Sớ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Chữ Nôm
- sớ
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sớ chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ sớ trong chữ Nôm và cách phát âm sớ từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sớ nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 2 chữ Nôm cho chữ "sớ"所sở [所]
Unicode 所 , tổng nét 8, bộ Hộ 户(ý nghĩa bộ: Cửa một cánh).Phát âm: suo3, bian4, pian1 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nơi, chốn◎Như: trú sở 住所 chỗ ở, hà sở 何所 chỗ nào?(Danh) Vị trí thích hợp◇Dịch Kinh 易經: Các đắc kì sở 各得其所 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đâu vào đó.(Danh) Đối tượng của lục căn 六根 sáu căn (thuật ngữ Phật giáo)§ Nhà Phật cho phần căn 根 là năng 能, phần trần 塵 là sở 所◎Như: mắt trông thấy sắc, thì mắt là năng, mà sắc là sở.(Danh) Lượng từ, đơn vị về phòng ốc◎Như: nhất sở phòng tử 一所房子 một ngôi nhà, tam sở học hiệu 三所學校 ba trường học.(Danh) Cơ quan, cơ cấu◎Như: khu công sở 區公所 khu sở công, nghiên cứu sở 研究所 viện nghiên cứu.(Danh) Họ Sở.(Đại) Đó, như thế§ Đại từ chỉ thị, tương đương với thử 此, giá 這◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tề vong địa nhi vương gia thiện, sở phi kiêm ái chi tâm dã 齊亡地而王加膳, 所非兼愛之心也 (Thẩm ứng lãm 審應覽, Thẩm ứng) Nước Tề mất đất mà nhà vua tăng thêm bữa ăn, như thế chẳng phải là có lòng kiêm ái vậy.(Đại) Biểu thị nghi vấn§ Dùng như hà 何, thập ma 什麼◇Quốc ngữ 國語: Tào Quế vấn sở dĩ chiến ư Trang Công 曹劌問所以戰於莊公 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Tào Quế hỏi Trang Công trận chiến nào.(Trợ) Kết hợp với động từ thành danh từ: cái mà, điều mà◎Như: sở hữu 所有 cái mình có◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mình không muốn, thì đừng làm cho người.(Trợ) Kết hợp với động từ vi 為 hoặc bị 被, biểu thị ý thụ động◎Như: tha đích tác phẩm vi nhất bàn thanh niên nhân sở hỉ ái 他的作品為一般青年人所喜愛 tác phẩm của ông là một thứ được thanh niên yêu chuộng.(Trợ) Độ chừng◇Sử Kí 史記: Lương thù đại kinh, tùy mục chiPhụ khứ lí sở, phức hoàn 良殊大驚, 隨目之父去里所, 複還 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương hết sức kinh ngạc, nhìn theoÔng lão đi chừng một dặm thì quay trở lại.(Liên) Nếu, như quả◇Thi Kinh 詩經: Trung cấu chi ngôn, Bất khả đạo dã, Sở khả đạo dã, Ngôn chi xú dã 中冓之言, 不可道也, 所可道也, 言之醜也 (Dung phong 鄘風, Tường hữu tì 牆有茨) Lời (dâm dật) trong cung kín, Không thể nói ra được, Nếu như mà nói ra được, Thì xấu xa nhơ nhuốc cho lời nói.(Phó) Tương đương với thượng 尚, hoàn 還◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Giang Lăng khứ Dương Châu, Tam thiên tam bách líDĩ hành nhất thiên tam, Sở hữu nhị thiên tại 江陵去揚州, 三千三百里已行一千三, 所有二千在 (Áo nông ca 懊儂歌) Giang Lăng đến Dương Châu, Ba ngàn ba trăm dặmĐã đi một ngàn ba, Còn lại hai ngàn dặm.Dịch nghĩa Nôm là:sỡ, như "sàm sỡ" (vhn) sớ, như "dâng sớ" (btcn) sở, như "xứ sở; sở trường" (btcn) sửa, như "sửa đổi" (btcn) thửa, như "thửa một thanh gươm" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [版權所有] bản quyền sở hữu 2. [不知所以] bất tri sở dĩ 3. [各執所見] các chấp sở kiến 4. [各盡所能] các tận sở năng 5. [公所] công sở 6. [居所] cư sở 7. [診所] chẩn sở 8. [所以] sở dĩ 9. [所有] sở hữu 10. [所為] sở vi 11. [事務所] sự vụ sở 12. [哨所] sáo sở 13. [住所] trú sở疏 sơ, sớ [疏]
Unicode 疏 , tổng nét 12, bộ Thất 疋( 匹) (ý nghĩa bộ: Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)).Phát âm: shu1, shu4 (Pinyin); so1 so3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Khai thông◎Như: sơ thông 疏通 khai thông◇Mạnh Tử 孟子: Vũ sơ cửu hà 禹疏九河 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Vua Vũ khai thông chín sông.(Động) Phân tán◎Như: sơ tán nhân quần 疏散人群 phân tán nhân quần.(Động) Trừ bỏ, thanh trừ◇Tôn Xước 孫綽: Sơ phiền tưởng ư tâm hung 疏煩想於心胸 (Du Thiên Thai san phú 遊天台山賦) Trừ bỏ những ý nghĩ buồn phiền trong lòng.(Động) Đục, chạm, khắc, vẽ◎Như: sơ linh 疏櫺 đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ (cho ánh sáng lọt vào).(Tính) Thưa, ít, lác đác◎Như: sơ tinh 疏星 sao thưa◇Nguyễn Trãi 阮廌: Môn vô xa mã cố nhân sơ 門無車馬故人疏 (Mạn thành 漫成) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa.(Tính) Không thân, không gần gũi◎Như: nhân địa sanh sơ 人地生疏 lạ người lạ cảnh.(Tính) Lơ đễnh, không chú ý◎Như: sơ hốt 疏忽 xao nhãng.(Tính) Rỗng không, không thật◎Như: tài sơ học thiển 才疏學淺 tài rỗng học cạn.(Tính) Thô xấu, không tinh tế◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.(Danh) Cửa sổ.(Danh) Hoa văn chạm khắc trên cửa sổ.(Danh) Rau trái§ Thông sơ 蔬.Một âm là sớ(Danh) Lời giải thích, bài giải nghĩa◎Như: chú sớ 注疏 giải thích bài văn.(Danh) Tờ trình, tấu chương dâng lên vua◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghị lang Sái Ung thượng sớ 議郎蔡邕上疏 (Đệ nhất hồi 第一回) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ.(Danh) Thư tín◇Đỗ Phủ 杜甫: Động Đình vô quá nhạn, Thư sớ mạc tương vong 洞庭無過雁, 書疏莫相忘 (Đàm Châu tống Vi Viên Ngoại mục Thiều Châu 潭州送韋員外牧韶州) Hồ Động Đình không có nhạn bay qua, Thư từ xin chớ quên nhau.(Động) Trần thuật, trình bày sự việc.Dịch nghĩa Nôm là:sớ, như "dâng sớ" (vhn) sơ, như "sơ ý" (btcn) sờ, như "sờ sờ" (btcn) sưa, như "mọc rất sưa (mọc rất thưa)" (btcn) xơ, như "xơ rơ (rã rời)" (btcn) xờ, như "xờ xạc, bờ xờ" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [注疏] chú sớ 2. [上疏] thượng sớ 3. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tài
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sớ chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 所 sở [所] Unicode 所 , tổng nét 8, bộ Hộ 户(ý nghĩa bộ: Cửa một cánh).Phát âm: suo3, bian4, pian1 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 所 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nơi, chốn◎Như: trú sở 住所 chỗ ở, hà sở 何所 chỗ nào?(Danh) Vị trí thích hợp◇Dịch Kinh 易經: Các đắc kì sở 各得其所 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đâu vào đó.(Danh) Đối tượng của lục căn 六根 sáu căn (thuật ngữ Phật giáo)§ Nhà Phật cho phần căn 根 là năng 能, phần trần 塵 là sở 所◎Như: mắt trông thấy sắc, thì mắt là năng, mà sắc là sở.(Danh) Lượng từ, đơn vị về phòng ốc◎Như: nhất sở phòng tử 一所房子 một ngôi nhà, tam sở học hiệu 三所學校 ba trường học.(Danh) Cơ quan, cơ cấu◎Như: khu công sở 區公所 khu sở công, nghiên cứu sở 研究所 viện nghiên cứu.(Danh) Họ Sở.(Đại) Đó, như thế§ Đại từ chỉ thị, tương đương với thử 此, giá 這◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Tề vong địa nhi vương gia thiện, sở phi kiêm ái chi tâm dã 齊亡地而王加膳, 所非兼愛之心也 (Thẩm ứng lãm 審應覽, Thẩm ứng) Nước Tề mất đất mà nhà vua tăng thêm bữa ăn, như thế chẳng phải là có lòng kiêm ái vậy.(Đại) Biểu thị nghi vấn§ Dùng như hà 何, thập ma 什麼◇Quốc ngữ 國語: Tào Quế vấn sở dĩ chiến ư Trang Công 曹劌問所以戰於莊公 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Tào Quế hỏi Trang Công trận chiến nào.(Trợ) Kết hợp với động từ thành danh từ: cái mà, điều mà◎Như: sở hữu 所有 cái mình có◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mình không muốn, thì đừng làm cho người.(Trợ) Kết hợp với động từ vi 為 hoặc bị 被, biểu thị ý thụ động◎Như: tha đích tác phẩm vi nhất bàn thanh niên nhân sở hỉ ái 他的作品為一般青年人所喜愛 tác phẩm của ông là một thứ được thanh niên yêu chuộng.(Trợ) Độ chừng◇Sử Kí 史記: Lương thù đại kinh, tùy mục chiPhụ khứ lí sở, phức hoàn 良殊大驚, 隨目之父去里所, 複還 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương hết sức kinh ngạc, nhìn theoÔng lão đi chừng một dặm thì quay trở lại.(Liên) Nếu, như quả◇Thi Kinh 詩經: Trung cấu chi ngôn, Bất khả đạo dã, Sở khả đạo dã, Ngôn chi xú dã 中冓之言, 不可道也, 所可道也, 言之醜也 (Dung phong 鄘風, Tường hữu tì 牆有茨) Lời (dâm dật) trong cung kín, Không thể nói ra được, Nếu như mà nói ra được, Thì xấu xa nhơ nhuốc cho lời nói.(Phó) Tương đương với thượng 尚, hoàn 還◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Giang Lăng khứ Dương Châu, Tam thiên tam bách líDĩ hành nhất thiên tam, Sở hữu nhị thiên tại 江陵去揚州, 三千三百里已行一千三, 所有二千在 (Áo nông ca 懊儂歌) Giang Lăng đến Dương Châu, Ba ngàn ba trăm dặmĐã đi một ngàn ba, Còn lại hai ngàn dặm.Dịch nghĩa Nôm là: sỡ, như sàm sỡ (vhn)sớ, như dâng sớ (btcn)sở, như xứ sở; sở trường (btcn)sửa, như sửa đổi (btcn)thửa, như thửa một thanh gươm (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [版權所有] bản quyền sở hữu 2. [不知所以] bất tri sở dĩ 3. [各執所見] các chấp sở kiến 4. [各盡所能] các tận sở năng 5. [公所] công sở 6. [居所] cư sở 7. [診所] chẩn sở 8. [所以] sở dĩ 9. [所有] sở hữu 10. [所為] sở vi 11. [事務所] sự vụ sở 12. [哨所] sáo sở 13. [住所] trú sở疏 sơ, sớ [疏] Unicode 疏 , tổng nét 12, bộ Thất 疋( 匹) (ý nghĩa bộ: Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)).Phát âm: shu1, shu4 (Pinyin); so1 so3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 疏 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Khai thông◎Như: sơ thông 疏通 khai thông◇Mạnh Tử 孟子: Vũ sơ cửu hà 禹疏九河 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Vua Vũ khai thông chín sông.(Động) Phân tán◎Như: sơ tán nhân quần 疏散人群 phân tán nhân quần.(Động) Trừ bỏ, thanh trừ◇Tôn Xước 孫綽: Sơ phiền tưởng ư tâm hung 疏煩想於心胸 (Du Thiên Thai san phú 遊天台山賦) Trừ bỏ những ý nghĩ buồn phiền trong lòng.(Động) Đục, chạm, khắc, vẽ◎Như: sơ linh 疏櫺 đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ (cho ánh sáng lọt vào).(Tính) Thưa, ít, lác đác◎Như: sơ tinh 疏星 sao thưa◇Nguyễn Trãi 阮廌: Môn vô xa mã cố nhân sơ 門無車馬故人疏 (Mạn thành 漫成) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa.(Tính) Không thân, không gần gũi◎Như: nhân địa sanh sơ 人地生疏 lạ người lạ cảnh.(Tính) Lơ đễnh, không chú ý◎Như: sơ hốt 疏忽 xao nhãng.(Tính) Rỗng không, không thật◎Như: tài sơ học thiển 才疏學淺 tài rỗng học cạn.(Tính) Thô xấu, không tinh tế◇Luận Ngữ 論語: Phạn sơ tự ẩm thủy, khúc quăng nhi chẩm chi 飯疏食飲水, 曲肱而枕之 (Thuật nhi 述而) Ăn gạo thô, uống nước lã, co cánh tay mà gối đầu.(Danh) Cửa sổ.(Danh) Hoa văn chạm khắc trên cửa sổ.(Danh) Rau trái§ Thông sơ 蔬.Một âm là sớ(Danh) Lời giải thích, bài giải nghĩa◎Như: chú sớ 注疏 giải thích bài văn.(Danh) Tờ trình, tấu chương dâng lên vua◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nghị lang Sái Ung thượng sớ 議郎蔡邕上疏 (Đệ nhất hồi 第一回) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ.(Danh) Thư tín◇Đỗ Phủ 杜甫: Động Đình vô quá nhạn, Thư sớ mạc tương vong 洞庭無過雁, 書疏莫相忘 (Đàm Châu tống Vi Viên Ngoại mục Thiều Châu 潭州送韋員外牧韶州) Hồ Động Đình không có nhạn bay qua, Thư từ xin chớ quên nhau.(Động) Trần thuật, trình bày sự việc.Dịch nghĩa Nôm là: sớ, như dâng sớ (vhn)sơ, như sơ ý (btcn)sờ, như sờ sờ (btcn)sưa, như mọc rất sưa (mọc rất thưa) (btcn)xơ, như xơ rơ (rã rời) (btcn)xờ, như xờ xạc, bờ xờ (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [注疏] chú sớ 2. [上疏] thượng sớ 3. [仗義疏財] trượng nghĩa sơ tàiTừ điển Hán Việt
- khứu giác từ Hán Việt là gì?
- âm nhạc gia từ Hán Việt là gì?
- nhân sự bất tỉnh từ Hán Việt là gì?
- nhân tình từ Hán Việt là gì?
- bạo trượng từ Hán Việt là gì?
- biến động từ Hán Việt là gì?
- âm điệu từ Hán Việt là gì?
- âu ca từ Hán Việt là gì?
- chủ trương từ Hán Việt là gì?
- đại hàn từ Hán Việt là gì?
- khải báo từ Hán Việt là gì?
- cô tiện từ Hán Việt là gì?
- du y cam thực từ Hán Việt là gì?
- đại khái từ Hán Việt là gì?
- bỉnh bút từ Hán Việt là gì?
- liệt cường từ Hán Việt là gì?
- chẩn tế từ Hán Việt là gì?
- chỉnh tề từ Hán Việt là gì?
- địa thế từ Hán Việt là gì?
- cô hàn từ Hán Việt là gì?
- tiệp dư từ Hán Việt là gì?
- cán sự từ Hán Việt là gì?
- ngẫu số từ Hán Việt là gì?
- cưỡng hành từ Hán Việt là gì?
- mãng lãng từ Hán Việt là gì?
- âu châu từ Hán Việt là gì?
- cú pháp từ Hán Việt là gì?
- nhưng nhiên từ Hán Việt là gì?
- công năng từ Hán Việt là gì?
- nguyên dạ từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Sớ Chữ Nho
-
VIẾT SỚ CHỮ NHO: Trang Chủ
-
Tìm Hiểu Về Sớ - VIẾT SỚ CHỮ NHO
-
Viết Sớ Chữ Nho Hán Tự - Facebook
-
Phần Mềm Viết Sớ Chữ Nho
-
Phần Mềm Viết Sớ Chữ Nho - .vn
-
Viết Sớ Và Dạy Viết Thư Pháp, Chữ Nho - Hán - Nôm - Ô MAI BA THU
-
Phần Mềm Viết Sớ Chữ Nho Tự động - YouTube
-
Viết Thư Pháp Trung Hoa, Thư Pháp Hán Nôm, Viết Sớ, Chữ Nho - Shopee
-
Viết Sớ Chữ Nho- Hán Nôm | 098 979 52 01 | Hà Nội - Việt-Biz
-
Phần Mềm Viết Sớ Hán Nôm - Việt Lạc Sớ
-
Viết Thư Pháp Trung Hoa, Thư Pháp Hán Nôm, Viết Sớ, Chữ Nho
-
Viết Sớ Chữ Nho Gia Truyền Mới 100%, Giá: 10.000đ, Gọi
-
Toàn Quốc - - Cài Đặt Phần Mềm Viết Sớ Chữ Hán Nôm | 5giay
-
Kỳ Thi Sát Hạch Viết Sớ Chữ Nho Tại Các Di Tích Lịch Sử Văn Hóa Trên địa ...
-
3 Cách Thay đổi Chữ Dọc để Viết Sớ Hán Nôm Dễ Dàng Nhất
-
Viết Sớ Chữ Nho đi Lễ Tại Hà Nội - Tin đăng ID: 2290945