Sinh Tiền - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ tiə̤n˨˩ | ʂïn˧˥ tiəŋ˧˧ | ʂɨn˧˧ tiəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˧˥ tiən˧˧ | ʂïŋ˧˥˧ tiən˧˧ | ||
Định nghĩa
sinh tiền
- Thời kỳ còn sống của một người đã chết.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sinh tiền”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sinh Tiền Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "sinh Tiền" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Sinh Tiền Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Sinh Tiền Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sinh Tiền Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sinh Tiền,Sênh Tiền Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Sinh Tiền - Từ điển Việt
-
Sênh Tiền – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiên Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Múa Sênh Tiền - Hàng Hiệu
-
Giao Dịch Phái Sinh Tiền điện Tử Là Gì? Rủi Ro Phái Sinh Tiền Mã Hóa?
-
Làm Cách Nào để Con Nhận Ra Giá Trị Của Lao động Và Tiền Bạc?