Skills - Trang 9 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 Mới
Có thể bạn quan tâm
- Lớp 12
-
Ngữ văn 12 - Soạn văn - Kết nối tri thức
- Soạn văn - Cánh diều
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo
- Tác giả tác phẩm
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- Tóm tắt, bố cục Văn - Cánh diều
- Tóm tắt, bố cục Văn - Chân trời sáng tạo
- SBT Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 12 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cùng khám phá
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Cánh diều
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Toán - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 12 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Global
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - Bright
- Tiếng Anh - English Discovery
- SBT Global Success
- SBT Friends Global
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Vật lí 12 - SGK Vật Lí - Kết nối tri thức
- SGK Vật Lí - Cánh diều
- SGK Vật Lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Vật lí - Kết nối tri thức
- SBT Vật lí - Cánh diều
- SBT Vật lí - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Lí - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Lí - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Hóa học 12 - SGK Hóa - Kết nối tri thức
- SGK Hóa - Cánh diều
- SGK Hóa - Chân trời sáng tạo
- SBT Hóa - Kết nối tri thức
- SBT Hóa - Cánh diều
- SBT Hóa - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Hóa - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Hóa - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Sinh học 12 - SGK Sinh - Kết nối tri thức
- SGK Sinh - Cánh diều
- SGK Sinh - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Sinh - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Sinh - Cánh diều
- Trắc nghiệm Sinh - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Sinh - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Sinh - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Lịch sử 12 - SGK Lịch sử - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử - Cánh diều
- SBT Lịch sử - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Lịch sử - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Địa lí 12 - SGK Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Địa lí - Cánh diều
- SBT Địa lí - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Cánh diều
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
- GD kinh tế và pháp luật 12
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Chân trời sáng tạo
-
Công nghệ 12 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Công nghệ - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Công nghệ - Cánh diều
-
Tin học 12 - SGK Tin học - Cánh diều
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Cánh diều
- SBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Tin - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Tin - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 12 - SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 2
- GD Quốc phòng và An ninh 12
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Cánh diều
- Giáo dục thể chất 12
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 12
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 12
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 11
-
Ngữ văn 11 - Soạn văn - Kết nối tri thức - chi tiết
- Soạn văn - Kết nối tri thức - siêu ngắn
- Soạn văn - Cánh Diều - chi tiết
- Soạn văn - Cánh Diều - siêu ngắn
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo - chi tiết
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo - siêu ngắn
- Tác giả tác phẩm
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 11 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cùng khám phá
- Chuyên đề học tập Toán - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Toán - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 11 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Global
- Tiếng Anh - iLearn Smart Wolrd
- Tiếng Anh - Bright
- Tiếng Anh - English Discovery
- SBT Global Success
- SBT Friends Global
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Vật lí 11 - SGK Vật Lí - Kết nối tri thức
- SGK Vật Lí - Cánh diều
- SGK Vật Lí - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Lí - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Lí - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Vật lí - Kết nối tri thức
- SBT Vật lí - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Hóa học 11 - SGK Hóa học - Kết nối tri thức
- SGK Hóa học - Cánh diều
- SGK Hóa học - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Hóa - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Hóa - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Hóa - Chân trời sáng tạo
- SBT Hóa - Kết nối tri thức
- SBT Hóa - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Sinh học 11 - SGK Sinh - Kết nối tri thức
- SGK Sinh - Cánh diều
- SGK Sinh - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Sinh - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Sinh - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Sinh - Chân trời sáng tạo
- SBT Sinh - Kết nối tri thức
- SBT Sinh - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 11 - SBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 2
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Lịch sử 11 - SGK Lịch sử - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử - Cánh diều
- SBT Lịch sử - Kết nối tri thức
- SBT Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Địa lí 11 - SGK Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Địa lí - Cánh diều
- SBT Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Địa lí - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
- GD kinh tế và pháp luật 11
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Kết nối tri thức
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Công nghệ 11 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Cánh diều
-
Tin học 11 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Cánh diều
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Tin - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Tin - Cánh diều
- Giáo dục thể chất 11
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- GD Quốc phòng và An ninh 11
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 11
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 11
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 10
-
Ngữ văn 10 - Soạn văn - Kết nối tri thức - siêu ngắn
- Soạn văn - Kết nối tri thức - chi tiết
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo - siêu ngắn
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo - chi tiết
- Soạn văn - Cánh Diều - siêu ngắn
- Soạn văn - Cánh Diều - chi tiết
- Tác giả tác phẩm
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 10 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Toán - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Toán - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 10 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Global
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - English Discovery
- Tiếng Anh - Bright
- Tiếng Anh - Explore New Worlds
- SBT Global Success
- SBT Friends Global
- >> Xem thêm
-
Vật lí 10 - SGK Vật Lí - Kết nối tri thức
- SGK Vật Lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Vật Lí - Cánh diều
- SBT Vật lí - Kết nối tri thức
- SBT Vật lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Vật lí - Cánh diều
- Trắc nghiệm Lí - Kết nối tri thức
- Bài tập trắc nghiệm Lí - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Hóa học 10 - SGK Hóa - Kết nối tri thức
- SGK Hóa - Chân trời sáng tạo
- SGK Hóa - Cánh diều
- SBT Hóa - Kết nối tri thức
- SBT Hóa - Chân trời sáng tạo
- SBT Hóa 10 - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Hóa - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Hóa 10 – Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Sinh học 10 - SGK Sinh - Kết nối tri thức
- SGK Sinh - Chân trời sáng tạo
- SGK Sinh - Cánh diều
- SBT Sinh - Kết nối tri thức
- SBT Sinh - Chân trời sáng tạo
- SBT Sinh - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Sinh - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Sinh - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Lịch sử 10 - SGK Lịch sử - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử - Cánh Diều
- SBT Lịch sử - Kết nối tri thức
- SBT Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Cánh Diều
- Chuyên đề học tập Lịch sử - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Sử - kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Địa lí 10 - SGK Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Địa lí - Cánh Diều
- SGK Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Địa lí - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Địa lí - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Địa lí - Cánh Diều
- >> Xem thêm
-
Tin học 10 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Cánh Diều
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học 10 - Cánh diều
-
Công nghệ 10 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Công nghệ - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Công nghệ - Cánh diều
- GD kinh tế và pháp luật 10
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - KNTT
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - CTST
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Kết nối tri thức
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 10 - SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh Diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
- Giáo dục thể chất 10
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- GD Quốc phòng và An ninh 10
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 10
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 10
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 9
-
Toán học 9 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Cùng khám phá
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Vở thực hành Toán
- >> Xem thêm
-
Ngữ văn 9 - Soạn văn - Kết nối tri thức
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn - Cánh diều
- Tác giả - Tác phẩm văn
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- Tóm tắt, bố cục Văn - Chân trời sáng tạo
- Tóm tắt, bố cục Văn - Cánh diều
- SBT Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 9 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Plus
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - Right on!
- Tiếng Anh - English Discovery
- SBT Global Success
- SBT Friends Plus
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Khoa học tự nhiên 9 - SGK Khoa học tự nhiên - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học tự nhiên - Cánh diều
- SGK Khoa học tự nhiên 9 Chân trời sáng tạo
- SBT KHTN - Kết nối tri thức
- SBT KHTN - Cánh diều
- SBT KHTN - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm KHTN - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 9 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Cánh diều
- SBT Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Đia lí - Cánh diều
- Đề thi, kiểm tra Lịch Sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
GDCD 9 - Giáo dục công dân - Kết nối tri thức
- Giáo dục công dân - Chân trời sáng tạo
- Giáo dục công dân - Cánh diều
- SBT GDCD - Chân trời sáng tạo
- SBT GDCD - Cánh diều
-
Tin học 9 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Cánh diều
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Cánh diều
-
Công nghệ 9 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- SBT Công nghệ - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 9 - SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 2
- Giáo dục địa phương 9
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 9
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
- Tổng hợp đề thi vào 10
-
- Lớp 8
-
Ngữ văn 8 - Soạn văn chi tiết - KNTT
- Soạn văn siêu ngắn - KNTT
- Soạn văn chi tiết - CTST
- Soạn văn siêu ngắn - CTST
- Soạn văn chi tiết - Cánh diều
- Soạn văn siêu ngắn - Cánh diều
- Tác giả - Tác phẩm văn
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 8 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Cùng khám phá
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Vở thực hành Toán
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 8 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Plus
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - Right on!
- Tiếng Anh - English Discovery
- SBT Global Success
- SBT Friends Plus
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Khoa học tự nhiên 8 - SGK Khoa học tự nhiên - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học tự nhiên - Chân trời sáng tạo
- SGK Khoa học tự nhiên - Cánh diều
- SBT KHTN - Kết nối tri thức
- SBT KHTN - Cánh diều
- Vở thực hành Khoa học tự nhiên
- Đề thi, đề kiểm tra KHTN - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra KHTN - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 8 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Kết nối tri thức
- SBT Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
GDCD 8 - Giáo dục công dân - Kết nối tri thức
- Giáo dục công dân - Chân trời sáng tạo
- Giáo dục công dân - Cánh diều
- SBT GDCD - Kết nối tri thức
- SBT GDCD - Chân trời sáng tạo
- SBT GDCD - Cánh diều
-
Công nghệ 8 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- SBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- SBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SBT Công nghệ - Cánh diều
-
Tin học 8 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SGK Tin học - Cánh diều
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 8 - SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 2
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Âm nhạc 8 - SGK Âm nhạc - Kết nối tri thức
- SGK Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- SGK Âm nhạc - Cánh diều
-
Mỹ thuật 8 - SGK Mĩ thuật - Kết nối tri thức
- SGK Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo bản 1
- SGK Mĩ thuật - Cánh diều
- SGK Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo bản 2
- Giáo dục thể chất 8
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- SGK Giáo dục thể chất - Chân trời sáng tạo
- Giáo dục địa phương 8
- Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục địa phương
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 8
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 7
-
Ngữ văn 7 - Soạn văn siêu ngắn - KNTT
- Soạn văn chi tiết - KNTT
- Soạn văn siêu ngắn - CTST
- Soạn văn chi tiết - CTST
- Soạn văn siêu ngắn - Cánh diều
- Soạn văn chi tiết - Cánh diều
- Tác giả - Tác phẩm văn
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 7 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán- Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 7 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Plus
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - English Discovery
- Tiếng Anh - Right on!
- SBT Global Success
- SBT Friends Plus
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Khoa học tự nhiên 7 - SGK Khoa học tự nhiên - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học tự nhiên - Chân trời sáng tạo
- SGK Khoa học tự nhiên - Cánh diều
- SBT KHTN - Kết nối tri thức
- SBT KHTN - Chân trời sáng tạo
- SBT KHTN - Cánh diều
- Trắc nghiệm KHTN - Kết nối tri thức
- Bài tập trắc nghiệm Khoa học tự nhiên - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 7 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh Diều
- SBT Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tin học 7 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Cánh Diều
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Cánh diều
-
Công nghệ 7 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- SBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- SBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SBT Công nghệ - Cánh diều
-
GDCD 7 - SGK GDCD - KNTT
- SGK GDCD - CTST
- SGK GDCD - Cánh diều
- Bài tập tình huống GDCD
- SBT GDCD - Kết nối tri thức
- SBT GDCD - Chân trời sáng tạo
- SBT GDCD - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 7 - SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh Diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Âm nhạc 7 - Âm nhạc - Kết nối tri thức
- Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- Âm nhạc - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 7
- Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục địa phương 7
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 7
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 6
-
Ngữ văn 6 - Soạn văn siêu ngắn - KNTT
- Soạn văn chi tiết - KNTT
- Soạn văn siêu ngắn - CTST
- Soạn văn chi tiết - CTST
- Soạn văn siêu ngắn - Cánh diều
- Soạn văn chi tiết - Cánh diều
- Tác giả - Tác phẩm văn
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 6 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 6 - Global Success (Pearson)
- Tiếng Anh - Friends plus
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - Right on
- Tiếng Anh - English Discovery
- Tiếng Anh - Explore English
- SBT Global Success
- SBT Friends Plus
- >> Xem thêm
-
Khoa học tự nhiên 6 - SGK KHTN - Kết nối tri thức
- SGK KHTN - Chân trời sáng tạo
- SGK KHTN - Cánh Diều
- SBT KHTN - Kết nối tri thức
- SBT KHTN - Chân trời sáng tạo
- SBT KHTN - Cánh Diều
- Trắc nghiệm KHTN - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 6 - SGK Lịch sử và Địa lí - KNTT
- SGK Lịch sử và Địa lí - CTST
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh Diều
- SBT Lịch sử và Địa lí - KNTT
- SBT Lịch sử và Địa lí - CTST
- SBT Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- Trắc nghiệm Lịch sử và Địa Lí - KNTT
- Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí - CTST
- >> Xem thêm
-
GDCD 6 - SGK GDCD - KNTT
- SGK GDCD - CTST
- SGK GDCD - Cánh Diều
- SBT GDCD - Kết nối tri thức
- SBT GDCD - Chân trời sáng tạo
- SBT GDCD - Cánh diều
-
Công nghệ 6 - Công nghệ - Kết nối tri thức
- Công nghệ - Cánh Diều
- Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- SBT Công nghệ - Cánh diều
- SBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
-
Tin học 6 - Tin học - Kết nối tri thức + chân trời sáng tạo
- Tin học - Cánh Diều
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Cánh Diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 6 - SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo
- SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SBT Trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SBT Trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo
- Thực hành Trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
-
Âm nhạc 6 - Âm nhạc - Kết nối tri thức
- Âm nhạc - Cánh Diều
- Âm nhạc: Chân trời sáng tạo
-
Mỹ thuật 6 - Mĩ thuật - Kết nối tri thức
- Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo
- Mĩ thuật - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 6
- Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục địa phương
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 6
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 5
-
Toán học 5 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Bình Minh
- VBT Toán - Kết nối tri thức
- VBT Toán - Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng việt 5 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Tiếng Việt - Cánh diều
- VBT Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- VBT Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- VBT Tiếng Việt - Cánh diều
- Văn mẫu lớp 5
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 5 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Family and Friends
- Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- Tiếng Anh - Explore Our World
- Tiếng Anh - Phonics Smart
- SBT Tiếng Anh - Global Success
- SBT Tiếng Anh - Family and Friends
- SBT Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 5 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- VBT Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- VBT Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
-
Khoa học 5 - SGK Khoa học - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học - Chân trời sáng tạo
- SGK Khoa học - Cánh diều
- VBT Khoa học - Kết nối tri thức
- VBT Khoa học - Chân trời sáng tạo
- VBT Khoa học - Cánh diều
-
Đạo đức 5 - SGK Đạo đức - Kết nối tri thức
- SGK Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- SGK Đạo đức - Cánh diều
- VBT Đạo đức - Kết nối tri thức
- VBT Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- VBT Đạo đức - Cánh diều
-
Tin học 5 - SGK Tin học - Cánh diều
- SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- VBT Tin học - Kết nối tri thức
- VBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- VBT Tin học - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 5 - SGK Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo Bản 2
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Công nghệ 5 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- VBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra 5
- Đề thi vào lớp 6
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 4
-
Toán học 4 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Bình Minh
- VBT Toán - Kết nối tri thức
- Vở thực hành Toán
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Tiếng việt 4 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Tiếng Việt - Cánh diều
- VBT Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Cánh diều
- Ôn hè Tiếng Việt
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 4 - Tiếng Anh - Global Sucess
- Tiếng Anh - Family and Friends
- Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- Tiếng Anh - Phonics Smart
- Tiếng Anh - Explore Our World
- SBT Tiếng Anh - Global Success
- SBT Tiếng Anh - Family and Friends
- SBT Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 4 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- VBT Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- VBT Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- VBT Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Khoa học 4 - SGK Khoa học - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học - Chân trời sáng tạo
- SGK Khoa học - Cánh diều
- VBT Khoa học - Kết nối tri thức
- VBT Khoa học - Chân trời sáng tạo
- VBT Khoa học - Cánh diều
-
Đạo đức 4 - SGK Đạo đức - Kết nối tri thức
- SGK Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- SGK Đạo đức - Cánh diều
- VBT Đạo đức - Kết nối tri thức
- VBT Đạo đức 4 - Chân trời sáng tạo
- VBT Đạo đức - Cánh diều
-
Tin học 4 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SGK Tin học - Cánh diều
- VBT Tin học - Kết nối tri thức
- VBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- VBT Tin học - Cánh diều
-
Công nghệ 4 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- VBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- VBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- VBT Công nghệ - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 4 - SGK Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo Bản 2
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Âm nhạc 4 - SGK Âm nhạc - Kết nối tri thức
- SGK Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- SGK Âm nhạc - Cánh diều
-
Mỹ thuật 4 - SGK Mĩ thuật - Kết nối tri thức
- SGK Mĩ thuật - Cánh diều
- SGK Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo bản 1
- SGK Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo bản 2
- Giáo dục thể chất 4
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- SGK Giáo dục thể chất - Chân trời sáng tạo
- Giáo dục địa phương 4
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 4
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 3
-
Toán học 3 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- VBT Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Toán - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng việt 3 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Tiếng Việt - Cánh diều
- VBT Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- VBT Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- VBT Tiếng Việt - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 3 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Family and Friends
- Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- Tiếng Anh - Explore Our World
- Tiếng Anh - Phonics Smart
- SBT Tiếng Anh - Global Success
- SBT Tiếng Anh - Family and Friends
- SBT Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- >> Xem thêm
-
Tự nhiên và xã hội 3 - VBT Tự nhiên và xã hội - Cánh diều
- Tự nhiên và xã hội - Kết nối tri thức
- Tự nhiên và xã hội - Chân trời sáng tạo
- Tự nhiên và xã hội - Cánh diều
- VBT Tự nhiên và xã hội - Kết nối tri thức
- VBT Tự nhiên và xã hội - Chân trời sáng tạo
-
Đạo đức 3 - SGK Đạo đức - Kết nối tri thức
- SGK Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- SGK Đạo đức - Cánh diều
- VBT Đạo đức - Kết nối tri thức
- VBT Đạo đức - Cánh diều
- VBT Đạo đức - Chân trời sáng tạo
-
Tin học 3 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SGK Tin học - Cánh diều
- VBT Tin học - Kết nối tri thức
- VBT Tin học - Chân trời sáng tạo
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 3 - SGK Hoạt động trải nghiệm- Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm- Chân trời sáng tạo
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- VBT Hoạt động trải nghệm - Kết nối tri thức
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
-
Công nghệ 3 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- VBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- VBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- VBT Công nghệ - Cánh diều
-
Âm nhạc 3 - Âm nhạc - Kết nối tri thức
- Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- Âm nhạc - Cánh diều
- Giáo dục thể chất 3
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Chân trời sáng tạo
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 3
- Tài liệu Giáo dục địa phương
-
- Lớp 2
-
Toán học 2 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh Diều
- VBT Toán - KNTT
- VBT Toán - CTST
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Toán - Cánh Diều
- >> Xem thêm
-
Tiếng việt 2 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Tiếng Việt - Cánh Diều
- Văn mẫu - Kết nối tri thức
- Văn mẫu - Chân trời sáng tạo
- Văn mẫu - Cánh diều
- VBT Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- VBT Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 2 - Tiếng Anh - Kết nối tri thức
- Tiếng Anh - Family and Friends
- Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- Tiếng Anh - Phonics Smart
- Tiếng Anh - English Discovery
- Tiếng Anh - Explore Our World
- Family & Friends Special
- SBT Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tự nhiên và xã hội 2 - Tự nhiên và xã hội - Kết nối tri thức
- Tự nhiên và xã hội - Chân trời sáng tạo
- Tự nhiên và xã hội - Cánh diều
- VBT Tự nhiên và xã hội - Kết nối tri thức
- VBT Tự nhiên và xã hội - Cánh diều
- VBT Tự nhiên và xã hội - Chân trời sáng tạo
-
Đạo đức 2 - SGK Đạo đức - Kết nối tri thức
- SGK Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- SGK Đạo đức - Cánh Diều
- VBT Đạo đức - Kết nối tri thức
- VBT Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- VBT Đạo đức - Cánh Diều
-
Âm nhạc 2 - Âm nhạc 2 - Kết nối tri thức
- Âm nhạc 2 - Chân trời sáng tạo
- Âm nhạc 2 - Cánh diều
- VBT Âm nhạc - Kết nối tri thức
- VBT Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- VBT Âm nhạc - Cánh diều
-
Mỹ thuật 2 - Mĩ thuật- Kết nối tri thức
- Mĩ thuật- Chân trời sáng tạo
- Mĩ thuật - Cánh Diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 2 - VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo
- VTH Hoạt động trải nghiệm - Cánh Diều
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- Giáo dục địa phương 2
- Tài liệu Giáo dục địa phương
-
- Lớp 1
-
Tiếng việt 1 - Đề thi, kiểm tra Tiếng Việt
- SGK Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- SGK Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- SGK Tiếng Việt - Cánh diều
-
Toán học 1 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Toán
-
Tiếng Anh 1 - Chứng chỉ Cambridge Pre A1 Starters
-
Truyện cổ tích 1 - Truyện cổ tích
-
Tự nhiên và xã hội 1 - Tự nhiên & xã hội
- VBT Tự nhiên & xã hội
-
Đạo đức 1 - VBT Đạo Đức
- Giáo dục địa phương 1
- Tài liệu Giáo dục địa phương
-
- Công cụ
-
Ngữ văn - Từ điển tiếng Việt
- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
- Thành ngữ Việt Nam
- Dẫn chứng nghị luận xã hội
- Ca dao, tục ngữ
- Chính tả tiếng Việt
- Từ láy
- Kho truyện
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh - Động từ bất quy tắc
- Cụm động từ (Phrasal verbs)
-
- Tiếng Anh 10 mới tập 1
- Đề thi học kì 1 mới nhất có lời giải
-
Đề kiểm tra giữa kì 1 - có lời giải -
Đề cương ôn tập học kì 1 -
Đề ôn tập học kì 1 – Có đáp án và lời giải -
Đề thi học kì 1 của các trường có lời giải – Mới nhất
-
- Tiếng Anh 10 mới tập 2
- Tổng hợp từ vựng lớp 10 (Vocabulary) - Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 10 thí điểm
- Đề thi học kì 2 mới nhất có lời giải
-
Đề kiểm tra giữa kì 2 - có lời giải -
Đề thi cuối học kì 2 - có lời giải -
Đề cương ôn tập học kì 2
-
Giải bài tập tiếng anh 10 thí điểm, Tiếng Anh lớp 10 mới - Để học tốt tiếng anh 10 thí điểm
Unit 1: Family Life Skills - trang 9 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới Look at the picture and answer the questions.
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn- Reading
- Bài 2
- Bài 3
- Bài 4
- Bài 5
- Bài 6
- Speaking
- Bài 2
- Bài 3
- Listening
- Bài 2
- Bài 3
- Bài 4
- Writing
- Task 2
- Bài 3
- Bài 4
- Từ vựng
Reading
Video hướng dẫn giải
Reading
1. Look at the picture and answer the questions.
(Nhìn vào bức tranh và trả lời các câu hỏi.)

1. What are the people in the picture doing?
(Những người trong tranh đang làm gì?)
2. Do you think they are happy? Why / Why not?
(Bạn có nghĩ họ đang hạnh phúc không? Tại sao?)
Lời giải chi tiết:
1. They are doing housework.
(Họ đang làm việc nhà.)
2. Yes, they are. Because they do the housework together.
(Có, vì họ làm việc nhà cùng nhau.)
Bài 2
Video hướng dẫn giải
2. Read the text below and decide which of the following is the best title for it.
(Đọc bài văn sau và quyết định tiêu đề nào dưới đây là phù hợp nhất.)
In many cultures, doing housework is considered a woman's duty. The mother is usually the homemaker, who has to do most of the household chores, while the father is the breadwinner, who is responsible for the family finances. However, it is not good for the mother when the rest of the family does not help out. When families share household chores, it is good for them as individuals and good for all the relationships within the family.
According to psychologists, most people do not realise the enormous benefits that come to a family when husbands and children share the housework. Children who share the housework with their mums and dads do better at school, become more sociable, and have better relationships with their teachers and friends. They learn good skills, are more responsible, and tend to be overall good people. When men share the housework, they tend to have better relationships with their wives. Women often feel happy when they see their husbands doing housework because It says, ‘He cares about me and he doesn’t want to put all of the housework on me.' Women whose husbands do not contribute to the household chores are more vulnerable to illness and tend to think more about divorce.
When everyone works together on household chores, it creates a positive atmosphere for the family and sets a good example for the children. This is especially true if mum and dad can find a way to work well together and are not critical of each other.
A. Doing Housework is Good for Children
(Làm Việc Nhà là Tốt cho Trẻ Em.)
B. Husbands Who Share Housework Make Their Wives Happy
(Những Ông Chồng Chia Sẻ Việc Nhà Làm Vợ Họ Hạnh Phúc.)
C. Sharing Housework Makes the Family Happier
(Chia Sẻ Việc Nhà Làm Gia Đình Hạnh Phúc Hơn.)
Phương pháp giải:
Tạm dịch:
Ở nhiều nền văn hóa, làm việc nhà được xem là nghĩa vụ của người phụ nữ. Người mẹ thường là người nội trợ, người phải làm hầu hết những công việc gia đình, trong khi người cha là lao động chính, người đảm nhiệm vấn đề tài chính của gia đình. Tuy nhiên, sẽ không tốt cho người mẹ khi những người còn lại trong gia đình không hề giúp đỡ gì. Khi các gia đình chia sẻ việc nhà, sẽ tốt cho tất cả cũng như từng cá nhân và tốt cho tất cả mối quan hệ trong gia đình.
Theo các nhà tâm lí học, hầu hết mọi người đều không nhận ra lợi ích to lớn với một gia đình khi những người chồng và con cái chia sẻ công việc nhà. Những đứa trẻ chia sẻ việc nhà với mẹ và bố của mình thường học tốt hơn ở trường, trở nên cởi mở hơn, và có những mối quan hệ tốt hơn giáo viên và bạn bè. Chúng học được những kĩ năng hay, và có trách nhiệm hơn, có xu hướng là những người tốt. Khi đàn ông chia sẻ công việc nhà, họ có xu hướng có mối quan hệ tốt hơn với vợ mình. Phụ nữ thường cảm thấy hạnh phúc khi thấy chồng mình làm việc nhà bởi vì điều đó nói lên rằng "Anh ấy quan tâm đến tôi và anh ấy không muốn đặt tất cả công việc nhà lên tôi." Phụ nữ có chồng không đóng góp trong việc nhà thường nhạy cảm hơn với bệnh tật và thường nghĩ đến li hôn.
Khi mọi người làm việc cùng nhau trong công việc nhà, điều đó sẽ tạo ra một bầu không khí tích cực cho gia đình và làm gương tốt cho trẻ em. Điều này đặc biệt đúng nếu bố và mẹ có thể tìm ra cách làm việc tốt cùng nhau và không phán xét, chỉ trích người còn lại.
Lời giải chi tiết:
C. Sharing Housework Makes the Family Happier
Chọn C vì đó là câu có nghĩa bao hàm cả a và b. Làm việc nhà giúp ích cho tất cả các thành viên trong gia đình (bao gồm cả bố, mẹ và trẻ em), và đây cũng là ý chủ đạo của bài văn trên.
Bài 3
Video hướng dẫn giải
3. Read the text again. Do you understand the words from the context? Tick the appropriate meaning for each word from the text.
(Đọc lại bài văn. Bạn có hiểu những từ trong văn cảnh? Chọn nghĩa phù hợp với mỗi từ trong bài văn.)
1. sociable
a. friendly
b. unfriendly
2. vulnerable
a. able to be well protected
b. able to be easily physically, emotionally, or mentally hurt
3. critical
a. saying that something is good
b. saying that something is bad
4. enormous
a. not very large
b. very very large
5. tend
a. likely to behave in a particular way
b. unlikely to behave in a particular way
Lời giải chi tiết:
| 1. a | 2. b | 3. b | 4. b | 5. a |
1. sociable (dễ gần, hòa đồng)
a. friendly (thân thiện)
b. unfriendly (không thân thiện)
2. vulnerable (dễ tổn thương)
a. able to be well protected (có khả năng tự bảo vệ mình tốt)
b. able to be easily physically, emotionally, or mentally hurt (dễ dàng bị tổn thương về thể chất, cảm xúc hoặc tinh thần)
3. critical (phê bình)
a. saying that something is good (nói những điều tốt)
b. saying that something is bad (nói những điều xấu)
4. enormous (cực kỳ lớn)
a. not very large (không lớn lắm)
b. very very large (rất rất lớn)
5. tend (có xu hướng)
a. likely to behave in a particular way (có khả năng hành xử theo một cách cụ thể)
b. unlikely to behave in a particular way (không hành xử theo một cách cụ thể)
Bài 4
Video hướng dẫn giải
4. a. What does "it" in line 11 mean ...? (Từ "it" có ý nghĩa gì trong dòng 11?)
A. women feeling happy (người phụ nữ cảm thấy hạnh phúc)
B. women seeing their husbands doing housework (người phụ nữ nhìn thấy chồng họ làm việc nhà)
C. the husbands doing housework (những người chồng làm việc nhà)
b. What does ‘it’ in line 14 mean ...? (Từ 'it' ở dòng 14 nghĩa là gì?)
A. a good example for children (một tấm gương tốt cho những đứa trẻ)
B. everyone working together in the house (mọi người cùng làm việc với nhau trong một nhà)
C. a positive family atmosphere (một bầu không khí tích cực trong gia đình)
Lời giải chi tiết:
a. C. the husbands doing housework
Giải thích: Thông tin câu trả lời nằm ở ngay phía trước đó, vế trước từ because.
b. B. everyone working together in the house
Giải thích: Thông tin câu trả lời nằm ở ngay phía trước: When everyone works together on household chores.
Bài 5
Video hướng dẫn giải
5. Answer the questions.
(Trả lời các câu hỏi.)
1. How do children benefit from sharing housework?
(Trẻ em hưởng lợi ích như thế nào từ việc chia sẻ việc nhà?)
2. Why do men tend to have better relationships with their wives when they share housework?
(Tại sao đàn ông có xu hướng có mối quan hệ tốt hơn với vợ khi họ chia sẻ việc nhà?)
3. What may happen to women whose husbands do not contribute to the household chores?
(Cái gì có thể xảy ra với phụ nữ nếu chồng họ không tham gia làm việc nhà?)
4. How does the family benefit when everyone works together on household chores?
(Gia đình có lợi gì khi mọi người làm việc nhà cùng nhau?)
Lời giải chi tiết:
1. They did better at school, became more sociable and have better relationships with their teachers and friends.
(Chúng học tốt hơn ở trường, trở nền dễ gần và có mối quan hệ tốt hơn với thầy cô, bạn bè.)
2. Because it shows that they care about their wives and this makes their wives happy.
(Bởi vì nó chứng tỏ rằng họ quan tâm đến vợ và điều này làm các bà vợ hạnh phúc.)
3. They may fall ill easily or may think about divorce.
(Họ dễ bị bệnh hoặc nghi đến việc ly hôn.)
4. There is a positive atmostpere for the family.
(Bầu không khí tích cực cho gia đình.)
Bài 6
Video hướng dẫn giải
Task 6. Discuss with a partner.
(Thảo luận với một người bạn.)
1. Do you have any problems with sharing housework?
(Bạn có gặp khó khăn gì khi chia sẻ việc nhà?)
2. What benefits do you get when sharing housework?
(Lợi ích mà bạn đạt được khi chia sẻ việc nhà là gì?)
Lời giải chi tiết:
1. No, I don’t. I am very happy when doing housework with my family.
(Không, tôi rất vui khi được làm việc nhà với gia đình.)
2. I become sociable, happier and love my family more.
(Tôi trở nên dễ gần, hạnh phúc hơn và yêu gia đình mình hơn.)
Speaking
Video hướng dẫn giải
Speaking
Task 1. Which household chores do you like doing and which do you dislike? Write your answers to the questions in the table below and add a reason.
(Việc nhà nào bạn thích và không thích làm? Viết câu trả lời cho các câu hỏi dưới bảng sau và lí do tại sao. )
* Like (Thích)
| Name of chores(Tên việc nhà) | Reason(Lí do) |
| cooking(nấu ăn) | I like eating.(Tôi thích ăn uống.) |
|
|
|
|
|
|
* Dislikes (Không thích)
| Name of chores (tên việc nhà) | Reason (lí do) |
| cleaning the bathroom (lau dọn nhà tắm) | It's dirty. (Nó bẩn.) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lời giải chi tiết:
* Like (Thích)
| Name of chores (Tên việc nhà) | Reason (Lí do) |
| cooking (nấu ăn) | I like eating. (Tôi thích ăn uống.) |
| sweeping the house (quét nhà) | I feel happy to see my house clean. (Tôi thấy vui khi thấy nhà mình sạch sẽ.) |
| feeding our cat (cho mèo ăn) | I love our cat and seeing him eating cheerfully makes me happy. (Tôi yêu chú mèo nhà mình và nhìn chú ta ăn uống một cách vui vẻ cũng khiến tôi vui lây.) |
* Dislikes (Không thích)
| Name of chores (tên việc nhà) | Reason (lí do) |
| cleaning the bathroom (lau dọn nhà tắm) | It's dirty. (Nó bẩn.) |
| taking out the rubbish (đổ rác) | It’s dirty and smells bad. (Nó dơ và hôi hám.) |
| washing the dishes (rửa bát) | I often break things when I do the washing-up. (Tôi hay làm vỡ đồ khi rửa bát.) |
| doing the laundry (giặt quần áo) | I often get wet when I wash clothes by hand. (Tôi hay bị ướt khi giặt quần áo bằng tay.) |
Bài 2
Task 2. Below is part of Anna's interview with Mai. They are talking about the household chores Mai likes and dislikes. Match Mai's answers with Anna's questions. Then practise the conversation.
(Dưới đây là buổi phỏng vấn của Anna với Mai. Họ đang nói về những việc nhà Mai thích và không thích. Nối những câu trả lời của Mai và những câu hỏi của Anna. Rồi tập luyện đoạn hội thoại.)
Phương pháp giải:
Audio Script:
Anna: What household chores do you do every day?
Mai: I do the laundry, wash the dishes, and sweep the house. I sometimes do the cooking when my mum is busy.
Anna: Which of the chores do you like doing the most?
Mai: Well, I think I like sweeping the house.
Anna: What do you like about it?
Mai: It's not too hard, and I like seeing the house clean after I sweep it.
Anna: Which of the chores do you dislike doing the most?
Mai: Washing the dishes, because I often break things when I do the washing-up.
Dịch bài nghe:
Anna: Những công việc nhà nào mà bạn làm mỗi ngày ?
Mai: Tôi giặt quần áo, rửa chén, và quét nhà. Đôi khi tôi nấu ăn khi mẹ tôi bận.
Anna: Bạn thích làm việc nhà nào nhất?
Mai: À, tôi nghĩ tôi thích quét nhà.
Anna: Bạn thích gì về nó?
Mai: Nó không quá khó, và tôi thích nhìn thấy ngôi nhà sạch sẽ sau khi tôi quét nó.
Anna: Bạn không thích làm việc nhà nào nhất?
Mai: Rửa chén đĩa, bởi vì tôi thường làm vỡ mọi thứ khi tôi rửa nó.
Lời giải chi tiết:
| 1. C | 2. A | 3. D | 4. B |
Bài 3
Video hướng dẫn giải
Task 3. Have a similar conversation with a partner. Find out which chores she / he likes or dislikes the most and why. Report your findings to the class.
(Làm một đoạn đối thoại tương tự với một người bạn. Tìm ra công việc nào bạn ấy thích hoặc không thích nhất và lí do tại sao. Tường thuật lại với cả lớp.)
Lời giải chi tiết:
A: What household chores do you do every day?
(Mỗi ngày bạn làm việc nhà gì?)
B: I do the cooking, take out the rubbish, and feed the cat. I sometimes do the laundry when my mum is busy.
(Tôi nấu ăn, vứt rác, và cho mèo ăn. Tôi thỉnh thoảng giặt giũ khi mẹ tôi bận.)
A: Which of the chores do you dislike doing the most?
(Bạn không thích việc nhà nào nhất?)
B: Taking out the rubbish because it’s dirty and smells bad.
(Vứt rác vì nó bẩn và mùi hôi.)
A: Which of the chores do you like doing the most?
(Bạn thích việc nhà nào nhất.)
B: Well, I think I like cooking.
(À, tôi nghĩ tôi thích nấu ăn.)
A: What do you like about it?
(Bạn thích gì về nó.)
B: It's lots of fun, and I'm a big fan of eating. What's more, I think home-cooked food is better. We know what ingredients we are using.
(Nó rất vui, và tôi rất thích ăn. Còn gì nữa nhỉ, tôi nghĩ thức ăn tự nấu tốt hơn. Chúng ta biết chúng ta đang sử dụng nguyên liệu gì.)
Report your findings to the class.
(Trình bày những gì bạn tìm hiểu được trước lớp.)
Hello everyone! After talking to B, I learn that she has to do some daily household chores such as doing the cooking, taking out the rubbish, feeding the cat, and sometimes doing the laundry. Out of those chores, she hates taking out the rubbish the most because it's dirty and smelly. As cooking is fun, and she greatly loves eating, doing the cooking is her favourite chore. That's all I have found out about B's household chores. Thank you for listening!
(Chào cả lớp! Sau khi nói chuyện với bạn B, tớ biết được rằng hàng ngày bạn ấy phải làm một số công việc nhà như nấu ăn, đổ rác, cho mèo ăn, và thi thoảng giặt giũ. Trong số các công việc nhà đó, bạn ấy ghét phải đổ rác nhất vì nó bẩn và hôi hám. Nấu ăn thú vị, và bạn ấy cực thích ăn uống nên nấu ăn là công việc yêu thích của bạn ấy. Đó là tất cả những gì mình vừa tìm hiểu được về các công việc nhà của bạn B. Cảm ơn các bạn đã lắng nghe.)
Listening
Video hướng dẫn giải
Listening
Task 1. Look at the chart and discuss the changes in weekly hours of basic housework by married men and married women in the USA between 1976 and 2012. Guess the reasons for the changes.
(Nhìn biểu đồ và thảo luận những thay đổi trong giờ làm việc hàng tuần của phụ nữ và đàn ông đã có gia đình ở Mỹ từ năm 1976 đến 2012. Đoán lí do tại sao lại có sự thay đổi này.)

Phương pháp giải:
Lời giải chi tiết:
The possible reasons are: (Nguyên do có thể là:)
- Married women can do what men do. (Phụ nữ có thể làm những gì mà đàn ông làm.)
- The society is more developed than before. (Xã hội đã phát triển hơn trước.)
- Married men also do housework well such as cooking, parenting... (Đàn ông cũng có thể làm tốt việc nhà như nấu ăn, nuôi dạy con cái...)
Bài 2
Task 2. Listen to a family expert talking about how the roles of men and women in families have changed and decide whether the following statements are true (T) or false (F).
(Lắng nghe một chuyên gia gia đình nói về việc vai trò của đàn ông và phụ nữ trong gia đình đã thay đổi như thế nào và quyết định xem những nhận định dưới đây là đúng (T) hay sai (F).)
|
| T | F |
| 1. Men's and women's roles in the family have become similar. |
|
|
| 2. Both men and women now work to contribute to the family finances. |
|
|
| 3. According to ‘equally shared parenting', both men and women have equal chances for recreation. |
|
|
| 4. According to ‘equally shared parenting', the husband's career is less important than the wife's. |
|
|
| 5. Families following ‘equally shared parenting' are happier. |
|
|
Phương pháp giải:
Audio Script:
Today we'll discuss the changes in roles performed by men and women in the family. Changes in family life have made men's and women's roles more alike than ever as the wives are also responsible for the family finances.
Family experts say the old notions of who does what in families may be more and more unclear. Men are not the sole breadwinners for the family like they used to be and they are becoming much more involved in housework and parenting.
Because men's and women's roles in families have become more alike, for couples to balance their work and family life, perhaps, equally shared parenting' is the best solution. Equally shared parenting' means the conscious and purposeful sharing' in four domains of life:
1. Child-raising: Both parents have an equal responsibility to nurture and to take care of the children;
2. Breadwinning: Husband's and wife's careers are equally important;
3. Housework: The household chores should be equally divided between the wife and the husband;
4. Recreation: Both partners have an equal chance and time for their own interests, and of course, to be with each other.
Experts have found out that families that can keep to those four principles of equally shared parenting' become happier and the divorce rate is the lowest amongst them.
Dịch bài nghe:Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận về những thay đổi trong vai trò của nam giới và nữ giới trong gia đình. Những thay đổi trong cuộc sống gia đình đã làm cho vai trò của nam giới và phụ nữ giống nhau hơn bao giờ hết vì những người vợ cũng chịu trách nhiệm về tài chính gia đình.
Các chuyên gia gia đình cho biết những quan niệm cũ về người làm việc trong gia đình ngày càng trở nên rõ ràng hơn. Đàn ông không phải là người duy nhất trong gia đình như họ từng làm và họ đang trở nên tham gia nhiều hơn vào công việc gia đình và nuôi dạy con cái.
Bởi vì vai trò của nam giới và phụ nữ trong gia đình trở nên giống nhau hơn, vì các cặp vợ chồng cân bằng công việc và cuộc sống gia đình, có lẽ là chia sẻ việc nuôi dạy con cái là giải pháp tốt nhất. Việc chia sẻ bình đẳng về cha mẹ 'có nghĩa là chia sẻ ý thức và có mục đích' trong bốn lĩnh vực của cuộc sống:
1. Nuôi dạy trẻ: Cả hai cha mẹ đều có trách nhiệm như nhau để nuôi dưỡng và chăm sóc con cái;
2. Trụ cột: Sự nghiệp của chồng và vợ cũng quan trọng không kém;
3. Việc nhà: Việc nhà trong gia đình nên được chia đều giữa vợ và chồng;
4. Giải trí: Cả hai đều có cơ hội và thời gian giải trí bình đẳng vì lợi ích riêng của mình, và dĩ nhiên là cùng với nhau.
Các chuyên gia đã phát hiện ra rằng các gia đình có thể giữ được bốn nguyên tắc 'chia sẻ việc nuôi dạy con cái' trở nên hạnh phúc hơn và tỉ lệ ly dị là thấp nhất trong số họ.
Lời giải chi tiết:
| 1. T | 2. T | 3. T | 4. F | 5. T |
1 – T. Men's and woman's roles in the family have become similar.
(Vai trò của đàn ông và phụ nữ trong gia đình đã trở nên tương tự nhau.)
Thông tin: Changes in family life have made men's and women's roles more alike than ever...
(Những thay đổi trong cuộc sống gia đình đã làm cho vai trò của nam giới và phụ nữ giống nhau hơn bao giờ hết).
2 – T. Both men and women now work to contribute to the family finances.
(Hiện nay cả đàn ông và phụ nữ đều làm việc để đóng góp vào tài chính gia đình.)
Thông tin: Changes in family life have made men's and women's roles more alike than ever as the wives are also responsible for the family finances.
(Những thay đổi trong cuộc sống gia đình đã làm cho vai trò của nam giới và phụ nữ giống nhau hơn bao giờ hết vì những người vợ cũng chịu trách nhiệm về tài chính gia đình.)
3 – T. According to 'equally shared parenting', both men and women have equal chances for recreation.
(Theo quy tắc “chia sẻ đều công việc chăm sóc con cái”, cả nam và nữ đều có cơ hội công bằng trong hoạt động giải trí.)
Thông tin: Recreation: Both partners have an equal chance and time for their own interests, and of course, to be with each other.
(Giải trí: Cả hai đều có cơ hội và thời gian như nhau cho những sở thích, mối quan tâm của bản thân, và dĩ nhiên là cùng với nhau.)
4 – F. According to 'equally shared parenting', the husband's career is less important than the wife's.
(Theo quy tắc “chia sẻ đều công việc chăm sóc con cái” thì sự nghiệp của người chồng ít quan trọng hơn sự nghiệp của người vợ.)
Thông tin: Breadwinning: Husband's and wife's careers are equally important.
(Trụ cột: Sự nghiệp của chồng và vợ đều quan trọng như nhau.)
5 – T. Families following 'equally shared parenting' are happier.
(Gia đình hướng theo tiêu chí “chia sẻ đều công việc chăm sóc con cái” thì hạnh phúc hơn.)
Thông tin: Experts have found out that families that can keep to those four principles of 'equally shared parenting' become happier and the divorce rate is the lowest amongst them.
(Các chuyên gia đã phát hiện ra rằng các gia đình có thể giữ được bốn nguyên tắc 'chia sẻ việc nuôi dạy con cái' trở nên hạnh phúc hơn và tỉ lệ ly dị là thấp nhất trong số họ.)
Bài 3
Video hướng dẫn giải
Task 3. Work in pairs. Match the word / phrase with its appropriate meaning.
(Làm việc theo cặp. Nối từ / cụm từ với nghĩa phù hợp của nó.)
| 1. balance | a. to care for and protect somebody / something while they are growing and developing |
| 2. nurture | b. existing for a long time |
| 3. equally shared parenting | c. a way of solving a problem or dealing with a difficult situation |
| 4. traditional | d. sharing housework and childcare evenly |
| 5. solution | e. a state where things are of equal weight or force |
Lời giải chi tiết:
| 1. e | 2.b | 3.c | 4.d | 5.a |
1. balance - a state where things are of equal weight or force
(cân bằng: một trạng thái mà mọi thứ đều cân bằng về khối lượng hay lực)
2. nurture - to care for and protect somebody/ something while they are growing and developing
(nuôi dưỡng: quan tâm và baỏ vệ ai/cái gì trong khi chúng đang lớn lên và phát triển)
3. equally shared parenting - sharing housework and childcare evenly
(cha mẹ chia sẻ: chia sẻ việc nhà và chăm sóc con cái công bằng)
4. traditional - existing for a long time
(truyền thống: đã tồn tại từ lâu)
5. solution - a way of solving a problem or dealing with a difficult situation
(giải quyết: một cách giải quyết vấn đề hay đối mặt với tình thế khó khăn)
Bài 4
Video hướng dẫn giải
Task 4. Listen again and answer the questions.
(Lắng nghe lại và trả lời các câu hỏi.)
1. How has the role of men in the family changed?
(Vai trò của đàn ông trong gia đình đã thay đổi như thế nào?)
2. How have men's and women's roles become alike?
(Vai trò của đàn ông và phụ nữ trở nên tương đồng như thế nào?)
3. What is the result of 'equally shared parenting'?
(Kết quả của việc chia sẻ trách nhiệm nuôi dạy con cái một cách công bằng là gì?)
Lời giải chi tiết:
1. They are not the only breadwinner in the family and they get more involved in housework and parenting.
(Họ không chỉ là trụ cột gia đình mà còn tham gia nhiều hơn vào công việc nhà và nuôi dạy con cái.)
2. Both are responsible for family finances, home-making/housework and parenting.
(Cả 2 cùng chịu trách nhiệm cho tài chính gia đình, việc nhà và nuôi dạy con.)
3. The families become happier and the divorce rate amongst them is the lowest.
(Các gia đình hạnh phúc hơn và tỉ lệ ly dị là thấp nhất.)
Writing
Video hướng dẫn giải
Writing
"Many hands make light work"
Task 1. Work in pairs. Discuss the meaning of the saying above. Do you agree with it? How does this saying apply to doing housework in the family?
(Làm việc theo cặp. Thảo luận ý nghĩa của câu nói trên. Bạn có đồng ý với câu này không? Câu nói này áp dụng như thế nào vào làm việc nhà trong gia đình bạn?)
Lời giải chi tiết:
- Meaning: If many people share a piece of work, it will become easy for everybody.
(Nếu nhiều người chia sẻ công việc, nó sẽ trở nên dễ dàng cho tất cả.)
- This also applies to doing housework in the family: If all family members contribute to housework, each won't have to do much.
(Điều này cũng áp dụng cho việc làm việc nhà trong gia đình: nếu tất cả các thành viên trong gia đình đều đóng góp sức lực, mỗi người sẽ không phải làm quá nhiều việc.)
- If just one or two people in the family have to do all the chores, they may be very tired / They may not have enough time to relax or have entertainment, etc.
(Nếu chỉ một hoặc hai người trong gia đình phải làm tất cả các công việc nhà, họ có thể sẽ rất mệt mỏi / Họ có thể không có đủ thời gian để thư giãn hoặc giải trí, v.v.)
Task 2
Task 2. Read the text about Lam's family below and complete the chore chart.
(Đọc bài văn sau về gia đình Lâm và hoàn thành bảng công việc nhà.)
I live in a family of four: my parents, my younger sister and I. We are all very busy people: both my parents work, my sister and I spend most of our time at school, so we split the household chores equally.My dad is responsible for mending things around the house. He also cleans the bathroom twice a week. My mum does most of the cooking and grocery shopping.Being the elder child in the family, I take up a large share of housework. I do the laundry, take out the rubbish, and clean the fridge once a week. My younger sister An’s responsibilities include helping mum to prepare meals and washing the dishes. My sister and I take turns laying the table for meals, sweeping the house, and feeding the cat.We do our share of housework willingly as we know that if everyone contributes, the burden is less and everyone can have some time to relax.
HOUSEHOLD CHORE CHART
| Dad | ________________________________________ |
| Mum | ________________________________________ |
| Lam | ________________________________________ |
| An | ________________________________________ |
Phương pháp giải:
Tạm dịch:
Tôi sống trong một gia đình bốn người: cha mẹ tôi, em gái tôi và tôi. Chúng tôi là những người rất bận rộn: cả bố mẹ tôi đều làm việc, em tôi và tôi dành phần lớn thời gian ở trường, vì vậy chúng tôi chia nhau việc nhà một cách công bằng.
Cha tôi có trách nhiệm sửa chữa mọi thứ xung quanh nhà. Ông cũng dọn dẹp phòng tắm hai lần một tuần. Mẹ tôi làm hầu hết các công việc nấu ăn và mua đồ tạp hóa.
Là con lớn trong gia đình, tôi làm một phần lớn công việc nhà. Tôi giặt quần áo, mang vứt rác và lau tủ lạnh mỗi tuần một lần. Trách nhiệm của em gái tôi là bao gồm giúp mẹ nấu ăn và rửa chén bát. Em gái tôi và tôi lần lượt dọn bàn ăn, quét dọn nhà, và cho mèo ăn.
Chúng tôi chia sẻ công việc nhà của mình một cách tự nguyện vì chúng tôi biết rằng nếu mọi người đóng góp thì gánh nặng sẽ ít hơn và mọi người có thể có thời gian thư giãn.
Lời giải chi tiết:
HOUSEHOLD CHORE CHART
| Dad (Bố) | mending things around the house, cleaning the bathroom (sửa chữa các vật dụng trong nhà, lau chùi nhà tắm) |
| Mum (Mẹ) | doing most of the cooking and grocery shopping (làm hầu hết việc bếp núc và mua thực phẩm) |
| Lam | doing the laundry, taking out the rubbish and cleaning the fridge, laying the table for meals, sweeping the house and feeding the cat (share with sister) (giặt giũ, đổ rác và làm sạch tủ lạnh, dọn cơm, quét nhà và cho mèo ăn (chia sẻ với em gái) |
| An | helping Mum prepare meals and washing the dishes, laying the table for meals, sweeping the house and feeding the cat (share with brother) (giúp đỡ mẹ chuẩn bị bữa ăn và rửa bát đĩa, dọn cơm, quét nhà và cho mèo ăn (chia sẻ với anh trai) |
Bài 3
Video hướng dẫn giải
Task 3. Read the text again and answer the questions.
(Đọc lại đoạn văn và trả lời các câu hỏi.)
1. How many people are there in Lam's family?
(Có bao nhiêu người trong gia đình Lam?)
2. Why are they very busy?
(Tại sao họ rất bận rộn?)
3. How do they split the housework in the family?
(Họ phân chia việc nhà trong gia đình như thế nào?)
4. What household chores does each member of the family do?
(Những việc nhà nào mỗi thành viên trong gia đình làm?)
5. Do the family members enjoy the housework?
(Các thành viên trong gia đình có thích làm việc nhà không?)
6. What are the benefits of everyone in the family sharing the housework?
(Lợi ích của việc mọi người trong gia đình chia sẻ việc nhà là gì?)
Lời giải chi tiết:
1. There are four people in Lam’s family.
(Có 4 người trong gia đình Lâm.)
2. Because both parents work and the children spend most of their time at school.
(Bởi vì ba mẹ đều đi làm và các con dành hầu hết thời gian ở trường.)
3. They split the housework equally in the family.
(Họ chia việc nhà đều nhau trong gia đình.)
4. The father mends things around the house and cleans the bathroom twice a week; the mother does most of the cooking and grocery shopping; Lam does the laundry, takes out the trash and cleans the fridge once a week; An helps her mother to prepare meals and washes the dishes; Lam and An take turns laying the table for meals, sweeping the house, and feeding the cat.
(Người bố chịu trách nhiệm sửa chữa các vật dụng trong nhà và lau chùi nhà tắm 2 lần một tuần. Người mẹ làm hầu hết việc bếp núc và mua thực phẩm; Lâm giặt giũ, đổ rác và làm sạch tủ lạnh mỗi tuần một lần; An giúp đỡ mẹ chuẩn bị bữa ăn và rửa bát đĩa; Lâm và An thay phiên nhau dọn cơm, quét nhà và cho mèo ăn.)
5. Yes, they do. They do it willingly.
(Có, họ có thích. Họ tự nguyện làm việc nhà.)
6. The burden is less, so everyone has time to relax.
(Gánh nặng giảm đi, vì thế mọi người có thời gian để thư giãn.)
Bài 4
Video hướng dẫn giải
Task 4. Make your family chore chart. Then, using the ideas in the chart, write a paragraph about how people in your family share housework. You can use the questions in 3 as cues for your writing.
(Làm bảng việc nhà của gia đình bạn. Rồi sử dụng những ý tưởng trong bảng, viết một đoạn văn về việc làm thế nào các thành viên trong gia đình bạn chia sẻ việc nhà. Bạn có thể sử dụng các câu hỏi ở bài 3 như các gợi ý cho bài viết.)
Lời giải chi tiết:
FAMILY CHORE CHART
(Bảng Công việc Nhà)
| Name (Thành viên) | Chore list (Danh sách việc nhà) |
| Mum (Mẹ) | - doing most of the cooking (làm hầu hết việc bếp núc) - grocery shopping (mua thực phẩm) |
| Dad (Bố) | - doing heavy lifting (làm các công việc mang vác nặng) - mending things around the house (sửa chữa các vật dụng trong nhà) - mowing the lawn (cắt cỏ) |
| I (Tôi) | - cleaning the fridge (lau chùi tủ lạnh) - taking out the rubbish (đổ rác) - laying the table for meals (dọn cơm) - tidying up the house (dọn dẹp nhà) - feeding the dog (cho chó ăn) |
| Older sister (Chị gái) | - doing the laundry (giặt giũ) - helps Mum prepare meals (giúp đỡ mẹ chuẩn bị bữa ăn) - doing the washing-up (rửa bát) - watering the houseplants (tưới cây cảnh trong nhà) - tidying up the house (dọp dẹp nhà) - feeding the dog (cho chó ăn) |
Từ vựng
1. ![]()
2. ![]()
3. ![]()
4. ![]()
5. ![]()
6. ![]()
7. ![]()
8. ![]()
9. ![]()
10. ![]()
11. ![]()
12. ![]()
13. ![]()
14. ![]()
15. ![]()
16. ![]()
17. ![]()
18. ![]()
19. ![]()
20. ![]()
- Communication and Culture - trang 13 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới
- Looking Back - trang 14 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới
- Project - trang 15 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới
- Language - trang 7 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới
- Getting Started - trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 mới
>> Xem thêm
Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới - Xem ngay
Báo lỗi - Góp ýPH/HS Tham Gia Nhóm Lớp 10 Để Trao Đổi Tài Liệu, Học Tập Miễn Phí!

Các bài khác cùng chuyên mục
- Đề số 5 - Đề thi cuối học kì 2 - Tiếng Anh 10 mới
- Đề số 4 - Đề thi cuối học kì 2 - Tiếng Anh 10 mới
- Đề số 3 - Đề thi cuối học kì 2 - Tiếng Anh 10 mới
- Đề số 2 - Đề thi cuối học kì 2 - Tiếng Anh 10 mới
- Đề cương ôn tập bài tập học kì 2 môn Tiếng Anh 10 mới
Bài giải mới nhất - Đề số 5 - Đề thi cuối học kì 2 - Tiếng Anh 10 mới
- Đề số 4 - Đề thi cuối học kì 2 - Tiếng Anh 10 mới
- Đề số 3 - Đề thi cuối học kì 2 - Tiếng Anh 10 mới
- Đề số 2 - Đề thi cuối học kì 2 - Tiếng Anh 10 mới
- Đề cương ôn tập bài tập học kì 2 môn Tiếng Anh 10 mới
Góp ý cho loigiaihay.com
Hãy viết chi tiết giúp Loigiaihay.com
Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!
Gửi góp ý Hủy bỏBáo lỗi góp ý
Vấn đề em gặp phải là gì ?
Sai chính tả
Giải khó hiểu
Giải sai
Lỗi khác
Hãy viết chi tiết giúp Loigiaihay.com
Gửi góp ý Hủy bỏBáo lỗi
Cảm ơn bạn đã sử dụng Loigiaihay.com. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?
Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!
Họ và tên:
Email / SĐT:
Gửi Hủy bỏ Liên hệ Chính sáchCopyright © 2021 loigiaihay.com
Từ khóa » Tiếng Anh 10 U1
-
Unit 1 Lớp 10: Reading | Hay Nhất Giải Bài Tập Tiếng Anh 10
-
Reading - Unit 1 Trang 12 SGK Tiếng Anh 10
-
Unit 1: Family Life | Giải Tiếng Anh Lớp 10 Mới | Kienthuctienganh
-
Unit 1 - Tiếng Anh Lớp 10: Family Life
-
UNIT 1 LỚP 10 SKILLS - READING - Sách Mới - Tienganh123
-
Từ Vựng Unit 1 Lớp 10 A Day In The Life Of ... Hệ 7 Năm
-
Ngữ Pháp Unit 1 Lớp 10 Family Life
-
TIẾNG ANH 10: UNIT 1 - FAMILY LIFE | SGK BGD - YouTube
-
Tiếng Anh 10 - Thư Viện Bài Giảng điện Tử
-
Unit 1 Lớp 10 Language Focus - Ngữ Pháp A Day In The Life Of
-
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 10 - .vn
-
Tiếng Anh 10/ U1 - Vocabulary Flashcards | Quizlet
-
Language Focus Unit 1: A Day In The Life Of...- Một Ngày Trong Cuộc ...
-
[Sách Giải] Listening (trang 11 SGK Tiếng Anh 10 Mới)