Skill Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "skill" thành Tiếng Việt

kỹ năng, sự khéo léo, sự tinh xảo là các bản dịch hàng đầu của "skill" thành Tiếng Việt.

skill adjective verb noun ngữ pháp

(transitive) To set apart; separate. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kỹ năng

    noun

    This work calls for special skill.

    Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.

    GlosbeMT_RnD
  • sự khéo léo

    Be determined to develop the needed communication skills so as to keep emotionally close to your children.

    Hãy nhất quyết trau dồi sự khéo léo cần thiết trong việc giao thiệp hầu giữ sự mật thiết về tình cảm với con cái.

    GlosbeMT_RnD
  • sự tinh xảo

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kĩ năng
    • kỹ xảo
    • sự khéo tay
    • thành vấn đề
    • đáng kể
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " skill " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "skill" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Skill Tiếng Anh Sro