Sinh Vật Học - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:sinh vật học
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Danh từ
sinh vật học: khoa học về sự sống, mà miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật, cách thức các cá thể và loài tồn tại, và những tác động qua lại lẫn nhau và với môi trườngĐồng nghĩa
sinh học
Dịch
- Tiếng Anh: biology
- Tiếng Hà Lan: biologie gc
- Tiếng Nga: биология gc (biológija)
- Tiếng Pháp: biologie gc
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Súc Sinh Vật Học
-
Súc Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Súc Vật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Súc Sinh Là Gì? Sáu Nẻo Luân Hồi: Cõi Trời, Súc Sinh, Ngạ Quỷ… Có ...
-
Súc Vật Là Gì? Đặc điểm Của Súc Vật Và Thú Dữ - Luật Minh Khuê
-
[PDF] KIỂM SOÁT CÁC MỐI NGUY TRONG THỰC PHẨM
-
[PDF] Vi Sinh Trong Chăn Nuôi - Khoa Nông Nghiệp
-
Sinh Vật Học Và Vi Sinh Vật Học Khác Nhau Như Thế Nào?
-
Ký Sinh Trùng Là Gì? 20 Loại Ký Sinh Trùng Phổ Biến Hiện Nay
-
Chất Thải Trong Chăn Nuôi Gia Súc Và Các Biện Pháp Xử Lý
-
Đặc điểm Tiêu Hoá Của Gia Súc Nhai Lại
-
[PDF] C. Hướng Dẫn Kỹ Thuật Cho Hoạt động Chăn Nuôi
-
Các Yếu Tố Tạo Thuận Lợi Cho Sự Xâm Nhập Của Vi Khuẩn
-
Điều Kiện Kinh Doanh Sản Phẩm Biến đổi Gen - Thư Viện Pháp Luật