SÍNH LỄ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SÍNH LỄ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từsính lễ
dowry
của hồi mônsính lễof betrothal gifts
{-}
Phong cách/chủ đề:
So, about seance…”.Sính lễ ta cho ngươi còn ít sao?
Did they have some little ceremony for you?Không có cả sính lễ?”.
There was no ceremony?”.Ta k thích sính lễ hay gì đó đêu.
I think I would like a parade or something.Thứ tư đương nhiên là sính lễ.
Wednesday was for ceremony.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlễ cưới lễ tang rước lễngày lễ tạ ơn ngày lễ tình nhân ngày lễ giáng sinh mừng lễđi lễlễ hội bắt đầu buổi lễ bắt đầu HơnSử dụng với động từtổ chức lễ hội lễ hội diễn ra Việc trao đổi sính lễ đã là một phần của đám cưới truyền thống Trung Quốc từ thời xưa tới nay.
The exchange of betrothal gifts has been part of Chinese wedding tradition since ancient times.Thứ tư đương nhiên là sính lễ.
Wednesday of course was Church.Khi chàng gánh sính lễ đến hang Sính để cầu hôn thì nàng đã bị cống nạp cho nước láng giềng.
When he took the feast to the Cave to propose, she was tribute to the neighboring country.Họ cũng không yêu cầu sính lễ".
And they too will not celiberate festivals.".Tên chung cúc vạn thọ đến từ việc sử dụng của cây như một sính lễ cho Đức Trinh Nữ Maria trong nơi của đồng tiền vàng.
The common name Marigold comes from the plant's use as an offering to the Virgin Mary in the place of gold coins.Không cuộc hôn nhân nào được kết ước mà không trả khoản sính lễ¶ 66.
No marriage may be contracted without payment of a dowry¶66.TRẢ LỜI: Trong trường hợp như thế, các chi phí và sính lễ có thể được hoàn lại.
Answer: In such a case the expenses and the dowry may be refunded.Đức Abdul- Baha, trong một Kinh bản của Ngài,đã tóm tắt một số điều khoản để xác định mức sính lễ.
Abdu'l-Bahá, in one of His Tablets,summarized some of the provisions for determining the level of the dowry.Không cuộc hôn nhân nào được kết ước mà không trả khoản sính lễ¶ 66 Sách Khái yếu và Pháp điển, đoạn IV. C. I. J.
No marriage may be contracted without payment of a dowry 66 The Synopsis and Codification, section IV.C.1.j.i.-v.Đây không phải là sính lễ mà Thái tử nước Vô Cực tặng cho vị hôn thê của hắn lúc mười ba tuổi sao?
Is this the fabled betrothal gift that the Infinite Empire's Crown Prince gave to his fiancée when he was only thirteen years old?Trong bộ tộc Nuer ở Sudan, chú rể có thể được đồngý gả cô dâu cho với sính lễ là một số lượng gia súc nhất định.
In the Nuer tribe in Sudan,the groom can get married if he pays with a certain number of cattle herds.CÂU HỎI: Về sính lễ đối với dân nông thôn là bằng bạc: đó là theo ý muốn của cô dâu hay của chú rể, hay của cả hai?
QUESTION: Concerning the dowry for village-dwellers which is to be of silver: is it the bride or bridegroom who is intended or both of them?Tuy nhiên, nếu một chàng trai quánghèo mà gia đình không thể lo nổi sính lễ, anh ta sẽ phải sống ở nhà cô dâu- điều này có thể là một nỗi xấu hổ lớn.
However, if a boy isso poor that his family can't afford a dowry, he has to live in his bride's house- which causes him great shame.Các ông có thách cao sính lễ hay quà tặng đi nữa, tôi xin dâng như các ông đòi, chỉ xin ban cho tôi cô bé làm vợ".
Ask of me ever so much as marriage present and gift, and I will give according as you say to me; only give me the maiden to be my wife.".TRẢ LỜI: Việc ly dị có thể thực hiện hợp pháp sau khi đọc Kinh Hôn lễ vàtrả tiền sính lễ, nhưng phải trước khi động phòng hoa chúc.
Answer: Divorce may legitimately be sought after the reading of the Marriage Verses andpayment of the dowry, but before the consummation of the marriage.Các ông có thách cao sính lễ hay quà tặng đi nữa, tôi xin dâng như các ông đòi, chỉ xin ban cho tôi cô bé làm vợ”.
Put the marriage present and gift as high as you like, and I will give whatever you ask me; only give me the girl to be my wife.".Quan chức này không biết giải bài toántrên như thế nào cho tới khi một đồng nghiệp gửi cho ông bức ảnh về quy định hạn chế sính lễ ở một ngôi làng khác ở tỉnh Hồ Nam, phía Nam Trung Quốc.
He was not sure what todo about it until one of his constituents sent him a picture of a bride price limit instituted in a village in China's southern Hunan region.Tuy vậy, cuộc điều tra này lại cho thấy, chi phí sính lễ ở các đô thị miền Nam lại có xu thế chững lại, thậm chí giảm xuống so với 4 năm trước đây.
However, the study revealed that the cost of betrothal gifts in some southern cities has levelled and even started to fall compared with four years ago.CÂU HỎI: Về sính lễ, nếu chú rể không thể trả trọn số qui định, nhưng thay vào đó viết tờ hứa chính thức với cô dâu trong dịp hôn lễ, hàm ý rằng chàng sẽ tôn trọng điều này khi có khả năng thực hiện, có được không?
Question: In connection with the dowry, what if the bridegroom cannot pay this sum in full, but instead were to formally deliver a promissory note to his bride at the time of the wedding ceremony, on the understanding that he will honor it when he is able to do so?Luật của Đức Baha' u' llah xóa bỏ hết các biến dạng này và chuyển sính lễ thành một hành động tượng trưng qua đó chú rễ tặng cho cô dâu một món quà có giá trị tương đối.
The law of Baha'u'llah abolishes all such variants and converts the dowry into a symbolic act whereby the bridegroom presents a gift of a certain limited value to the bride.Tôi sẽ không yêu cầu lấy 1 baht sính lễ mà ngược lại, còn trao cho anh 10 triệu baht tiền mặt, 10 chiếc xe, 1 căn nhà, 2 điểm bán sầu riêng và cả cô con gái tốt nghiệp bằng cử nhân danh dự Trường ĐH Assumption cùng bằng thạc sĩ trường ĐH Trung Sơn ở Trung Quốc”.
I won't ask for a single baht in dowry from him but will instead give him 10 million baht in cash, 10 vehicles, a house, two durian markets and the daughter who graduated with honours from Assumption University and had a master's degree from Sun Yat-sen University in China.Đức Baha' u' llah quy định rõ rằng tiêu chuẩn để xác định khoản sính lễ phải trả là nơi thường trú của chú rễ, chứ không phải của cô dâu( Vấn và Đáp 87, Vấn và Đáp 88).
Baha'u'llah specifies that the criterion for determining the dowry payment is the location of the permanent residence of the bridegroom, not of the bride(Q and A 87, 88).Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng, áp lực văn hóa và sính lễ đắt đỏ đã buộc nhiều người đàn ông nghèo ở Trung Quốc phải dùng đến các biện pháp cực đoan để tìm cho mình một người vợ.
Massive gender imbalance, intense cultural pressure and expensive dowries have forced many men from poor villagers in China to resort to extreme measures to find themselves a bride.CÂU HỎI: Giả sử một người đàn ông cưới một người đàn bà tin tưởng rằng người ấy còn đồng trinh vàđã trả sính lễ cho nàng, nhưng rốt lại thì có bằng chứng là nàng không phải là một trinh nữ, như thế các chi phí và sính lễ có phải hoàn trả hay không?
Question: Supposing that a man hath wed a certain woman believing her to be a virgin and he hath paid her the dowry, but at the time of consummation it becometh evident that she is not a virgin, are the expenses and the dowry to be repaid or not?Không cuộc hôn nhân nào được kết ước mà không trả khoản sính lễ( 93), là khoản được ấn định cho cư dân đô thị là mười chín mithqal vàng ròng, và cho cư dân thôn xã cũng số lượng như thế bằng bạc( 94).
No marriage may be contracted without payment of a dowry, which hath been fixed for city-dwellers at nineteen mithqáls of pure gold, and for village-dwellers at the same amount in silver.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 46, Thời gian: 0.0277 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
sính lễ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sính lễ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sínhdanh từgiftssínhaccording to the dowryADHOUCKsínhtính từbummerlễdanh từceremonyholidayfeastcelebrationmassTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sính Lễ Tieng Anh La Gi
-
Sính Lễ Tiếng Anh Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
• Sính Lễ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Wedding Presents | Glosbe
-
Sính Lễ In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Sính Lễ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
"sính Lễ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sính Lễ Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
"sính Lễ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'sính Lễ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Phong Tục Cưới Xin Và Lễ Cưới ở Việt Nam - Các Nghi Thức Quan ...
-
"Đám Hỏi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt