SỐ DƯ NỢ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " SỐ DƯ NỢ " in English? số dư nợ
debit balance
dư nợthe balance oweddebt balancesdebit balances
dư nợ
{-}
Style/topic:
Any debit balance on any Account(without duplication).Tuy nhiên,tài khoản hàng tồn kho của nó có một số dư nợ là$ 70.000.
However, its inventory account has a debit balance of $70,000.Trong số dư nợ nước ngoài ngắn hạn, tín dụng liên quan đến thương mại chiếm 43%.
Short term foreign debt balance, trade related credit accounted for 42%.Truy cập cửa hàng cầm đồ của chúng tôi,thanh toán số dư nợ và lái xe đi.
Visit our pawn shop, pay the balance owing and drive away.( Một số dư nợ trong tài khoản tài sản contra sẽ vi phạm các nguyên tắc chi phí).
(A debit balance in a contra asset account will violate the cost principle.).Combinations with other parts of speechUsage with adjectiveskhoản nợ lớn Usage with verbskhoản nợtrả nợmắc nợcòn nợnợ chính phủ vay nợgiảm nợthu nợnợ tiền số tiền nợMoreUsage with nounsthẻ ghi nợnợ công món nợnợ quốc gia con nợnợ nước ngoài mức nợnợ thuế bẫy nợtổng nợMoreThấu chi nênliên tục dao động từ tín dụng vào một số dư nợ.
The overdraft should continually fluctuate from a credit to a debit balance.Lãi được tính theo ngày trên số dư nợ giảm dần và sẽ không có phí phạt thanh toán trước hạn.
The interest is calculated on a daily reducing balance and there is no pre-closure penalty charged.Thông thường, các tài khoản tài sản và các chi phí sẽ có số dư nợ.
Typically, the accounts for assets and expenses will have debit balances.Và chúng tôi chỉ cần tăng số dư nợ giữa hai chúng tôi, mà chúng tôi luôn có thể hạch toán sổ sách theo cách này”.
And we just run up bank balances between the two of us, which we can always write down.”.Nhưng không phải lúc nào bạn cũng có thể thanh toán toàn bộ số dư nợ đúng hạn.
But every time it is not possible to pay your full debt at the same time.Số dư nợ trong các tài khoản này được phân bổ hoặc phân bổ cho chi phí lãi vay trong cuộc sống của các trái phiếu hoặc ghi chú.
The debit balances in these accounts are amortized or allocated to Interest Expense over the life of the bonds or notes.Nó là điều tương tự như việc có thể để phụcvụ một thẻ tín dụng với một số dư nợ lớn.
It's the same thing as beingable to service a credit card with a large outstanding balance.Một khoản vay 203K được tinh giản được tính vào số dư nợ ban đầu, dẫn đến một khoản vay.
A Streamlined 203K loan is figured into the original loan balance, resulting in one loan..Do đó, các tài khoản tài sản như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho,và thiết bị cần phải có số dư nợ.
Hence, asset accounts such as Cash, Accounts Receivable, Inventory,and Equipment should have debit balances.Ba khoản khấu trừ này có số dư nợ tự nhiên, trong đó tài khoản bán hàng gộp cósố dư tín dụng tự nhiên.
These three deductions have a natural debit balance where the gross sales account hasa natural credit balance..Nếu bạn đang chuyển sang thanh toán tự động bằng thẻ tín dụng,hãy đảm bảo thanh toán tất cả các số dư nợ trước.
If you're switching to pay by automatic credit card payments,be sure to first pay all outstanding balances.Đối với số dư nợ trên thẻ tín dụng của bạn, cơ hội để thương lượng những gì bạn thực sự nợ là tuyệt vời hơn bao giờ hết.
When it comes to the balances you owe on your credit cards,the opportunity to negotiate what you actually owe is as great as ever.Các dự án từng bị tạm dừng giữa chừng do phát hiện nợẩn sẽ được phép tiếp tục vay từ ngân hàng, miễn là số dư nợ không tăng.
Projects that were halted midway after hidden debt was discovered willbe allowed to borrow from banks as long as the debt balance does not rise.Nếu có Sự kiện Mặc định hoặc Thoả thuận này chấm dứt,chúng tôi sẽ trừ đi số dư nợ mà chúng tôi phải trả cho bạn so với các nghĩa vụ của bạn( chúng tôi đánh giá một cách hợp lý).
If there is an Event of Default or this Agreement terminates,we shall set-off the balance of amounts owed by us to you against your obligations(as reasonably valued by us).Đã cáo buộc Google sẽ đóng tài khoản Adsense ngay trước khi thanh toán được thực hiện vàsau đó từ chối nhà xuất bản số dư nợ trên tài khoản.
Alleged that Google would shut down an Adsense account shortly before a payment was to be made andthen deny the publisher the balance owed on the account.Các nhà kinh tế của FED cho biết sự tăng trưởng được thúc đẩy chủyếu bởi sự gia tăng lớn trong số dư nợ thế chấp, tăng 433 tỷ USD và cũng là mức tăng lớn nhất kể từ năm 2007.
Fed economists said on the Liberty Street Economics blog that the growth wasdriven mainly by a large increase in mortgage debt balances, which increased $433 billion and was also the largest gain since 2007.Đối với tài khoản thanh toán tổng hợp của Kho bạc Nhà nước trung ương mở tại Sở Giao dịch NHNN Việt Nam, cuối ngày tại Kho bạc Nhànước trung ương luôn có số dư nợ.
For the general payment account of the Central State Treasury opened at the Operations Centre of the Vietnam State Bank, at the end of the day at the Central State Treasury,there is always a debt balance.Lũy kế hao được biết đến như một tài khoản tài sản contra bởi vì nó có một sự cânbằng tín dụng thay vì một số dư nợ đó là điển hình cho các tài khoản tài sản.
Accumulated Depreciation is known as a contraasset account because it has a credit balance instead of a debit balance that is typical for asset accounts.Điều này có nghĩa rằng số dư nợ trong bảo hiểm trả trước tại ngày 31 tháng 12 sẽ là$ 2.000( 5 tháng bảo hiểm mà chưa hết thời gian$ 400 mỗi tháng, hoặc 5/ 6 của 2400$ bảo hiểm chi phí bảo hiểm).
This means that the debit balance in Prepaid Insurance at December 31 will be $2,000(5 months of insurance that has not yet expired times $400 per month; or 5/6 of the $2,400 insurance premium cost).Một phương pháp khác mà lợi nhuận cho vay từ việc tịch kí nhà ở là họ sẽ mang thể bán nhà vàcố lấy lại các gì đã mất chả hạn như số dư nợ, phí tổn luật sư, giá thành tòa án và phổ biến hơn nữa.
Another way the lender profits from foreclosing on a home is that they will be able to sell the home andtry to reclaim what was lost such as loan balance, attorney's fees, court costs and more.Ví dụ, nếu công ty Tài khoản phải thu có số dư nợ của$ 89,400 nhưng ước tính công ty( dựa trên quá trình lão hóa của nó) mà chỉ có$ 82,000 sẽ được thu thập, tài khoản phụ cấp phải báo cáo dư nợ tín dụng của$ 7,400.
For example, if the company's Accounts Receivable has a debit balance of $89,400 but the company estimates(based on its aging) that only $82,000 will be collected, the Allowance account must report a credit balance of $7,400.Ví dụ: nếu tài khoản Interest Payable có số dư tín dụng 600 đô la và sau đó khoản thanh toán là 605 đô la được ghi trong tài khoản,Tài khoản Interest Payable sẽ có số dư nợ là 5 đô la.
For example, if the account Interest Payable had a credit balance of $600, and subsequently a payment of $605 was recorded in the account,the account Interest Payable will have a debit balance of $5.Chính phủliên bang hoặc tiểu bang hoặc một cơ quan bảo lãnh vay vốn có thể có hành động đối với sinhviên, bao gồm ápdụng bất kỳ hoàn thuế thu nhập mà người có quyền để giảm số dư nợ của khoản vay.
The federal or state government or a loan guarantee agency may take action against you, including applying any incometax refund to which you are entitled to reduce the balance owed on the loan.Chính phủliên bang hoặc tiểu bang hoặc một cơ quan bảo lãnh vay vốn có thể có hành động đối với sinhviên, bao gồm áp dụngbất kỳ hoàn thuế thu nhập mà người có quyền để giảm số dư nợ của khoản vay.
The federal or state government or a loan guarantee agency may take action against the Student, including applying any income taxrefund to which the person is entitled to reduce the balance owed on the loan.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0223 ![]()
số dư ngân hàngsố dư phải

Vietnamese-English
số dư nợ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Số dư nợ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
sốnounnumbersốprepositionofdưadjectiveresidualextraexcessoutstandingdưnounbalancenợnoundebtnợverboweTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Số Dư Nợ In English
-
"Dư Nợ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Số Dư Nợ Vay | English Translation & Examples - ru
-
Results For Tổng Dư Nợ Tín Dụng Translation From Vietnamese To English
-
Results For Dư Nợ Translation From Vietnamese To English - MyMemory
-
Meaning Of 'số Dư' In Vietnamese - English
-
Bảo Hiểm Tử Kỳ Dư Nợ Tín Dụng - Chubb
-
Số Dư Tài Khoản In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Những Câu Hỏi Thường Gặp | Sản Phẩm Cho Vay - HSBC Việt Nam
-
[PDF] Yêu Cầu Phát Hành Bảo Lãnh Nhận Hàng ('Đơn Yêu Cầu”) Application ...
-
Câu Hỏi Về Các Loại Tài Khoản Ngân Hàng | Techcombank
-
Tìm Hiểu Bảng Sao Kê Thẻ Tín Dụng – HSBC VN