Slim Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "slim" thành Tiếng Việt

mảnh dẻ, mảnh khảnh, nghèo nàn là các bản dịch hàng đầu của "slim" thành Tiếng Việt.

slim adjective verb noun ngữ pháp

(of a person) Slender: thin in an attractive way. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mảnh dẻ

    adjective

    Anne Guillemot and Michel Laxenaire state: “The cult of slimness bears some responsibility.”

    Tuy nhiên hai bác sĩ Anne Guillemot và Michel Laxenaire cho biết: “Việc tôn thờ thân hình mảnh dẻ cũng có phần trách nhiệm”.

    GlosbeMT_RnD
  • mảnh khảnh

    adjective

    True, the woman who was chosen was not “model slim.”

    Thật thế, người phụ nữ được chọn không phải là “người mẫu mảnh khảnh.”

    GlosbeMT_RnD
  • nghèo nàn

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sơ sài
    • thon
    • mỏng
    • bùn
    • gầy
    • mảnh mai
    • stick
    • láu
    • Bitum lỏng
    • bùn loãng
    • chất nhớ bẩn
    • gầy còm
    • khôn lỏi
    • mong manh
    • mỏng manh
    • nhàng nhàng
    • nhớt cá
    • phủ đầy
    • phủ đầy bùn
    • trở thành thon nhỏ
    • xảo quyệt
    • ít ỏi
    • thon thả
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " slim " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "slim" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Slim Là Gì Dịch