Sinh Tố - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ to˧˥ | ʂïn˧˥ to̰˩˧ | ʂɨn˧˧ to˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˧˥ to˩˩ | ʂïŋ˧˥˧ to̰˩˧ | ||
Danh từ
sinh tố
- Vitamin.
- (Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Chất chứa nhiều vitamin. Nước sinh tố (nước hoa quả, dùng làm nước giải khát). Cối xay sinh tố (xay nước sinh tố).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sinh tố”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sinh Tố Wiktionary
-
Sinh Tố - Wiktionary
-
Sinh Tố (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation
-
Máy Xay Sinh Tố Bằng Tiếng Nga - Glosbe
-
Wiktionary Category Overview - Wikimedia Statistics
-
Top 15 ép Uổng La Gì 2022
-
Sinh Tố Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bơ-Wiktionary
-
Wiktionary-dict/en-vi-enwiktionary.txt At Master - GitHub
-
Cách Làm Sinh To Xoài Giảm Cân
-
Thảo Luận:chủ Nghĩa – Wiktionary Tiếng Việt
-
Nội Tiết Tố Sinh Dục – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hop - Wiktionary - Ngày Hội Bia Hà Nội
-
Từ điển Mở