Sinh Khối – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xem thêm
  • 2 Hình ảnh
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gỗ là một nguồn sinh khối điển hình
Một phần của loạt bài về
Năng lượng tái tạo
  • Nhiên liệu sinh học
  • Sinh khối
  • Địa nhiệt
  • Thủy điện
  • Năng lượng Mặt Trời
  • Năng lượng thủy triều
  • Năng lượng sóng
  • Năng lượng gió
  • Chủ đề theo quốc gia
  • Thương mại hóa
  • x
  • t
  • s
Một phần của một chuỗi bài viết về
Năng lượng bền vững
Wind turbines near Vendsyssel, Denmark (2004)
Bảo tồn năng lượng
  • Đồng phát
  • Sử dụng năng lượng hiệu quả
  • Công trình xanh
  • Heat pump
  • Năng lượng cacbon thấp
  • Microgeneration
  • Passive solar building design
Năng lượng tái tạo
  • Nhiên liệu sinh học
  • Địa nhiệt
  • Thủy điện
  • Mặt Trời
  • Thủy triều
  • Sóng
  • Gió
Vận tải bền vững
  • Carbon-neutral fuel
  • Xe chạy điện
  • Fossil fuel phase-out
  • Green vehicle
  • Xe lai sạc điện
  • x
  • t
  • s

Sinh khối là dạng vật liệu sinh học từ sự sống, hay gần đây là sinh vật sống, đa số là các cây trồng hay vật liệu có nguồn gốc từ thực vật.[1] Được xem là nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng sinh khối có thể dùng trực tiếp, gián tiếp một lần hay chuyển thành dạng năng lượng khác như nhiên liệu sinh học. Sinh khối có thể chuyển thành năng lượng theo ba cách: chuyển đổi nhiệt, chuyển đổi hóa học, và chuyển đổi sinh hóa.

Về mặt lịch sử, con người đã khai thác các sản phẩm có nguồn gốc từ năng lượng sinh khối khi họ bắt đầu dùng củi và cỏ khô để nhóm lửa sưởi ấm.[2] Ngày nay, thuật ngữ này có thể hiểu theo hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất, sinh khối là vật liệu cây trồng dùng để tạo ra điện năng (dùng turbin hơi hoặc nén khí), hoặc tạo ra nhiệt (thông qua việc đốt trực tiếp).

Đốt sinh khối có nguồn gốc từ thực vật thải ra CO2, nhưng nó vẫn được phân loại là nguồn năng lượng tái tạo trong khuôn khổ pháp lý của Liên minh Châu Âu và Liên Hợp Quốc vì quá trình quang hợp chu kỳ CO2 trở lại cây trồng mới. Trong một số trường hợp, việc tái chế CO2 này từ thực vật vào khí quyển và trở lại thực vật thậm chí có thể là CO2 âm, vì một phần tương đối lớn CO2 được chuyển đến đất trong mỗi chu kỳ.

Xử lý sinh khối đã tăng lên trong các nhà máy điện than, vì nó có thể thải ra ít CO2 hơn mà không tốn kém chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng mới. Tuy nhiên, đồng đốt không phải là không có vấn đề, thường thì việc nâng cấp sinh khối là có lợi nhất. Việc nâng cấp lên nhiên liệu cấp cao hơn có thể được thực hiện bằng các phương pháp khác nhau, được phân loại rộng rãi là nhiệt, hóa học hoặc sinh hóa.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Năng lượng sinh học
  • Nhiên liệu sinh học
  • Sản phẩm sinh học

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Biomass Energy Center Lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2006 tại Wayback Machine. Biomassenergycentre.org.uk. Truy cập 2012-02-28.
  2. ^ Wood-Fired Plants Generate Violations, WSJ, 2012-04-12.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • iconCổng thông tin Thiên nhiên
  • Biomass Incineration Lưu trữ ngày 13 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
  • INBIOX Biomass News
  • Biomass as an Energy Source – Växjö University Lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2008 tại Wayback Machine
  • Biomass Thermal Energy Council [liên kết hỏng]
  • Everything Biomass
Stub icon

Bài viết về chủ đề sinh học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Năng lượng sinh học
Nhiên liệu sinh học
  • Cồn
  • Tảo
  • Dầu babassu
  • Bã mía
  • Butanol sinh học
  • Diesel sinh học
  • Biogas
  • Xăng sinh học
  • Chất lỏng sinh học
  • Sinh khối
  • Dầu ăn
    • dầu thực vật
  • Ethanol
    • cellulosic
    • hỗn hợp
  • Methanol
  • Rạ
    • ngô
  • Rơm
  • Bèo tây
  • Khí gỗ
Năng lượng từthực phẩm
  • Camelina sativa
  • Sắn
  • Dầu dừa
  • Nho
  • Gai dầu
  • Ngô
  • Yến mạch
  • Dầu cọ
  • Khoai tây
  • Cải dầu
  • Gạo
  • Cao lương
  • Đậu tương
  • Củ cải đường
  • Mía
  • Hướng dương
  • Lúa mì
  • Khoai từ
Cây trồng năng lượngphi thực phẩm
  • Arundo
  • Bluestem lớn
  • Camelina
  • Ô cữu
  • Bèo tấm
  • Jatropha curcas
  • Miscanthus × giganteus
  • Pongamia pinnata
  • Salicornia
  • Cỏ phù thùy
  • Gỗ
Công nghệ
  • Chuyển đổi sinh học của sinh khối thành nhiên liệu cồn hỗn hợp
  • Năng lượng sinh học kết hợp thu nạp và lưu trữ carbon
  • Hệ thống sưởi ấm sinh khối
  • Nhà máy lọc sinh học
  • Quá trình Fischer–Tropsch
  • Công nghệ sinh học công nghiệp
  • Nhiên liệu viên
    • máy nghiền
    • bếp lò
  • Phản ứng Sabatier
  • Quá trình khử polyme nhiệt
Khái niệm
  • Lạm phát nông nghiệp
  • Thương mại hóa ethanol cellulose
  • Hàm lượng năng lượng của nhiên liệu sinh học
  • Cây trồng năng lượng
  • Lâm nghiệp năng lượng
  • Lợi tức đầu tư năng lượng
  • Thực phẩm vs. nhiên liệu
  • Vấn đề liên quan đến nhiên liệu sinh học
  • Nhiên liệu sinh học bền vững
  • x
  • t
  • s
Lâm nghiệp
  • Tổng quan về lâm nghiệp
  • Danh mục các bài viết về lâm nghiệp
  • Danh sách quốc gia theo diện tích rừng
  • Danh sách các bộ trưởng lâm nghiệp
  • Danh sách các học viện về nghiên cứu rừng
  • Danh sách các trường đại học và cao đẳng về lâm nghiệp
  • Danh sách các tạp chí về lâm nghiệp
  • Arbor Day
Các dạng
  • Agroforestry (Dehesa (pastoral management))
  • Analog forestry
  • Bamboo#Cultivation
  • Close to nature forestry
  • Community forestry
  • Ecoforestry
  • Energy forestry
  • Mycoforestry
  • Permaforestry
  • Plantation#Forestry
  • Social forestry in India
  • Sustainable forest management
  • Urban forestry
  • Category:World forestry
Hệ sinh thái rừng vàQuản lý rừng
  • Trồng rừng
    • Tái trồng rừng
  • Arboriculture
  • Kiểm soát cháy rừng
  • Thụ mộc học
  • Ecological thinning
  • Even-aged timber management
  • Fire ecology
  • Rừng
    • Forest informatics
    • Forest integrated pest management
    • Forest inventory
    • Forest governance
    • Forestry law
    • Rừng nguyên sinh
    • Forest pathology
    • Forest protection
    • Forest restoration
    • Secondary forest
    • Forest transition
  • Certified wood
    • Tree farm#American Tree Farm System
    • CarbonFix Standard
    • Forest Stewardship Council
    • Programme for the Endorsement of Forest Certification (PEFC)
    • Sustainable Forestry Initiative
    • Rainforest Alliance#Sustainable forestry certification
    • Woodland Carbon Code
  • Growth and yield modelling
  • Trồng trọt (Genetically modified tree)
  • I-Tree
  • Reforestation (Urban reforestation)
  • Silviculture
  • Sustainable forest management
  • Cây thân gỗ
    • Tree allometry
    • Tree breeding
  • Tree measurement
    • Tree crown measurement
    • Tree girth measurement
    • Tree height measurement
    • Tree volume measurement
Lâm nghiệp và môi trường
  • Mưa axit#Rừng và các loại cảnh quan khác
  • Carbon sequestration
  • Clearcutting
  • Phá rừng
  • Ecosystem services
  • Forest dieback
  • Forest fragmentation
  • High grading
  • Khai thác gỗ bất hợp pháp
  • Invasive species#Forestry
  • Reducing emissions from deforestation and forest degradation
  • Du canh du cư
    • Chitemene
    • Slash-and-burn
    • Slash-and-char
    • Svedjebruk
  • Timber recycling
  • Cháy rừng
  • Wilding conifer
Công nghiệp gỗ
  • Coppicing
  • Forest farming
  • Forest gardening
  • Khai thác gỗ
  • Khu vực chế tạo
    • Lumber
    • Plywood
    • Pulp and paper industry
    • Sawmill
  • Lâm sản
    • Biochar
    • Sinh khối
    • Than gỗ
    • Lâm sản ngoài gỗ
    • Dầu cọ
    • Rayon
    • Cao su
    • Tanbark
  • Forest railway
  • Tree farms (Christmas tree cultivation)
  • Gỗ
    • Engineered wood
    • Wood fuel
    • Mahogany
    • Tếch
  • Woodworking
Các nghề nghiệp lâm nghiệp
  • Forester
  • Arborist
  • Log bucking
  • Choker setter
  • Hệ sinh thái rừng
  • Felling
  • Wildfire suppression
    • Handcrew
    • Interagency hotshot crew
    • Fire lookout
    • Smokejumper
  • Log driving
  • Logging truck
  • Log scaler
  • Tiều phu (Urban lumberjacking)
  • Park ranger
  • Resin extraction
  • Rubber tapping
  • Shingle weaver
  • Forest inventory
  • Trồng cây
  • Wood processing
  • '
  • Dự án Wiki Wikipedia:WikiProject Forestry
  • Trang Commons Commons:Category:Forestry
  • Thể loại Thể loại:Lâm nghiệp
    • Thể loại:Lâm nghiệp theo lục địa
    • Thể loại:Lâm nghiệp theo quốc gia
    • en:Category:Forestry education
    • en:Category:Forestry events
    • en:Category:History of forestry
    • en:Category:Forestry initiatives
    • en:Category:Forestry-related lists
    • en:Category:Forestry organizations
    • Thể loại:Dụng cụ lâm nghiệp
    • en:Category:Forestry equipment
  • x
  • t
  • s
Gỗ
Đồ gỗ
  • Batten
  • Beam (structure)
  • Bressummer
  • Cruck
  • Flitch beam
  • Sàn gỗ
  • Joist
  • Lath
  • Molding (trang trí)
  • Panelling
  • Plank (wood)
  • Wall plate
  • Post (structural)
  • Purlin
  • Rafter
  • Railroad tie
  • Reclaimed lumber
  • Wood shingle
  • Siding (construction)
  • Sill plate
  • Wall stud
  • Timber roof truss
  • Treenail
  • Truss
  • Utility pole
Gỗ thiết kế
  • Cross-laminated timber
  • Glued laminated timber
    • Wood veneer
    • Laminated veneer lumber
    • Parallel-strand lumber
  • I-joist
  • Fiberboard
    • Hardboard
    • Masonite
    • Medium-density fibreboard
  • Oriented strand board
  • Oriented structural straw board
  • Ván dăm
  • Plywood
  • Structural insulated panel
  • Nhựa gỗ
    • Composite lumber
Nhiên liệu từ gỗ
  • Than củi
    • Biochar
  • Firelog
  • Củi
  • Pellet fuel
  • Wood fuel
Sợi gỗ
  • Bìa cứng
  • Bìa cứng gợn sóng
  • Giấy
  • Paperboard
  • Bột giấy
  • Pulpwood
  • Rayon
Các dẫn xuất
  • Birch tar
  • Xenlulose
    • Nanocellulose
  • Hemixenluloza
  • Cellulosic ethanol
  • Dyewoods
  • Lignin
  • Liquid smoke
  • Lye
  • Methanol
  • Axit pyroligenơ
  • Pine tar
  • Pitch (resin)
  • Sandalwood oil
  • Tanin
  • Wood gas
Sản phẩm phụ
  • Barkdust
  • Black liquor
  • Ramial chipped wood
  • Sawdust
  • Tall oil
  • Sawdust
  • Wood wool
  • Woodchips
Lịch sử
  • Axe ties
  • Clapboard
  • Thuyền độc mộc
  • Potash
  • Sawdust brandy
  • Split-rail fence
  • Tanbark
  • Timber framing
  • Cột (tàu thuyền)
Xem thêm
  • Sinh khối
  • Certified wood
  • Destructive distillation
  • Chưng cất phá hủy
  • Engineered bamboo
  • Lâm nghiệp
  • List of woods
  • Mulch
  • Lâm sản ngoài gỗs
  • Sản xuất giấy
  • Wood drying
  • Wood preservation
  • Wood processing
  • Woodworking
  • Thể loại Thể loại
  • Trang Commons Hình ảnh
  • Dự án Wiki Wikipedia:WikiProject Forestry
  • x
  • t
  • s
Ô nhiễm môi trường
Ô nhiễm không khí
  • Mưa axit
  • Chỉ số chất lượng không khí
  • Atmospheric dispersion modeling
  • Chlorofluorocarbon
  • Chất lượng không khí trong nhà
  • Mờ đi toàn cầu
  • Global distillation
  • Ấm lên toàn cầu
  • Sự suy giảm ôzôn
  • Atmospheric particulate matter
  • Sương khói
    • Aerosol
Ô nhiễm nước
  • Tác động môi trường của dược phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
  • Environmental impact of shipping
  • Environmental monitoring
  • Phú dưỡng
  • Freshwater environmental quality parameters
  • Groundwater pollution
  • Hypoxia
  • Marine debris
  • Ô nhiễm biển
  • Axit hóa đại dương
  • Tràn dầu
  • Bể tự hoại
  • Surface runoff
  • Thermal pollution
  • Turbidity
  • Urban runoff
  • Nước thải
  • Water quality
  • Water stagnation
  • Bệnh lây truyền qua đường nước
Ô nhiễm đất
  • Xử lý môi trường bằng thực vật
  • Electrical resistance heating
  • Thuốc diệt cỏ
  • Open defecation
  • Thuốc trừ sâu
  • Phytoremediation
  • Soil Guideline Values (SGVs)
Ô nhiễm phóng xạ
  • Hội chứng nhiễm phóng xạ cấp tính
  • Actinides in the environment
  • Bioremediation of radioactive waste
  • Environmental radioactivity
  • Fission product
  • Nuclear fallout
  • Plutonium in the environment
  • Radiation poisoning
  • Radium in the environment
  • Uranium in the environment
Các loại ô nhiễm khác
  • Suy thoái đất
  • Ô nhiễm ánh sáng
  • Pollution from nanomaterials
  • Ô nhiễm tiếng ồn
  • Radio spectrum pollution
  • Đảo nhiệt đô thị
  • Ô nhiễm tầm nhìn
  • Mảnh vụn không gian
Hiệp ước liên chính phủ
  • Basel Convention
  • CLRTAP
  • Nghị định thư Kyōto
  • MARPOL Convention
  • Nghị định thư Montreal
  • OSPAR
  • Công ước Stockholm
Các tổ chức chính
  • Basel Action Network
  • Central Pollution Control Board (India)
  • DEFRA
  • Environment Agency (England and Wales)
  • Scottish Environment Protection Agency
  • U.S. EPA
  • European Environment Agency
  • Hòa bình xanh
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
  • Israel
Khác
  • NARA
  • Encyclopedia of Modern Ukraine
  • Yale LUX
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Sinh_khối&oldid=72165369” Thể loại:
  • Sơ khai sinh học
  • Sinh khối
  • Năng lượng tái tạo
  • Năng lượng sinh học
  • Nhiên liệu rắn
  • Năng lượng thay thế
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bản mẫu cổng thông tin có liên kết đỏ đến cổng thông tin
  • Bài có liên kết hỏng
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Bản mẫu Portal-inline có liên kết đỏ đến cổng thông tin
  • Trang có bản mẫu cổng thông tin trống
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Sinh khối 73 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hóa Sinh Khối Là Gì