.slice() | Hàm JQuery | Tham Khảo JQuery | Học Web Chuẩn
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Tham khảo
- jQuery
- jQuery - function
- .slice()
Định nghĩa và sử dụng
- .slice(): chọn một dãy các thành phần con từ một tập hợp thành phần cha với các chỉ số thích hợp.
Các chỉ số này cũng có thể mang giá trị âm, khi mang giá trị này thì cách chọn các thành phần này sẽ theo hướng ngược lại.
- VD: .slice(-2): sẽ chọn 2 thành phần cuối.
Cấu trúc
- Đã được thêm vào từ phiên bản 1.1.4
.slice(n)
Với một chỉ số n, một dãy thành phần con được chọn bắt đầu từ chỉ số n này.
$('li').slice(2);.slice(start, end)
Với start là chỉ số bắt đầu dãy, end là chỉ số kết thúc dãy.
$('li').slice(2, 5);.slice(n)
Html viết:
<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <style> li { border: 1px solid blue; float: left; height: 40px; list-style: none; width: 40px; } </style> <script> $(function(){ $('li').slice(2).css('background','yellow'); }); </script> </head> <body> <ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> </body> </html>Hiển thị trình duyệt:
Ta thấy bắt đầu từ thành phần thứ 3 trở đi đã được chọn.
So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:
| Trước khi có jQuery | Sau khi có jQuery |
|---|---|
<ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> | <ul> <li>01</li> <li>02</li> <li style="background: yellow">03</li> <li style="background: yellow">04</li> <li style="background: yellow">05</li> <li style="background: yellow">06</li> <li style="background: yellow">07</li> </ul> |
.slice(-n)
Html viết:
<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <style> li { border: 1px solid blue; float: left; height: 40px; list-style: none; width: 40px; } </style> <script> $(function(){ $('li').slice(-2).css('background','yellow'); }); </script> </head> <body> <ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> </body> </html>Hiển thị trình duyệt:
Ta thấy 2 thành phần cuối cùng đã được chọn.
So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:
| Trước khi có jQuery | Sau khi có jQuery |
|---|---|
<ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> | <ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li style="background: yellow">06</li> <li style="background: yellow">07</li> </ul> |
.slice(start, end)
Html viết:
<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <style> li { border: 1px solid blue; float: left; height: 40px; list-style: none; width: 40px; } </style> <script> $(function(){ $('li').slice(2, 5).css('background','yellow'); }); </script> </head> <body> <ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> </body> </html>Hiển thị trình duyệt:
Ta thấy bắt đầu từ thành phần thứ 3 cho tới thành phần thứ 5 đã được chọn.
So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:
| Trước khi có jQuery | Sau khi có jQuery |
|---|---|
<ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> | <ul> <li>01</li> <li>02</li> <li style="background: yellow">03</li> <li style="background: yellow">04</li> <li style="background: yellow">05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> |
.slice(start, end)
Html viết:
<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <style> li { border: 1px solid blue; float: left; height: 40px; list-style: none; width: 40px; } </style> <script> $(function(){ $('li').slice(-5, -2).css('background','yellow'); }); </script> </head> <body> <ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> </body> </html>Hiển thị trình duyệt:
Ta thấy bắt đầu từ thành phần thứ 3 cho tới thành phần thứ 5 đã được chọn.
So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:
| Trước khi có jQuery | Sau khi có jQuery |
|---|---|
<ul> <li>01</li> <li>02</li> <li>03</li> <li>04</li> <li>05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> | <ul> <li>01</li> <li>02</li> <li style="background: yellow">03</li> <li style="background: yellow">04</li> <li style="background: yellow">05</li> <li>06</li> <li>07</li> </ul> |
.size()
.slideDown()
HTML & XHTML
HƯỚNG DẪN HỌC
- Hướng dẫn học
- Hướng dẫn học XHTML & HTML5
- Hướng dẫn học CSS
- Hướng dẫn học CSS3
- Hướng dẫn học Responsive
- Hướng dẫn học ES6
- Hướng dẫn học React.js
- Hướng dẫn học jQuery
- Hướng dẫn học PHP
- Hướng dẫn học Laravel
- Hướng dẫn học Wordpress
- Hướng dẫn học Webpack
- Hướng dẫn học SCSS
THAM KHẢO
Hàm jQuery (Selectors)
- .add()
- .addBack()
- .addClass()
- .after()
- .andSelf()
- .animate()
- .append()
- .appendTo()
- .attr()
- .before()
- .bind()
- .blur()
- .change()
- .children()
- .clearQueue()
- .click()
- .clone()
- .closest()
- .contents()
- .context
- .css()
- .dblclick()
- .delay()
- .delegate()
- .dequeue()
- .detach()
- .die()
- .each()
- .empty()
- .end()
- .eq()
- .error()
- .fadeIn()
- .fadeOut()
- .fadeTo()
- .fadeToggle()
- .filter()
- .find()
- .finish()
- .first()
- .focus()
- .focusin()
- .focusout()
- .get()
- .has()
- .hasClass()
- .height()
- .hide()
- .hover()
- .html()
- .index()
- .innerHeight()
- .innerWidth()
- .insertAfter()
- .insertBefore()
- .is()
- .jquery
- .keydown()
- .keypress()
- .keyup()
- .last()
- .length
- .live()
- .load()
- .map()
- .mousedown()
- .mouseenter()
- .mouseleave()
- .mousemove()
- .mouseout()
- .mouseover()
- .mouseup()
- .next()
- .nextAll()
- .nextUntil()
- .not()
- .off()
- .offset()
- .offsetParent()
- .on()
- .one()
- .outerHeight()
- .outerWidth()
- .parent()
- .parents()
- .parentsUntil()
- .position()
- .prepend()
- .prependTo()
- .prev()
- .prevAll()
- .prevUntil()
- .remove()
- .removeAttr()
- .removeClass()
- .removeData()
- .removeProp()
- .replaceAll()
- .replaceWith()
- .resize()
- .scroll()
- .scrollLeft()
- .scrollTop()
- .select()
- .selector()
- .serialize()
- .serializeArray()
- .show()
- .siblings()
- .size()
- .slice()
- .slideDown()
- .slideToggle()
- .slideUp()
- .stop()
- .submit()
- .text()
- .toArray()
- .toggle()
- .toggleClass()
- .trigger()
- .triggerHandler()
- .unbind()
- .undelegate()
- .unload()
- .unwrap()
- .val()
- .width()
- .wrap()
- .wrapAll()
- .wrapInner()
Tham khảo CSS
- CSS - Tham khảo
- CSS - Bộ chọn (selectors)
- CSS - Thuộc tính
- CSS3 - Tham khảo
- CSS3 - Bộ chọn (selectors)
- CSS3 - Thuộc tính
- Xem thêm ví dụ về CSS
Tham khảo HTML/XHTML
- Tham khảo HTML/XHTML
- Tag theo function
- Tag theo giá trị DTD
- Tham khảo HTML4/XHTML
- Tham khảo HTML5
- Xem thêm ví dụ về HTML
Tham khảo JQUERY
- jQuery - Tham khảo
- jQuery - Cài đặt và sử dụng
- jQuery - Bộ chọn (selectors)
- jQuery - Hàm (function)
- jQuery - Ajax
Tham khảo Thêm
- Lang codes
- Font chữ
- Mã ký tự
- MIME
- Đơn vị trong HTML & CSS
- Giá trị màu trong HTML & CSS
- Thuộc tính tổng quát
CHUYÊN ĐỀ
- Chuyên đề
- Chuyên đề HTML/CSS
- Chuyên đề HTML5/CSS3
- Chuyên đề jQuery/JS
- jQuery/JS plugin
GÓP Ý - LIÊN HỆ
- BẠN SẼ TÀI TRỢ?DONATE
- CÔNG CỤ TẠO CSS3CSS3 GENERATOR
- BỘ CÔNG CỤGENERATOR TOOLS
- CÔNG CỤ HỖ TRỢWEB TOOLS
- CÔNG CỤ TẠO RANDOMRANDOM GENERATOR
- CÔNG CỤ KIỂM TRA RESPONSIVE TEST
- CHIA SẺ HAYWEB & TOOLS
Từ khóa » Hàm Slice Trong Js
-
Hàm Array Slice() Trong Javascript - Freetuts
-
Phương Thức ice Trong Javascript - Freetuts
-
ice() - JavaScript - MDN - Mozilla
-
Slice() - Trích Xuất Một Phần Của Mảng Trong JavaScript - Web Cơ Bản
-
Tìm Hiểu Phương Thức Slice Của Mảng Trong JavaScript | TopDev
-
Sự Khác Nhau Của Bộ 3 Slice, Splice Và Split Trong Javascript - Viblo
-
Cùng Tìm Hiểu Về Slice, Splice Và Cú Spread Syntax Trong Javascript
-
Hàm Array Slice() Trong Javascript - Freetuts
-
String Slice() Trong JavaScript - Hoclaptrinh
-
JavaScript Array Slice() Method - W3Schools
-
ice() Trong Javascript
-
Hiểu Nhanh Về ice Javascript Trong 3 Phút
-
Cắt Mảng Trong JavaScript (slice)
-
Sử Dụng Phương Thức Slice () Trong Javascript Không Có đối Số


