Sinh Tử - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ tɨ̰˧˩˧ | ʂïn˧˥ tɨ˧˩˨ | ʂɨn˧˧ tɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˧˥ tɨ˧˩ | ʂïŋ˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩ | ||
Danh từ
sinh tử
- Sự sống và sự chết.
Tính từ
sinh tử
- Hết sức quan trọng. Vấn đề sinh tử.. Sinh tử bất kỳ.. Sự sống sự chết không thể hẹn trước được.. Sinh tử giá thú.. Bộ phận của cơ quan hành chính xưa phụ trách việc ghi và chứng nhận trẻ mới đẻ, người chết và việc hôn nhân.
Đồng nghĩa
- sanh tử
Dịch
- Tiếng Anh: birth and death
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sinh tử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sinh Tử
-
SINH TỬ - TẬP 01 - VTV Go
-
SINH TỬ - TẬP 19 - VTV Go
-
SINH TỬ - TẬP 01 - YouTube
-
SINH TỬ Tập 1
-
Ninh Thuận: Gia đình Nữ Sinh Tử Vong Yêu Cầu Giám định Lại Nồng độ ...
-
Sinh Tử - Làng Mai
-
"Sinh Tử" Trở Lại Kênh VTV1 Từ Hôm Nay (20/7) | VTV.VN
-
Tai Nạn Khiến Nữ Sinh Lớp 12 Tử Vong: Gia đình Yêu Cầu Khởi Tố Vụ án
-
Huyền Thoại Sinh Tử Môn Tái Xuất, Ra Mắt Ngay Trong Tháng Này