Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng

sinh
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ | ʂïn˧˥ | ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˧˥ | ʂïŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sinh”- 甥: sanh, sinh
- 泩: sanh, sinh
- 鼪: sinh
- 狌: bích, sinh, tính, tinh
- 鉎: sinh
- 𤯓: sinh
- 牲: sanh, sinh
- 笙: sanh, sinh, sênh
- 胜: sinh, thắng, thăng, tinh
- 生: sanh, sinh
Phồn thể
- 鼪: sinh
- 牲: sinh
- 生: sanh, sinh
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 甥: sanh, sinh
- 泩: sanh, sinh
- 鼪: sinh
- 狌: tinh, sinh
- 胜: thắng, tinh, tanh, sền, sinh, thăng
- 𤯓: sinh
- 牲: sanh, sinh
- 笙: sanh, sinh, xênh, sênh
- 𥑥: sành, xành, xanh, sinh
- 鉎: xanh, sinh
- 䲼: sảnh, sinh
- 生: sanh, xinh, siêng, sinh, xênh, sênh
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- sính
- sỉnh
- sình
Danh từ
sinh
- Người học trò; (cũ) người thanh niên. Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (Truyện Kiều).
Động từ
sinh
- Đẻ ra. Sinh con ai nỡ sinh lòng. (tục ngữ).
- Tạo ra. Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ). Nguyên nhân sinh bệnh. Đồng tiền vốn đã sinh lãi.
- Trở thành. Nuông con, nó sinh hư.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh

Từ nguyên
Viết tắt từ hyperbolic sine.
Danh từ
sinh
- Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.
Từ liên hệ
- cosh
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Hán Việt Chữ Sinh
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự SINH 生 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: Sinh - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sinh - Từ điển Hán Nôm
-
Sinh Chữ Nôm Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Hàm Nghĩa Của Chữ “Sinh” | Văn Hóa Truyền Thống | Chánh Kiến Net
-
"SINH" TRONG TỪ "HI SINH" NGHĨA LÀ GÌ? - Tuấn Công Thư Phòng
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Sinh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Đừng Hiểu Học Chữ Hán Là Học Tiếng Trung Quốc! - Báo Quảng Nam
-
Từ Điển - Từ Sinh Viên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Tiên Sinh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhớ Hán Tự Thông Qua Chiết Tự Chữ Hán - HI SINH 犧牲 - Facebook
-
Giữ Gìn Sự Trong Sáng Của Tiếng Việt để Chống Bệnh “sính Chữ”