SKYLINES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

SKYLINES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['skailainz]Danh từskylines ['skailainz] skylinesđường chân trờihorizonskylinenền trờiskylinesky background

Ví dụ về việc sử dụng Skylines trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It will be a nightclub for Skylines.Nó sẽ là một hộp đêm dành cho Skyline.The look, with neon-infused skylines, was meant to be reminiscent of Tokyo.Cái nhìn, với những đường chân trời được truyền neon, có nghĩa là gợi nhớ đến Tokyo.Cry again for flying people who do not have skylines”.Lại khóc những người bay không có chân trời”.Skylines are what the rest of the world sees when they picture a city.Đường chân trời là những gì phần còn lại của thế giới nhìn thấy khi họ hình dung một thành phố.It almost matched thesales record currently held by Cities: Skylines.Nó gần như phù hợp với kỷ lục doanh thuhiện đang được trò Cities: Skylines nắm giữ.Without it, there would be no towering skylines unique to each large city.Không có nó, sẽ không có những đường chân trời cao chót vót duy nhất cho mỗi thành phố lớn.Cities: Skylines focuses on a simulation of the construction of cities through urban planning.Cities: Skylines tập trung vào việc mô phỏng xây dựng thành phố thông qua quy hoạch đô thị.Hong Kong has one of the most impressive and recognizable skylines in the world.Hồng Kông có một trong những đường chân trời ấn tượng và dễ nhận biết nhất trên thế giới.Cities Skylines Torrent is free of cost and you can download this with just a few clicks.Các thành phố Skylines Torrent là miễn phí và bạn có thể tải về này chỉ với một vài cú nhấp chuột.The Prince name was eventually abandoned, and successive Skylines and Glorias bore the Nissan name.Tên Prince cuối cùng bị bỏ đi,và những chiếc Skyline và Gloria tiếp theo đều mang tên của Nissan.Please see the instructions page for reasons why thisitem might not work within Cities: Skylines.Hãy xem trang hướng dẫn để biết nguyên nhân tại sao vật phẩm này cóthể không dùng được trong Cities: Skylines.The combination of Vu- The Indie Prince and Skylines Beyond Our Reach is a brand-new feature of the festival this year.Vũ.- hoàng tử Indie cùng band nhạc Skylines Beyond Our Reach cũng là nhân tố mới năm nay.The name prince was abandoned eventually andsuccessive Glorias and Skylines bore the bore of Nissan.Tên Prince cuối cùng bị bỏ đi,và những chiếc Skyline và Gloria tiếp theo đều mang tên của Nissan.It has one of the largest and most famous skylines in the world, which is dominated by the iconic Empire State Building.Nó có một số skylines lớn nhất và nổi tiếng nhất trên thế giới, chủ yếu là biểu tượng của Empire State Building.You can build your own Arkham, or the metropolis of your choosing,in Cities: Skylines for $20(£16).Bạn có thể xây dựng Arkham của riêng bạn hoặc thành phố bạn chọn,ở Thành phố: Đường chân trời với giá 20 đô la( 16 đô la).It has one of the largest and most famous skylines on earth, dominated by the iconic Empire State Building.Nó có một trong những đường Skylines lớn nhất và nổi tiếng nhất trên trái đất, bị chi phối bởi tòa nhà Empire State.Cities: Skylines is a city-building game developed by Colossal Order and published by Paradox Interactive.Cities: Skylines là một trò chơi xây dựng thành phố được phát triển bởi Colossal Order và được xuất bản bởi Paradox Interactive.It has one of the massive and most acclaimed skylines on earth, dominated by the paradigmatic Empire State Building.Nó có một trong những đường Skylines lớn nhất và nổi tiếng nhất trên trái đất, bị chi phối bởi tòa nhà Empire State.Searching for myself in the glaring lights of these metropolises, I miss the Milky Way andthe stars hiding behind the artificial brightness of the skylines.Tìm kiếm bản thân mình trong ánh sáng chói lọi của các đô thị lớn, Tôi nhớ những thiên hà Milky Way vàcác ngôi sao ẩn đằng sau những sáng nhân tạo của nền trời.With Cities: Skylines, you will participate in planning, zoning, building streets, residential areas or high-rise buildings.Với Cities: Skylines bạn sẽ tham gia vào quy hoạch, phân vùng, xây đường phố, các khu dân cư hoặc các tòa nhà cao tầng….This is an open-source program that shows you realistic 3D skylines with a plethora of stars(about 600,000 included in its default catalogue).Đây là một chương trình mã nguồn mở cho bạn thấy các đường chân trời 3D thực tế với rất nhiều ngôi sao( khoảng 600.000 được bao gồm trong danh mục mặc định của nó).Cities: Skylines- Green Cities is a new expansion for the city-builder from Colossal Order, adding new ways for players to build earth-friendly towns.Cities Skylines- Green Cities là một bản rộng mới cho người xây dựng thành phố từ Colossal Order, thêm những cách mới để người chơi xây dựng các thành phố thân thiện với trái đất.This means that players can easily download these revisions(mod), the new maps oreven the city are made by the community“modder” of Cities Skylines.Điều này đồng nghĩa với việc người chơi có thể dễ dàng tải về những bản chỉnh sửa( mod), những bảnđồ mới hay thậm chí cả những thành phố được tạo sẵn bởi cộng đồng“ modder” của Cities Skylines.One of the oldest of the world's famous skylines, the Pyramids of Giza have had no trouble commanding attention throughout the centuries.Một trong những lâu đời nhất của nền trời nổi tiếng nhất thế giới, các Kim tự tháp Giza đã không gặp khó khăn huy sự chú ý trong suốt nhiều thế kỷ.Stronghold and Age Of Empires offer a pretty even split between city-building and military actions,while SimCity and Cities Skylines lack these entirely.Banished Stronghold và Age Of Empires có những tính năng khá đan xen nhau của chủ đề xây dựng thành phố và các hành động quân sự,trong khi đó SimCity và Cities Skylines thiếu điều đó hoàn toàn.Cities: Skylines is a progression of development from Colossal Order's previous Cities in Motion titles that focused on designing effective transportation systems.Cities: Skylines là một tiến triển phát triển từ các thành phố trước đây của Colossal Order in Motion tiêu đề tập trung vào việc thiết kế các hệ thống giao thông hiệu quả.Stockholm's location on the shores of the Baltic Sea means that visitors can experience both a beautiful summer evening and the winter charm of its frozen lakes andsnow-fringed skylines.Stockholm nằm trên bờ biển Baltic có nghĩa là du khách có thể trải nghiệm cả một buổi tối mùa hè đẹp và sự quyến rũ mùa đôngbên bờ hồ đóng băng và nền trời tuyết rơi.A person exposed to this category can easily get acquainted with the game,and also Cities Skylines all factors that a player“hard” genre of city building simulation headaches seek direction to handle.Một người mới tiếp xúc với thể loại này cũng có thể dễ dàng làm quen với game,và Cities Skylines cũng có đủ các yếu tố khiến một tay chơi“ cứng cựa” của thể loại mô phỏng xây dựng thành phố phải đau đầu tìm hướng giải quyết.Three lakes are located within the park's boundaries, along with 150 acres of wooded terrain and extensiveshoreline offering spectacular views of the Detroit and Windsor, Ontario skylines.Ba hồ nước nằm trong ranh giới của công viên, cùng với địa hình rừng rậm của 150 và bờ biển rộng lớnmang đến tầm nhìn ngoạn mục về các đường chân trời của Detroit và Windsor, Ontario.Nicknamed the“Queen of the Curve,” Zaha Hadid transformed skylines around the world with her bold, fluid designs, including London's Olympic aquatics center and the Heydar Aliyev Center in Azerbaijan.Biệt danh là" Nữ hoàng đường cong",Zaha Hadid đã biến đổi các đường chân trời trên khắp thế giới với các thiết kế táo bạo, mượt mà, bao gồm trung tâm thủy sinh Olympic của Luân Đôn và Trung tâm Heydar Aliyev ở Azerbaijan.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 82, Thời gian: 0.036

Skylines trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - horizontes
  • Người pháp - horizons
  • Người đan mạch - skylines
  • Tiếng đức - skylines
  • Thụy điển - horisonter
  • Na uy - bysilhuett
  • Hà lan - skyline
  • Tiếng nhật - スカイライン
  • Tiếng slovenian - razgled
  • Ukraina - горизонти
  • Tiếng do thái - את קו הרקיע
  • Người hy lạp - ορίζοντα
  • Người hungary - skylines
  • Tiếng slovak - panorámy
  • Người ăn chay trường - пейзажи
  • Đánh bóng - panoramy
  • Bồ đào nha - horizontes
  • Tiếng phần lan - säätila
  • Tiếng indonesia - langit-langit
  • Người trung quốc - 的天际线
  • Người ý - skyline
S

Từ đồng nghĩa của Skylines

horizon silhouette city sky view town heaven landscape panorama skylineskylink

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt skylines English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Skyline Là Gì Tiếng Việt