Sợ Hãi Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Sợ Hãi Trái nghĩa

Sợ Hãi Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • bình tĩnh, an toàn, thoải mái, tự tin, sợ hãi, unafraid, đảm bảo.
  • dũng cảm, táo bạo, dũng cảm dũng cảm, sợ hãi.
  • nhút nhát, hèn nhát, faint-hearted sợ, sợ hãi.

Sợ Hãi Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • ru ngu, làm dịu, an ủi, bình tĩnh, trấn an, làm cho yên lòng.

Sợ Hãi Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Sợ Hãi Là Gì Từ điển