Slimes | Wikia Stardewvalleyvietnam - Wiki Index | | Fandom

Slimes
Green Slime Anim
Thông tin quái vật
Xuất hiện trong Hầm mỏHang đầu lâu
Tầng 1-120
Có thể giết
Máu 24
Sát thương 5
Phòng thủ 0.75
Tốc độ Không rõ
Kinh nghiệm nhận được Không rõ
Các loài Green SlimeFrost JellySludge
Rơi Sap SapSlime Slime
Đây là trang viết về quái vật. Để tìm xem vật phẩm rơi ra từ nó, xem Slime.

Slimes là một loại quái vật rất phổ biến trong trò chơi, bao gồm trong Hầm mỏ và Rừng bí mật. Chúng có tất cả 5 loài khác nhau, tất cả cùng dựa trên một loài cơ bản. Bạn cần phải tiêu diệt 1000 con Slimes để hoàn thành chỉ tiêu trong Hội phiêu lưu để nhận được Slime Charmer Ring. Săn Slimes từ bất kì chỗ nào đều được tính vào trong bảng này.

Slimes có thể nuôi được trong Slime Hutch hoặc nuôi ở ngoài bằng cách sử dụng Slime Incubator. Xem đầy đủ về việc này, nhấn vào đây

Mọi loài Slimes giết được đều cho ra lượng kinh nghiệm giống nhau.

Mục lục

  • 1 Tấn công
    • 1.1 Hiệu ứng
  • 2 Chiến thuật đối phó
  • 3 Slime đực
    • 3.1 Slimes đặc biệt
    • 3.2 Big Slimes

Tấn công[]

Hiệu ứng[]

Slimes có 2 kiểu tấn công. Chúng sẽ nhảy từ từ vào bạn hoặc sẽ nén lại và nhảy vào người bạn ở khoảng cách xa. Slimes sẽ tấn công dữ dội hơn khi mắt của chúng có màu đỏ.

Hình ảnh Tên Hiệu ứng Tác hại Hiệu lực
Slimed Slimed Speed Speed (-4) Bị tấn công bởi Slime. Time Icon 2.5-3s

Chiến thuật đối phó[]

Khi một con Slime bị tấn công, chúng sẽ bị đẩy lùi 1 khoảng nhỏ, ra khỏi tầm đánh của vũ khí. Cách tốt nhất để giết chúng là nhanh chóng kết liễu chúng trước khi chúng vận sức hoặc dụ chúng vào góc tường(đá) sau đó liên tục tấn công chúng. Cả 2 cách tấn công của Slime đều có thể tránh né, khi sử dụng kiếm, căn thời gian sử dụng Guard đúng lúc sẽ chặn được sát thương.

Slime Charmer Ring có thể ngăn chặn sát thương từ Slime, đó là phần thưởng khi bạn giết được 1000 con Slime trong Hội phiêu lưu.

Slime đực[]

Slime xanh đực

Slime xanh đực

Mỗi loại Slimes xuất hiện sẽ có 49% khả năng là giống đực, chúng sẽ có một cái đuôi, cộng thêm 25% máu và 1 sát thương. Khi tấn công, chúng sẽ có 2.5% tăng sát thương thêm 50% và có hiệu ứng rung lắc.

Danh sách các loài slime
Các loại Slime Rơi
Green Slime Anim Green Slime Slime(75%)Slime(5%)Sap(15%)Green Algae(10%)Amethyst(1.5%)Dwarf Scroll IDwarf Scroll IV(0.1%)
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
24 5 Hầm mỏ(Tầng 1-39)
Ghi chú Không có
IceJellyFemale Blue Slime (Frost Jelly) Slime(75%)Sap(50%)Winter Root(8%)Jade(2%)Dwarf Scroll III(1.5%)Dwarf Scroll II(0.5%)Dwarf Scroll IV(0.1%)
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
106 7 Hầm mỏ(Tầng 41-79) có thể tìm thấy ở những tầng cao hơn)
Ghi chú: Mỗi phát đánh của nó sẽ tăng tốc độ của nó thêm 0.0025%
SludgeFemale Red Slime (Sludge) Slime(80%)Sap(50%)White Algae(10%)Diamond(1%)Dwarf Scroll III(0.5%)Dwarf Scroll IV(0.1%)
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
205 16 Hầm mỏ(Tầng 81-119)
Ghi chú:
Purple Slime Purple Slime (Sludge) SlimeSapCoalDiamond(Hiếm)Iridium OreIridium Bar(0.9%)Purple Slime Egg
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
410 28 Hang đầu lâu
Ghi chú:
Yellow slime Yellow Slime Slime
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
24 5 Hầm mỏHang đầu lâu
Ghi chú:
BlackSlimeFemale Black Slime SlimeSapCoalGreen AlgaeNeptuniteBixiteAmethyst Jade
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
34 8 Slime Hutch
Ghi chú: Khi bạn ngủ, sẽ có một sự kiện ngẫu nhiên, một mụ phù thủy sẽ bay qua Slime Hutch và biến tất cả những con Slimes trong đó thành dạng màu đen.

Slimes đặc biệt[]

Slimes đặc biệt sẽ có tỉ lệ nhỏ xuất hiện với ngôi sao đằng sau đuôi. Chúng sẽ có lượng máu gấp 3 lần và sát thương gấp 2 lần bình thường. Chúng có thể rơi ra những vật phẩm quý hiếm.

Slime đặc biệt Rơi
Chưa có hình ảnh Green Slime (đặc biệt)
  • Tầng 2-19:Carving KnifeRubber Boots Small Glow Ring Small Magnet Ring SneakersWood Club
  • Tầng 22-39: Forest Sword Rubber BootsSmall Glow RingSmall Magnet RingSneakersWood ClubWind Spire
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
24 5 Hầm mỏ(Tầng 1-40)
Ghi chú: 0.175% tỉ lệ xuất hiện trong Hầm mỏ tầng 1-40.
Green slime star Dark Green Slime
  • Green Slime Egg (2% - 3% trong Slime Hutch)
  • Tầng 2-39:Carving KnifeRubber BootsSmall Glow RingSmall Magnet RingSneakersWood Club
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
72 10 Hầm mỏ(Tầng 2-39)
Ghi chú: 1% tỉ lệ xuất hiện trong Hầm mỏ tầng 2-39.
Ice slime star Blue Slime (đặc biệt)Frost Jelly (đặc biệt)
  • Regular Slime drops
  • Floors 40-60: Magnet RingGlow RingThermal BootsIron EdgeLead RodForest SwordWood Mallet
  • Floors 61-80: Combat BootsThermal BootsLead RodMagnet RingGlow Ring
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
106 7 Hầm mỏ(Tầng 40-80)
Ghi chú: 0.175% tỉ lệ xuất hiện trong Hầm mỏ tầng 40-80.
Transparent Slime Black Slime (đặc biệt)
  • Blue Slime Egg (2% - 3% trong Slime Hutch)
  • Tầng 42-59: Magnet RingGlow RingThermal BootsIron EdgeLead RodForest Sword Wood Mallet
  • Tầng 62 and 79: Combat BootsThermal Boots Lead Rod Magnet Ring Glow Ring
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
318 14 Hầm mỏ(Tầng 42-79)
Ghi chú: 1% xuất hiện trong Hầm mỏ tầng 42-79.
Red slime with star Red Slime (đặc biệt)
  • Floors 80-120: Combat Boots Thermal BootsLead Rod Magnet Ring Glow Ring
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
205 16 Hầm mỏ(Tầng 80-120)
Ghi chú: 0.175% xuất hiện trong hầm mỏ Hầm mỏ tầng 80-120.
Chưa có hình ảnh Dark Purple Slime
  • Red Slime Egg (2% - 3% trong Slime Hutch)
  • Floors 82-119: Combat BootsThermal BootsLead RodMagnet Ring Glow Ring
Máu Sát thương Vị trí xuất hiện
615 48 Hầm mỏ(Tầng 82-119)
Ghi chú: 1% xuất hiện trong Hầm mỏ tầng 82-119.

Big Slimes[]

Big Slimes sẽ có khả năng tấn công y như những loài nhỏ. khi bị giết, chúng sẽ chia ra thành 2-5 loại slime nhỏ và tấn công bạn.

Big Slimes sẽ cho ra nhiều kinh nghiệm hơn

Big Slime Sprite

Máu Sát thương Vị trí xuất hiện Rơi
Green 60
Blue 120
Red 180
Purple 240
Green 5
Blue 5
Red 10
Purple 15
Hầm mỏHang đầu lâu Slime(99%)Slime(90%)Slime(40%)Dwarf Scroll IV(0.1%)

Từ khóa » Game Slime Tấn Công 1