SÍT SAO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SÍT SAO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từsít saonarrowlyhẹpsuýttrong gang tấcsít saođượcsát sao

Ví dụ về việc sử dụng Sít sao trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi sẽ theo dõi ông rất rất sít sao.I will be watching you very closely.UCLA thắng sít sao Washington, 191 7.UCLA narrowly defeated Washington 19-17.Kết quả bỏ phiếu luôn sít sao..The vote was always going to be close.Sau khi bị thua sít sao trước đối thủ George W.After losing narrowly to Republican George W.Tôi luôn nói rằng kết quả sẽ rất sít sao..I always said it was going to be close.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngôi sao lùn ngôi sao bạc Yahoo đang làm việc sít sao với bên thực thi luật pháp về vấn đề này.Yahoo is working closely with law enforcement on this matter….Các cuộc thăm dò trước ngày bầu cử cho thấy cuộc đua vô cùng sít sao..Polls taken just before election day showed a very close race.Đó dường như là một chiến thắng sít sao, với chỉ 123 điểm khoảng cách giữa hai nhóm.It was an extremely close win, with only 123 points separating the two groups.Cuộc đua giữa ra các ứng viên dẫn đầu được cân nhắc là quá sít sao..The race between the leading contenders is considered too close to call.Một lần nữa, CDU lại so kè SPD,và cuộc bầu cử sẽ sít sao hơn với năm 2012.Again, the CDU has snuck up on the SPD,and the election will be closer than the 2012 one.Nhiều bang vẫn quá sít sao nên chúng tôi không có gì nữa để nói thêm tối nay.Several states are too close to call, so we're not going to have anything more to say tonight.Đó là vì sự cạnh tranh giữa haiđảng lớn diễn ra rất sít sao..This is because the competition between the twomain parties is running so close.Webb giành chiến thắng trong cuộc bầu cử sít sao ở Virginia, đánh bại George Allen.Webb went on to win the extremely close election in Virginia, defeating George Allen.Đối thủ Dân chủ của ông là John F. Kennedy,và cuộc đua tranh cử vẫn rất sít sao..His Democratic opponent was John F. Kennedy,and the race remained close for the duration.Polk, người thắng cử sít sao với cương lĩnh mở rộng về phía tây, đã đưa Cộng hòa Texas gia nhập Liên minh.Polk, narrowly elected on a platform of westward expansion, brought the Republic of Texas into the Union.Bà đã cố gắng trở thành thư ký của các diễn đàn tội phạm sơ thẩm và thứ hai vào năm 1985 và vào tháng 6 năm 1989,thua sít sao trong cả hai lần bỏ phiếu.She tried to become secretary of first and second instance criminal forums in 1985 and in June 1989,losing narrowly both times in voting.Ông lại bị đánh bại sít sao bởi Benjamin Netanyahu trong cuộc bầu cử thủ tướng trực tiếp đầu tiên năm 1996.Peres was narrowly defeated by Benjamin Netanyahu in the first direct elections for Prime Minister in 1996.Đến sáng thứ hai mới chốt được doanh số cuối cùng của ngày chủ nhật,nhưng ước tính cho thấy Infinity War kiếm được 61 triệu đôla, đánh bại sít sao Force Awakens( 60 triệu).A final Sunday figure won't be released until Monday morning,but estimates show Infinity War earning $61 million, narrowly beating Force Awakens($60 million).Đội tuyển Mỹ dành chiến thắng sít sao, nhưng Ryder Cup không còn như trước đây nữa sau năm đó- và có lẽ là sau cú đánh đó.The Americans narrowly won, but the Ryder Cup was never the same after that year- and perhaps after that shot.Khi còn là thượng nghị sĩ năm 1959, Kennedy từng đóng vai tròquan trọng trong phiên bỏ phiếu sít sao bác bỏ ghế Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ mà kẻ thù của Oppenheimer, Lewis Strauss, khao khát, về cơ bản chấm dứt sự nghiệp chính trị của Strauss.While still a senator in 1959,Kennedy had been instrumental in voting to narrowly deny Oppenheimer's enemy Lewis Strauss a coveted government position as Secretary of Commerce, effectively ending Strauss' political career.Ông ấy vô địch World Cup 1986, thua sít sao ở chung kết năm 1990, và rồi có thể vô địch lần nữa vào năm 1994 nếu không bị treo giò.He won World Cup in 1986, narrowly lost in the final in 1990 and then in 1994 maybe would have won it again had he not been banned.Trong các tiểu bang mà Trump đã thắng rất sít sao, tên của ông cũng được liệt kê đầu tiên trên lá phiếu ở hầu hết các bang này”, Krosnick nói.In the states where Trump won very narrowly, his name was also listed first on the ballot in most of those states," says Krosnick.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 22, Thời gian: 0.0153

Từng chữ dịch

síttrạng từclosesaotrạng từwhyhowsaođại từwhatyousaodanh từstar S

Từ đồng nghĩa của Sít sao

hẹp suýt trong gang tấc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sít sao English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sít Sao Trong Tiếng Anh Là Gì