Số La Mã – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Có bảy chữ số La Mã cơ bản:[2][3]
| Ký tự | Giá trị |
|---|---|
| I | 1 |
| V=U | 5 |
| X | 10 |
| L | 50 |
| C | 100 |
| D | 500 |
| M | 1000 |
Nhiều ký hiệu có thể được kết hợp lại với nhau để chỉ các số với các giá trị khác chúng. Thông thường người ta quy định các chữ số I, X, C, M, không được lặp lại quá 3 lần liên tiếp; các chữ số V, L, D không được lặp lại quá 1 lần. Chính vì thế mà có 6 số đặc biệt được nêu ra trong bảng sau:
| Ký tự | Giá trị |
|---|---|
| IV | 4 |
| IX | 9 |
| XL | 40 |
| XC | 90 |
| CD | 400 |
| CM | 900 |
Người ta dùng các chữ số I, V, X, L, C, D, M, và các nhóm chữ số IV, IX, XL, XC, CD, CM để viết số La Mã. Tính từ trái sang phải giá trị của các chữ số và nhóm chữ số giảm dần. Một vài ví dụ:
- III hay iii cho 3
- VIII hay viii cho 8
- XXXII hay xxxii cho 32
- XLV hay xlv cho 45
I chỉ có thể đứng trước V hoặc X, X chỉ có thể đứng trước L hoặc C, C chỉ có thể đứng trước D hoặc M.
Đối với những số lớn hơn (4000 trở lên), một dấu gạch ngang được đặt trên đầu số gốc để chỉ phép nhân cho 1000:
- V cho 5000
- X cho 10.000
- L cho 50.000
- C cho 100.000
- D cho 500.000
- M cho 1.000.000
Đối với những số rất lớn thường không có dạng thống nhất, mặc dù đôi khi hai gạch trên hay một gạch dưới được sử dụng để chỉ phép nhân cho 1.000.000. Điều này có nghĩa là X gạch dưới (X) là mười triệu.
Từ khóa » Số 24 La Mã Viết Như Thế Nào
-
Hướng Dẫn Viết Và đọc Số La Mã Sao Cho đúng
-
Số La Mã Từ 1 đến 1000 - HTL IT
-
Hướng Dẫn Cách đọc Và Viết Số La Mã - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Viết Số 24 Bằng Số La Mã
-
Cách đọc Số La Mã
-
Cách Đọc Ký Hiệu Số La Mã Đúng Chuẩn - .vn
-
Tổng Hợp Các Số La Mã Kèm Cách đọc - Monkey
-
Cách đọc - Viết – Ghi Nhớ Số La Mã 1 đến 30 Trong “tích Tắc” - Monkey
-
Số La Mã: Các Ký Tự, Quy Tắc Viết Và Bảng Số Chi Tiết
-
Số La Mã Từ 1 đến 30
-
định Nghĩa, Cách đọc, Cách Viết, Tra Cứu Năm Sinh Theo Số La Mã
-
Số La Mã Từ 1 đến 20