Smartphone - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.2.1 Từ phái sinh
- 1.3 Đọc thêm
- 2 Tiếng Bồ Đào Nha Hiện/ẩn mục Tiếng Bồ Đào Nha
- 2.1 Từ nguyên
- 2.2 Cách phát âm
- 2.3 Danh từ
- 3 Tiếng Hà Lan Hiện/ẩn mục Tiếng Hà Lan
- 3.1 Từ nguyên
- 3.2 Cách phát âm
- 3.3 Danh từ
- 3.3.1 Từ liên hệ
- 4 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
- 4.1 Từ nguyên
- 4.2 Cách phát âm
- 4.3 Danh từ
- 5 Tiếng Tây Ban Nha Hiện/ẩn mục Tiếng Tây Ban Nha
- 5.1 Từ nguyên
- 5.2 Cách phát âm
- 5.3 Danh từ
- 5.3.1 Ghi chú sử dụng
- 6 Tiếng Ý Hiện/ẩn mục Tiếng Ý
- 6.1 Từ nguyên
- 6.2 Cách phát âm
- 6.3 Danh từ
- 6.4 Đọc thêm
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Anh)IPA(ghi chú):/ˈsmɑːtfəʊn/
- (Mỹ)IPA(ghi chú):/ˈsmɑɹtfoʊn/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin)
Danh từ
[sửa]smartphone (số nhiều smartphones)
- Điện thoại thông minh.
Từ phái sinh
[sửa]- flip smartphone
- modular smartphone
- smartphone zombie
Đọc thêm
[sửa]
smartphone trên Wikipedia tiếng Anh.
Smartphones trên Wikimedia Commons.
Tiếng Bồ Đào Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Anhsmartphone.
Cách phát âm
[sửa]- (Brasil) IPA(ghi chú):/iz.maʁ.t͡ʃiˈfõ.ni/ [iz.mah.t͡ʃiˈfõ.ni], /iz.maʁt͡ʃˈfõ.ni/ [iz.maht͡ʃˈfõ.ni]
- (Brasil) IPA(ghi chú):/iz.maʁ.t͡ʃiˈfõ.ni/ [iz.mah.t͡ʃiˈfõ.ni], /iz.maʁt͡ʃˈfõ.ni/ [iz.maht͡ʃˈfõ.ni]
- (São Paulo) IPA(ghi chú):/iz.maɾ.t͡ʃiˈfõ.ni/, /iz.maɾt͡ʃˈfõ.ni/
- (Rio de Janeiro) IPA(ghi chú):/iʒ.maʁ.t͡ʃiˈfõ.ni/ [iʒ.maχ.t͡ʃiˈfõ.ni], /iʒ.maʁt͡ʃˈfõ.ni/ [iʒ.maχt͡ʃˈfõ.ni]
- (Miền Nam Brasil) IPA(ghi chú):/iz.maɻt͡ʃˈfo.ne/, /iz.maɻ.t͡ʃiˈfo.ne/
- (Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú):/ˌsmaɾˈtfo(w)n/, /ˌsmaɾˈtfɔ.nɨ/
- (Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú):/ˌsmaɾˈtfo(w)n/, /ˌsmaɾˈtfɔ.nɨ/
- (Miền Bắc Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú):/ˌsmaɾˈtfown/, /ˌsmaɾˈtfɔ.nɨ/
- (Miền Nam Bồ Đào Nha) IPA(ghi chú):/ˌsmaɾˈtfon/, /ˌsmaɾˈtfɔ.nɨ/
Danh từ
[sửa]smartphonegđ (số nhiều smartphones)
- Điện thoại thông minh.
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Anhsmartphone.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/ˈsmɑrt.foːn/, [ˈsmɑɹt.foːn], [ˈsmɑɹt.foʊ̯n]
Âm thanh: (tập tin) - Tách âm: smart‧phone
Danh từ
[sửa]smartphonegđ (số nhiều smartphones)
- Điện thoại thông minh.
Từ liên hệ
[sửa]- smombie
Tiếng Pháp
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Anhsmartphone.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/smaʁt.fɔn/
Âm thanh (Paris): (tập tin)
Danh từ
[sửa]smartphonegđ (số nhiều smartphones)
- Điện thoại thông minh. Đồng nghĩa: ordiphone, supertéléphone, téléphone intelligent
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Anhsmartphone.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/smaɾdˈfon/ [zmaɾð̞ˈfõn], /esmaɾdˈfon/ [ez.maɾð̞ˈfõn]
- Vần: -on
Danh từ
[sửa]smartphonegđ (số nhiều smartphones hoặc smartphone)
- Điện thoại thông minh.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Theo quy định của Real Academia Española (RAE), các từ vay mượn tiếng nước ngoài chưa được điều chỉnh nên được viết in nghiêng trong văn bản in bằng kiểu chữ Roman và ngược lại; nếu là văn bản viết tay hoặc khi không thể viết chữ nghiêng thì viết trong dấu ngoặc kép. Tuy nhiên trong thực tế, quy định này của RAE không phải lúc nào cũng được tuân theo.
Tiếng Ý
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Anhsmartphone.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/ˈzmart.fon/, /ˈzmart.fɔn/
- Vần: -artfon, -artfɔn
- Tách âm: smàrt‧phone
Danh từ
[sửa]smartphonegđ (bất biến)
- Điện thoại thông minh.
Đọc thêm
[sửa]- smartphone, Treccani.it – Vocabolario Treccani on line, Istituto dell'Enciclopedia Italiana
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Điện thoại di động
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Bồ Đào Nha
- Từ vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Anh tiếng Bồ Đào Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 5 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 4 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Từ 3 âm tiết tiếng Bồ Đào Nha
- Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ đếm được tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ giống đực tiếng Bồ Đào Nha
- Danh từ tiếng Bồ Đào Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- pt:Điện thoại di động
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan có số nhiều là đuôi -s
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- nl:Điện thoại di động
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- fr:Điện thoại di động
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Tây Ban Nha
- Từ vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Anh tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Tây Ban Nha
- Từ 2 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Từ 3 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/on
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/on/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/on/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- es:Điện thoại di động
- Từ tiếng Ý gốc Ấn-Âu nguyên thủy
- Từ tiếng Ý gốc Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *(s)merd-
- Từ tiếng Ý gốc Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *bʰeh₂- (speak)
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Ý
- Từ vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Anh tiếng Ý
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Ý
- Từ 2 âm tiết tiếng Ý
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ý
- Vần:Tiếng Ý/artfon
- Vần:Tiếng Ý/artfon/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Ý/artfɔn
- Vần:Tiếng Ý/artfɔn/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý không biến cách
- Danh từ tiếng Ý đếm được
- Danh từ giống đực tiếng Ý
- it:Điện thoại di động
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 6 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Smartphone Dịch Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Smartphone Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Smartphone Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
SMARTPHONE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ : Smartphone | Vietnamese Translation
-
Viết đoạn Văn Tiếng Anh Về Lợi ích Của điện Thoại (12 Mẫu)
-
[Video] Cách Dịch Văn Bản Tiếng Anh Bằng Camera Trên điện Thoại
-
Dùng Camera Của Smart Phone để Dịch Văn Bản đa Ngôn Ngữ
-
Viết Về điện Thoại Bằng Tiếng Anh Mới Nhất [CÓ DỊCH]
-
Các Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Trên Smartphone
-
Top 10 ứng Dụng Học Tiếng Anh Cho Smartphone Phổ Biến Nhất
-
Biến Smartphone Thành Máy Phiên Dịch - Tiền Phong
-
Top 5 Bài Viết Về điện Thoại Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
-
Ứng Dụng Dịch Văn Bản Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Trên điện Thoại ...
-
Ứng Dụng Trên Thiết Bị Di động – Wikipedia Tiếng Việt