Sơ Hở - Wiktionary
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]sơ + hở.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [səː˧˧ həː˧˩]
- (Huế) IPA(key): [ʂəː˧˧ həː˧˨] ~ [səː˧˧ həː˧˨]
- (Saigon) IPA(key): [ʂəː˧˧ həː˨˩˦] ~ [səː˧˧ həː˨˩˦]
Verb
[edit]sơ hở
- to slip up; to overlook
Noun
[edit]sơ hở
- loophole; weakness
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese verbs
- Vietnamese nouns
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Sơ Hở
-
Sơ Hở - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sơ Hở - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sơ Hở" - Là Gì?
-
Definition Of Sơ Hở - VDict
-
Quản Lý Người Nước Ngoài Còn Sơ Hở, Lỏng Lẻo - Tuổi Trẻ Online
-
"Những Sơ Hở Trong Tỷ Lệ Trả Thưởng Của Nhà Cái Mà Bạn Không Biết ...
-
"Sơ Hở Về Cờ Vua Và Nạp Thẻ【Nhấp Mở Link∶】Công ...
-
Báo Cáo Kết Quả Rà Soát, Xử Lý Những Sơ Hở Trong Thể Chế Dẫn đến ...
-
Bàn Về Những “sơ Hở Chính Sách” | Tạp Chí Quản Lý Nhà Nước
-
Nhật Bản điều Tra Sơ Hở An Ninh Trong Vụ Sát Hại Cựu Thủ Tướng Abe
-
Sơ Hở - CA QUẢNG TRỊ
-
Bộ Chính Trị Yêu Cầu Khắc Phục Sơ Hở Trong đấu Giá đất, Chứng Khoán
-
Lợi Dụng Sơ Hở, Trộm Tiền Của Chủ Quán Cơm