So Far Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Dùng Của SO FAR Chuẩn Nhất
Có thể bạn quan tâm
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Khóa học CHIA SẺ BÀI VIẾT
So far có nghĩa là cho tới thời điểm hiện tại, thường được dùng với thì hiện tại hoàn thành. Cùng tìm hiểu chi tiết định nghĩa, cách sử dụng của so far trong tiếng Anh qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé.
MỤC LỤC
- 1. Tìm hiểu So far là gì?
- 1.1. So far (Cho đến nay)
- 1.2. So far (chỉ đến mức nào đó)
- 2. Vị trí của So far trong câu
- 3. Cách sử dụng So far
- 4. Những từ đồng nghĩa với so far trong tiếng Anh
- 5. So sánh So far và By far
- 6. Thành ngữ So far, So good
- 7. Bài tập về so far
1. Tìm hiểu So far là gì?
So far có 2 nghĩa chính là:
- cho đến bây giờ, cho đến nay.
- chỉ đến mức nào đó.
Tùy hoàn cảnh cụ thể của câu mà chúng ta dịch nghĩa cho so far cho hợp lý nhất.
VD:
- So far, he hasn’t achieved his goals. (Cho đến tận bây giờ, anh ấy vẫn chưa đạt được mục tiêu của mình)
- I trust his story only so far. (Tôi tin tưởng vào câu chuyện của anh ấy chỉ ở mức nào đó thôi)
1.1. So far (Cho đến nay)
So far được sử dụng chủ yếu với nét nghĩa cho đến nay, cho đến bây giờ, được sử dụng như một dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.
Ví dụ:
-
I have not got mark 10 with Literature so far. (Tôi chưa có điểm 10 nào với môn Văn cho đến bây giờ)
-
We have not answered the question so far. (Chúng tôi không trả lời được câu hỏi cho tới thời điểm này)
.jpg)
1.2. So far (chỉ đến mức nào đó)
Bên cạnh nghĩa là “cho đến nay”, so far còn có nghĩa là “chỉ đến mức nào đó”.
Ví dụ:
-
My interest only went so far. (Sở thích của tôi chỉ đến mức vậy thôi)
-
I trust his story only so far. (Tôi tin tưởng vào câu chuyện của anh ấy chỉ ở mức nào đó thôi)
2. Vị trí của So far trong câu
So far có thể đứng ở nhiều vị trí trong câu như đứng đầu câu, giữa câu và cuối câu mà nghĩa không thay đổi và cũng không làm thay đổi ý nghĩa của câu.
Ví dụ:
-
So far, he hasn’t achieved his goals. (Cho đến tận bây giờ, anh ấy vẫn chưa đạt được mục tiêu của mình)
-
I have learned three languages so far. (Tôi đã học được 3 thứ ngoại ngữ cho đến thời điểm hiện tại)
-
It has been a trying semester so far for me. (Nó là một kì học đầy sự cố gắng của tôi cho đến thời điểm này)
3. Cách sử dụng So far
So far được sử dụng với ý nghĩa là cho đến tận bây giờ, là một trong những dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và còn đang kéo dài đến hiện tại. So far có ý nghĩa là “cho đến thời điểm này” tức là chưa xác định được thời điểm sẽ dừng lại hành động, sự việc bởi vậy So far được xem là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.
Ví dụ:
-
What have you done so far? (Bạn đã làm được những gì rồi cho tới thời điểm hiện tại.)
4. Những từ đồng nghĩa với so far trong tiếng Anh
Một số từ trong tiếng Anh cũng đồng nghĩa với so far như:
-
Up to now: đến nay
-
Until now: Cho đến bây giờ
-
Up to the present: Cho đến hiện tại
-
Up to this point: Cho đến thời điểm này
-
Thus far: cho đến nay
Các trạng từ này trong tiếng Anh đều có thể thay thế cho trạng từ so far trong câu tiếng Anh.
Ví dụ:
-
I haven’t won a Math award up to now. (Tôi đã không chiến thắng được giải thưởng môn Toán nào cho đến bây giờ)
-
I haven’t finished this project until now. (Tôi đã không kết thúc dự án này cho đến bây giờ)
5. So sánh So far và By far
.jpg)
So far và By far có thể là những trạng từ dễ gây nhầm lẫn cho các bạn. Tuy nhiên, hai trạng từ này hoàn toàn khác nhau về ý nghĩa, bởi vậy bạn nên nắm chắc cách sử dụng của từng từ để viết câu tiếng Anh cho đúng.
| So sánh | So far | By far |
| Định nghĩa | So far có nghĩa là cho đến bây giờ, cho đến nay, chỉ đến một mức nào đó. | By far có nghĩa là cao hơn, xa hơn, dùng để chỉ vị trí, khoảng cách, số lượng. |
| Cách sử dụng | So far thường được dùng trong thì hiện tại hoàn thành | By far thường được sử dụng trong câu so sánh nhất |
| Vị trí | So far có thể đứng đầu câu, giữa câu, cuối câu | By far đứng ở cuối câu hoặc giữa câu |
| Ví dụ | + I haven’t learnt cooking so far. (Tôi đã không học nấu ăn cho đến tận bây giờ). + So far, I have reached my goals. (Cho đến bây giờ, tôi đã đạt được mục tiêu của mình) + They help me only so far. (Họ giúp tôi chỉ đến một mức độ nào đó thôi) | + He is the best student by far. (Anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp.) + She is by far the most intelligent in the class. (Cô ấy là người thông minh nhất lớp) |
6. Thành ngữ So far, So good
Thành ngữ “So far, So good” là thành ngữ dễ nhớ trong tiếng Anh, có nghĩa là: “mọi thứ vẫn tốt”.
Ví dụ:
-
We've faced many troubles but so far, so good. (Chúng tôi đối mặt với nhiều rắc rối nhưng mọi thứ vẫn ổn)
-
I have some difficulties but so far, so good. (Tôi có một vài khó khăn, nhưng mọi thứ vẫn tốt)
.jpg)
7. Bài tập về so far
Bài tập 1: Lựa chọn đáp án đúng
1.…………………….what age did you live in Paris?
-
up to now
-
up now
-
up to
-
up to until now
2. How many cities has she visited……………?
-
ever
-
yet
-
never
-
so far
3. Has he…………..been to London?
-
so far
-
already
-
ever
-
never
4. My sister has………...got a new job.
-
just
-
so far
-
yet
-
been
5. We have talked to Linh………….
-
so far
-
ever
-
yet
-
already
6. I have never eaten street food……….
-
so far
-
until then
-
yet
-
up until now
7. We have……….been abroad.
-
so far
-
never
-
just
-
ever
8. She trusts him………..
-
So far, so good
-
to a extent
-
so far
-
to a specific degree
9. She is solving the problems, but ………
-
So far
-
So good
-
So far, so good
-
So good, so far
10. He went……...humiliate her in public.
-
So far
-
So far, so good
-
So far as to
-
too far to
Đáp án:
-
C
-
D
-
C
-
A
-
A
-
A
-
B
-
C
-
C
-
C
Trên đây là bài giải thích chi tiết cho bạn “so far là gì”, cách sử dụng cùng những ví dụ cụ thể để bạn có thể dễ hiểu hơn. Vieclam123.vn chúc các bạn nắm vững ý nghĩa cấu trúc so far để ngày càng học tốt tiếng Anh hơn nữa.
>> Xem thêm tin:
- Làm bài thi thử TOEIC Online
- Cấu trúc As soon as (ngay khi) và những cấu trúc liên quan
MỤC LỤC
- 1. Tìm hiểu So far là gì?
- 1.1. So far (Cho đến nay)
- 1.2. So far (chỉ đến mức nào đó)
- 2. Vị trí của So far trong câu
- 3. Cách sử dụng So far
- 4. Những từ đồng nghĩa với so far trong tiếng Anh
- 5. So sánh So far và By far
- 6. Thành ngữ So far, So good
- 7. Bài tập về so far
Chia sẻ
Thích
Bình luận
Chia sẻ
Những người đã chia sẻ tin này
+
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh Chia sẻ lên trang cá nhân của bạn bè
+Tất cả bạn bè
Chia sẻ lên trang cá nhân
+Hà Thị Ngọc Linh
Hà Thị Ngọc Linh 2
cùng với Lê Thị Thu 3, Lê Thị Thu 4 và 1 người khácBạn bè
Thêm vào bài viết
Gửi bằng vieclam123.vn/chat
+191
129
121
10
9
Xem thêm5
4
+Tạo bài viết
+Công khai
Thêm ảnh/video/tệp
Thêm vào bài viết
Chế độ
Ai có thể xem bài viết của bạn?
Bài viết của bạn sẽ hiển thị ở Bảng tin, trang cá nhân và kết quả tìm kiếm.Công khai
Bạn bè
Bạn bè ngoại trừ...
Bạn bè; Ngoại trừ:
Chỉ mình tôi
Bạn bè cụ thể
Hiển thị với một số bạn bè
Bạn bè ngoại trừ
Bạn bè
Những bạn không nhìn thấy bài viết
Hủy LưuBạn bè cụ thể
Bạn bè
Những bạn sẽ nhìn thấy bài viết
Hủy LưuGắn thẻ người khác
+Bạn bè
Tìm kiếm vị trí
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Cảm xúc/Hoạt động
+ Cảm xúc Hoạt độngĐáng yêu
Tức giận
Được yêu
Nóng
Hạnh phúc
Lạnh
Hài lòng
Chỉ có một mình
Giận dỗi
Buồn
Thất vọng
Sung sướng
Mệt mỏi
Điên
Tồi tệ
Hào hứng
No bụng
Bực mình
Ốm yếu
Biết ơn
Tuyệt vời
Thật phong cách
Thú vị
Thư giãn
Đói bụng
Cô đơn
Tích cực
Ổn
Tò mò
Khờ khạo
Điên
Buồn ngủ
Chúc mừng tình bạn
Chúc mừng tốt nghiệp
Chúc mừng sinh nhật
Chúc mừng giáng sinh
Chúc mừng sinh nhật tôi
Chúc mừng đính hôn
Chúc mừng năm mới
Hòa bình
Chúc mừng ngày đặc biệt
ngày của người yêu
Chúc mừng thành công
ngày của mẹ
Chúc mừng chiến thắng
Chúc mừng chủ nhật
Quốc tế phụ nữ
Halloween
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Từ khóa » By Far Dịch Nghĩa
-
Cấu Trúc By Far | Định Nghĩa, Phân Biệt Với So Far
-
BY FAR Nghĩa Là Gì? Có Khác SO FAR Không? - Thủ Thuật
-
By Far Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ By Far Trong Câu Tiếng Anh
-
BY FAR Nghĩa Là Gì ? | VFO.VN
-
#1 BY FAR Nghĩa Là Gì? Có Khác SO FAR Không? - .vn
-
By Far Là Gì - By Far Nghĩa Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
So Far Là Gì? Cách Sử Dụng By Far Giải Nghĩa ...
-
By Far Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Bản Dịch Của By Far – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
" By Far Nghĩa Là Gì ? Có Khác So Far Và Công Thức By Far So
-
By Far Nghĩa Là Gì
-
#Idiomkienpham By Far Nghĩa Là Gì, So Far As In Vietnamese
-
FAR - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
“ Far From Nghĩa Là Gì ? Có Khác So Far Và Công Thức By Far So