Slang Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "slang" thành Tiếng Việt

tiếng lóng, rủa, chửi là các bản dịch hàng đầu của "slang" thành Tiếng Việt.

slang verb noun ngữ pháp

Language outside of conventional usage. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiếng lóng

    noun

    slang

    and we use metaphors and slang and jargon

    Ta sử dụng bao phép ẩn dụ, tiếng lóng, biệt ngữ

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • rủa

    verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • chửi

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mắng
    • từ lóng
    • nói lóng
    • Tiếng lóng
    • tiếng địa phương
    • ẩn ngữ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " slang " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "slang" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Slang Trong Tiếng Anh Là Gì