Sinh Nhai, Sanh Nhai Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sinh nhai, sanh nhai từ Hán Việt nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ sinh nhai, sanh nhai trong từ Hán Việt và cách phát âm sinh nhai, sanh nhai từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sinh nhai, sanh nhai từ Hán Việt nghĩa là gì.
生涯 (âm Bắc Kinh)
生涯 (âm Hồng Kông/Quảng Đông). sinh nhai, sanh nhaiChỗ ở, hoàn cảnh sống, đời sống. § Gốc từ ◇Trang Tử 莊子: Ngô sanh dã hữu nhai, nhi tri dã vô nhai 吾生也有涯, 而知也無涯 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Đời ta thì có bờ bến, mà cái biết thì không bờ bến. ☆Tương tự: sanh hoạt 生活.Nghề kiếm sống, việc làm để mưu sinh. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tính tối lãn, sanh nhai nhật lạc 性最懶, 生涯日落 (Vương Thành 王成) Tính rất lười, sinh kế ngày một sa sút. ☆Tương tự: sanh kế 生計.
Xem thêm từ Hán Việt
Cùng Học Từ Hán Việt
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sinh nhai, sanh nhai nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ Hán Việt Là Gì?
Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt
Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.
Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.
Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.
Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Việt
Nghĩa Tiếng Việt: sinh nhai, sanh nhaiChỗ ở, hoàn cảnh sống, đời sống. § Gốc từ ◇Trang Tử 莊子: Ngô sanh dã hữu nhai, nhi tri dã vô nhai 吾生也有涯, 而知也無涯 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Đời ta thì có bờ bến, mà cái biết thì không bờ bến. ☆Tương tự: sanh hoạt 生活.Nghề kiếm sống, việc làm để mưu sinh. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tính tối lãn, sanh nhai nhật lạc 性最懶, 生涯日落 (Vương Thành 王成) Tính rất lười, sinh kế ngày một sa sút. ☆Tương tự: sanh kế 生計.Từ khóa » Cách Sinh Nhai Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "sinh Nhai" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Sinh Nhai - Từ điển Việt - Tra Từ
-
'sinh Nhai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sinh Nhai - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sinh Nhai
-
Khởi Sự Vì Kế Sinh Nhai Là Gì? Đặc điểm Và Hạn Chế - VietnamBiz
-
Từ Sinh Nhai Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sinh Nhai Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Kế Sinh Nhai - CafeF
-
Điều Gì Tác động Tới Khả Năng Nhai Của Răng? | Vinmec
-
Nhai Lại - Rối Loạn Tiêu Hóa - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Kế Sinh Nhai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vài Nét Về Cách Xưng Hô Trong đạo Phật | Sở Nội Vụ Nam Định
-
Sinh Học – Wikipedia Tiếng Việt