Sính - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˥ | ʂḭ̈n˩˧ | ʂɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˩˩ | ʂḭ̈ŋ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sính”- 騁: sánh, sính
- 郢: sính, dĩnh
- 娉: sính, phinh
- 骋: sính
- 裎: trình, chình, sính
- 聘: sính
- 俜: sính, phinh, binh
- 逞: trình, sính
Phồn thể
- 騁: sính
- 聘: sính
- 逞: sính
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 騁: sính
- 娉: phinh, sính
- 骋: sính
- 聘: sánh, sính
- 俜: phinh, sính
- 逞: sánh, sính
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- sỉnh
- sình
- sinh
Động từ
sính
- Thích đến mức lạm dụng quá đáng, để tỏ ra hơn người khác. Thay vì nói "pha nước nắm do quen tay" thì lại nói "pha nước nắm theo quán tính", đó là dấu hiệu của bệnh sính nói chữ, sính phô trương chữ nghĩa. Một con người sính thành tích. Sính dùng từ nước ngoài.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sính”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sính Là J
-
Từ điển Tiếng Việt "sính" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Sính - Từ điển Việt
-
Sính Là Gì, Nghĩa Của Từ Sính | Từ điển Việt
-
Sính Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sính Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'sính' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bệnh Sính Nói Chữ - Tuổi Trẻ Online
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Sính Là Gì
-
Tra Từ: Sính - Từ điển Hán Nôm
-
Văn Sính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hội Nhập Và Câu Chuyện Sính Ngoại - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Lễ đính Hôn Là Gì? Sính Lễ đính Hôn Cần Chuẩn Bị Những Gì? - Vua Nệm