Slim Chance Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs

Idioms Proverbs Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ slim chance Thành ngữ, tục ngữ

a slim chance

very little chance, not likely to happen """Is it going to rain today?"" ""Maybe. There's a slim chance."""

slim chance

(See a slim chance)

thời cơ mong manh

Một tiềm năng rất nhỏ. Rất có thể máy tính sẽ khởi động lại như bình thường, nhưng nhiều tiềm năng chúng ta sẽ phải cài đặt lại hệ điều hành. Chỉ có một thời cơ mong manh là chúng tui sẽ chế làm ra (tạo) máy bay, với tốc độ này. Chúng tui có thể cần đặt vé mới .. Xem thêm: thời cơ, thời cơ mỏng

thời cơ mỏng

một thời cơ nhỏ; một thời cơ nhỏ. Có một thời cơ mong manh là tui sẽ đến vào thứ hai, nhưng thứ ba thì nhiều tiềm năng .. Xem thêm: thời cơ, mỏng. Xem thêm:

More Idioms/Phrases

slash and burn sleep a wink sleep around sleep in sleep it off sleep on it sleeper sleepy head slim chance slimebucket slip slip a notch slip away slip of the tongue slip one slip out slip up An slim chance idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with slim chance, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ slim chance

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » Slim Chance Là Gì