Số 15 được Viết Thành Số La Mã Là: A. VVV B. VX C. XV D. IIIII - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Pham Trong Bach
Số 15 được viết thành số La Mã là:
A. VVV
B. VX
C. XV
D. IIIII
Lớp 3 Toán 1 0
Gửi Hủy
Cao Minh Tâm Đáp án C
Số 15 được viết thành số La Mã là: XV.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Pham Trong Bach
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào vào ô trống
a. Số liền trước của số 8090 là 8089
b. Viết thành tổng: 8615 = 8000 + 600 + 15
c. Chữ số 5 trong số 5748 có giá trị 500
d. Các chữ số La Mã V, VI, IX được đọc lần lượt là năm, sáu, chín
Xem chi tiết Lớp 3 Toán 1 0
- Nguyễn tiến thắng
IX+VI=XV Đổi chỗ 2 que tính để đc kết quả bằng 16 rồi viết bằng số la mã. Giải: ta đổi chỗ IX thành XI Đổi chỗ VI ra kết quả thành XVI Vậy sẽ là: XI+V=XVI
Xem chi tiết Lớp 3 Toán 1 1
- Pham Trong Bach
Số “mười chín” được viết thành số La Mã là:
A. XXI
B. IXX
C. XIX
Xem chi tiết Lớp 3 Toán 1 0
- Trần Thái Tuấn
Trong số la mã , số 20 được viết là:
a) XXl b)XXX c)XIV d)XX
Xem chi tiết Lớp 3 Toán Câu hỏi của OLM 1 0
- Hồng Hạnh
IX + VI = XV
hãy đổi chỗ 2 que tính để được phép tính mới có kết quả bằng 16 , rồi viết phép tính đó bằng số La Mã
Xem chi tiết Lớp 3 Toán Câu hỏi của OLM 9 0
- Pham Trong Bach
Viết tiếp vào chỗ chấm (…) cho thích hợp :
a) 3m6cm = ……..cm
b) 1011 + 1011 + 1011 + 1011 = ………. x……. = ………….
c) Chữ số La Mã được viết XI đọc là:………….
Xem chi tiết Lớp 3 Toán 1 0
- Le Pham Minh Toan
Số 48 viết thành la mã là số máy ?
Xem chi tiết Lớp 3 Toán Câu hỏi của OLM 2 0
- Le Pham Minh Toan
98 được viết thành số la mã như thế nào
Xem chi tiết Lớp 3 Toán Câu hỏi của OLM 2 0
- Nguyễn Đặng Minh Ngọc
số 15 dược viết dưới dạng số la mã là số nào
Xem chi tiết Lớp 3 Toán Câu hỏi của OLM 4 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 3 (Cánh Diều)
- Toán lớp 3 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 3 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 3 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 3 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 3 (Global Success)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 3 (Cánh Diều)
- Toán lớp 3 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 3 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 3 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 3 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 3 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 3 (Global Success)
Từ khóa » Số 15 Trong La Mã
-
Bảng Số La Mã Từ 1 đến 100
-
Số La Mã Từ 1 đến 1000 - HTL IT
-
Hướng Dẫn Viết Và đọc Số La Mã Sao Cho đúng
-
Số 15 được Viết Thành Số La Mã Là:
-
Hướng Dẫn Cách đọc Và Viết Số La Mã - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Số 15 được Viết Thành Số La Mã Là: - Học Môn Toán
-
Số La Mã – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Đọc Ký Hiệu Số La Mã Đúng Chuẩn - .vn
-
Kiến Thức Trọng Tâm Toán Lớp 3 Số La Mã
-
Số La Mã Từ 1 Đến 20 - Mdtq
-
Bạn Có Biết ý Nghĩa Của Các Chữ Số La Mã X, XX, XXI, XV, V, VI ...
-
Bảng Số La Mã Là Gì? Cách đọc Ký Hiệu Số La Mã đúng Chuẩn - VOH
-
Số La Mã Từ 1 đến 30