Sinh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nhìn muốn rụng trứng Tiếng Việt là gì?
- Tân Trụ Tiếng Việt là gì?
- Vị Hoàng Tiếng Việt là gì?
- ngẫm Tiếng Việt là gì?
- bồng Tiếng Việt là gì?
- kĩu cà kĩu kịt Tiếng Việt là gì?
- bóp nghẹt Tiếng Việt là gì?
- nộ Tiếng Việt là gì?
- phụ chánh Tiếng Việt là gì?
- rau xà-lách Tiếng Việt là gì?
- nhận Tiếng Việt là gì?
- Tam Đường Tiếng Việt là gì?
- nay thư Tiếng Việt là gì?
- liêm chính Tiếng Việt là gì?
- nương tử Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sinh trong Tiếng Việt
sinh có nghĩa là: - 1 dt Người học trò; Người thanh niên (cũ): Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (K).. - 2 đgt 1. Đẻ ra: Sinh con ai nỡ sinh lòng (tng). . . Tạo ra: Trời sinh voi, trời sinh cỏ (tng); Nguyên nhân sinh bệnh; Đồng tiền vốn đã sinh lãi. . . Trở thành: Nuông con, nó sinh hư.
Đây là cách dùng sinh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sinh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Sinh Là Gì
-
Sinh Là Gì, Nghĩa Của Từ Sinh | Từ điển Việt
-
Sinh Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hóa Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kháng Sinh Là Gì | Vinmec
-
Xét Nghiệm Máu Vi Sinh Là Gì? Ý Nghĩa Của Xét Nghiệm Máu Vi Sinh?
-
Bệnh Hậu Sản Là Gì? 5 Vấn đề Thường Gặp ở Phụ Nữ Sau Sinh
-
Ngành Kỹ Thuật Y Sinh Là Gì? Ra Trường Làm Gì? - Hutech
-
TỬ VONG CHU SINH: NGUYÊN NHÂN & CÁCH KHẮC PHỤC
-
Bẩm Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sản Dịch Sau Sinh Là Gì Và Các Thông Tin Liên Quan | Medlatec
-
Nghiên Cứu Sinh Là Gì? Công Việc Của Một Nghiên Cứu Sinh?
-
Ngành Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa Học Gì? Ra Trường Làm Gì?
-
Nông Nghiệp Tái Sinh Là Gì? | Rainforest Alliance