Slam - Wiktionary Tiếng Việt

slam
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Sán Chay
    • 2.1 Số từ
    • 2.2 Tham khảo
  • 3 Tiếng Tày
    • 3.1 Cách phát âm
    • 3.2 Số từ
  • 4 Tiếng Việt
    • 4.1 Cách phát âm
    • 4.2 Danh từ

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈslæm/

Danh từ

slam /ˈslæm/

  1. Tiếng cửa đóng sầm.
  2. Sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn.

Ngoại động từ

slam ngoại động từ /ˈslæm/

  1. Đóng sầm (cửa). to slam the door on somebody — đóng cửa sầm một cái vào mặt ai
  2. Ném phịch (vật gì, xuống bàn... ).
  3. (Từ lóng) Thắng một cách dễ dàng.
  4. Giội, nã (đạn đại bác).
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt.

Chia động từ

slam
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to slam
Phân từ hiện tại slamming
Phân từ quá khứ slammed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại slam slam hoặc slammest¹ slams hoặc slammeth¹ slam slam slam
Quá khứ slammed slammed hoặc slammedst¹ slammed slammed slammed slammed
Tương lai will/shall² slam will/shall slam hoặc wilt/shalt¹ slam will/shall slam will/shall slam will/shall slam will/shall slam
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại slam slam hoặc slammest¹ slam slam slam slam
Quá khứ slammed slammed slammed slammed slammed slammed
Tương lai were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại slam let’s slam slam
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

slam nội động từ /ˈslæm/

  1. Đóng sầm, rập mạnh (cửa).

Chia động từ

slam
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to slam
Phân từ hiện tại slamming
Phân từ quá khứ slammed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại slam slam hoặc slammest¹ slams hoặc slammeth¹ slam slam slam
Quá khứ slammed slammed hoặc slammedst¹ slammed slammed slammed slammed
Tương lai will/shall² slam will/shall slam hoặc wilt/shalt¹ slam will/shall slam will/shall slam will/shall slam will/shall slam
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại slam slam hoặc slammest¹ slam slam slam slam
Quá khứ slammed slammed slammed slammed slammed slammed
Tương lai were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam were to slam hoặc should slam
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại slam let’s slam slam
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “slam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Sán Chay

sửa

Số từ

slam

  1. ba.

Tham khảo

  • Lê Ngọc Thắng, Trần Văn Ái. Một vài ý kiến về thành phần dân tộc Sán Chay (Sán Chỉ).

Tiếng Tày

sửa

Cách phát âm

  • IPA: /ɬam˧/

Số từ

slam

  1. ba.

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sə̤ː˧˧ laːm˧˧ʂəː˧˥ laːm˧˥ʂəː˧˧ laːm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂəː˧˥ laːm˧˥ʂəː˧˥˧ laːm˧˥˧

Danh từ

  1. Phiên âm tiếng Việt của slime, nghĩa là chất nhờn.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=slam&oldid=2113964”

Từ khóa » Slam Down Là Gì