Sơ Cấp | Không Có Gì | Trang 45 - Tuchikara
Có thể bạn quan tâm
BÀI 126: XỬ LÝ TIẾNG ỒN HÀNG XÓM
Nghe đoạn hội thoại
Kanji 大きな 音 が 隣 の 人 の 部屋 から 来る。
たけ: あの 音 は 何?
よし: 隣 の 人 なん だ。毎晩 毎晩、もの 凄く うるさいん だ。
たけ: どう し よう?
よし: わからない。手紙 も 書いた。話し にも 行った けど、まったく 効かないん だ。
たけ:じゃ、警察 に 電話 し よう。
よし:いや、問題 を 起こしたくない。
たけ:じゃ、まかせて、俺 が 話し に 行く。
Kana おおきな おと が となり の ひと の へや から くる。
たけ: あの おと は なに?
よし: となり の ひと なん だ。まいばん まいばん もの すごく うるさい だ。
たけ: どう しよう?
よし: わからない。てがみ も かいた。はなし にも いった けど、まったく きかないん だ。
たけ: じゃ、けいさつ に でんわ し よう。
よし: いや、もんだい を おこしたくない。
たけ: じゃ、まかせて、おれ が はなし に いく。
Romaji Ōkina oto ga tonari no hito no heya kara kuru.
Take:Ano oto wa nani?
Yoshi:Tonari no hito nan da. Maiban maiban monosugoku urusai n da.
Take:Dō shiyō?
Yoshi:Wakaranai. Tegami mo kaita. Hanashi nimo itta kedo, mattaku kikanai n da.
Take:Ja, keisatsu ni denwa shiyō.
Yoshi:Iya, mondai o okoshitakunai.
Take:Ja, makasete, ore ga hanashi ni iku.
Dịch Âm thanh lớn đến từ phòng bên cạnh
Take: Âm thanh đó là gì vậy ?
Yoshi: (Những) Người ở phòng bên cạnh. Mỗi tối đều cực kỳ ồn ào.
Take: Chúng ta làm gì đây ?
Yoshi: Không biết nữa. Tớ đã viết thư. Cũng đã đến nói chuyện, nhưng cuối cùng vẫn vậy.
Take: Thế thì gọi cảnh sát đi.
Yoshi: Ây da, tớ không muốn gây chuyện.
Take: Vậy thì, để đấy, tớ đi nói chuyện (với hắn, với họ)
Từ vựng
| Kanji | Kana | Romaji | Tiếng Việt |
| 毎晩 | まいばん | maiban | mỗi tối |
| 物凄く | ものすごく | monosugoku | kinh khủng, khủng khiếp |
| 効く | きく | kiku | có hiệu quả |
| 電話する | でんわする | denwa suru | gọi điện thoại |
| 任せる | まかせる | makaseru | để đó, để đấy, phó thác |
| 起こす | おこす | okosu | khởi đầu, gây chuyện, đánh thức |
Ngữ pháp
Ngữ pháp hôm nay giới thiệu về thể ý chí dạng nguyên mẫu của động từ nhóm III (suru: làm), dùng để miêu tả ý muốn làm gì đó hay muốn mời, rủ rê ai đó làm gì. Cấu trúc của nó khá đơn giản, ta chỉ cần thêm “よう” vào sau động từ thể “masu”.
| Thể từ điển | Thể Masu | Thêm よう | Thể ý chí dạng nguyên mẫu |
| する (suru) | し (shi) | し+ よう | し+ よう (shiyou) |
相談 しよう。そう しよう (Soudan shi you. Sou shiyou) Hãy nói chuyện. Hãy làm như vậy.
今日 は 久しぶり に イタリア に しよう か (Kyou wa hisashiburi ni ITARIA ni shiyou ka.) Hôm nay làm món Italia nhé, lâu quá rồi. (chưa làm, chưa ăn)
TUCHIKARA
Từ khóa » đồng Hồ Kunon
-
Curnon Watch: Đồng Hồ Nam Nữ Chính Hãng Thương Hiệu Việt ...
-
Thương Hiệu Đồng Hồ Việt Curnon Có Gì Thực Sự Hấp Dẫn Để Mua?
-
Review đồng Hồ Curnon Có Tốt Không? Các Dòng Nổi Bật
-
Mô Tả Chi Tiết Mã HS 90262040 - Caselaw Việt Nam
-
Review đồng Hồ Curnon - Thương Hiệu đồng Hồ Việt Nam - TopWatch
-
đồng Hồ Casino Nữ| Top Keno Casinos Games
-
Âm On âm Kun Là Gì - Thông Tin Về Bệnh Răng Miệng Và Nha Khoa Số ...
-
Inda Zan Iya Siyan Ingantattun Agogon Pakistan Don Bentley ...
-
Âm On Và Âm Kun Là Gì - Âm On Và Âm Kun Trong Tiếng Nhật
-
Khi Nào Đọc Âm On Khi Nào Đọc Âm Kun Trong ... - Stockonmobile
-
Âm On Và âm Kun Là Gì - Lô Tô Ba Miền
-
Âm On Và âm Kun Trong Tiếng Nhật Là Gì