Bài 30: Vệ sinh tiêu hóa

Chương 6: Trao Đổi Chất Và Năng Lượng

  • 1 Bài 31: Trao đổi chất
  • 2 Bài 32: Chuyển hóa
  • 3 Bài 33: Thân nhiệt
  • 4 Bài 34: Vitamin và muối khoáng
  • 5 Bài 35: Ôn tập học kì 1
  • 6 Bài 36: Tiêu chuẩn ăn uống và nguyên tắc lập khẩu phần ăn
  • 7 Bài 37: Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước

Chương 7: Bài Tiết

  • 1 Bài 38: Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
  • 2 Bài 39: Bài tiết nước tiểu
  • 3 Bài 40: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu

Chương 8: Da

  • 1 Bài 41: Cấu tạo và chức năng của da
  • 2 Bài 42: Vệ sinh da

Chương 9: Thần Kinh Và Giác Quan

  • 1 Bài 43: Giới thiệu chung hệ thần kinh
  • 2 Bài 44: Thực hành: Tìm hiểu chức năng (Liên quan đến cấu tạo) của tuỷ sống
  • 3 Bài 45: Dây thần kinh tuỷ
  • 4 Bài 46: Trụ não, tiểu não, não trung gian
  • 5 Bài 47: Đại não
  • 6 Bài 48: Hệ thần kinh sinh dưỡng
  • 7 Bài 49: Cơ quan phân tích thị giác
  • 8 Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác
  • 9 Bài 52: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
  • 10 Bài 53: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người
  • 11 Bài 54: Vệ sinh hệ thần kinh

Chương 10: Nội Tiết

  • 1 Bài 55: Giới thiệu chung hệ nội tiết
  • 2 Bài 56: Tuyến yên và Tuyến giáp
  • 3 Bài 57: Tuyến tụy và tuyến trên thận
  • 4 Bài 58: Tuyến sinh dục
  • 5 Bài 59: Sự điều hoà và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết

Chương 11: Sinh Sản

  • 1 Bài 60: Cơ quan sinh dục nam
  • 2 Bài 61: Cơ quan sinh dục nữ
  • 3 Bài 63: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai
  • 4 Bài 64: Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục
  • 5 Bài 65: Đại dịch AIDS - thảm hoạ của loài người
  • 6 Bài 66: Ôn tập - Tổng kết
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này Bỏ qua Đăng nhập ATNETWORK ATNETWORK

Từ khóa » Khái Niệm Hô Hấp Lớp 8