Số Mũ âm - Cách Giải - RT
Có thể bạn quan tâm
Cách tính số mũ âm.
- Quy tắc số mũ phủ định
- Ví dụ về số mũ âm
- Số mũ phân số âm
- Phân số có số mũ âm
- Nhân số mũ âm
- Chia số mũ âm
Quy tắc số mũ phủ định
Cơ số b được nâng lên lũy thừa của n thì bằng 1 chia cho cơ số b được nâng lên lũy thừa của n:
b -n = 1 / b n
Ví dụ về số mũ âm
Cơ số 2 được nâng lên lũy thừa của trừ 3 bằng 1 chia cho cơ số 2 được nâng lên lũy thừa của 3:
2 -3 = 1/2 3 = 1 / (2⋅2⋅2) = 1/8 = 0,125
Số mũ phân số âm
Cơ số b nâng lên lũy thừa của n / m thì bằng 1 chia cho cơ số b nâng lên lũy thừa của n / m:
b -n / m = 1 / b n / m = 1 / ( m √ b ) n
Cơ số 2 được nâng lên lũy thừa của trừ 1/2 bằng 1 chia cho cơ số 2 được nâng lên lũy thừa của 1/2:
2 -1/2 = 1/2 1/2 = 1 / √ 2 = 0,7071
Phân số có số mũ âm
Cơ số a / b nâng lên lũy thừa của n thì bằng 1 chia cho cơ số a / b nâng lên lũy thừa của n:
( a / b ) - n = 1 / ( a / b ) n = 1 / ( a n / b n ) = b n / a n
Cơ số 2 được nâng lên lũy thừa của trừ 3 bằng 1 chia cho cơ số 2 được nâng lên lũy thừa của 3:
(2/3) -2 = 1 / (2/3) 2 = 1 / (2 2 /3 2 ) = 3 2 /2 2 = 9/4 = 2,25
Nhân số mũ âm
Đối với các số mũ có cùng cơ số, chúng ta có thể thêm các số mũ:
a -n ⋅ a -m = a - ( n + m ) = 1 / a n + m
Thí dụ:
2 -3 ⋅ 2 -4 = 2 - (3 + 4) = 2 -7 = 1/2 7 = 1 / (2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2⋅2) = 1/128 = 0,0078125
Khi các cơ số khác nhau và số mũ của a và b giống nhau, chúng ta có thể nhân a và b trước:
a -n ⋅ b -n = ( a ⋅ b ) -n
Thí dụ:
3 -2 ⋅ 4 -2 = (3⋅4) -2 = 12 -2 = 1/12 2 = 1 / (12⋅12) = 1/144 = 0,0069444
Khi cơ số và số mũ khác nhau, chúng ta phải tính từng số mũ và sau đó nhân:
a -n ⋅ b -m
Thí dụ:
3 -2 ⋅ 4 -3 = (1/9) ⋅ (1/64) = 1/576 = 0,0017361
Chia số mũ âm
Đối với các số mũ có cùng cơ số, chúng ta nên trừ các số mũ:
a n / a m = a nm
Thí dụ:
2 6 /2 3 = 2 6-3 = 2 3 = 2⋅2⋅2 = 8
Khi các cơ số khác nhau và số mũ của a và b giống nhau, chúng ta có thể chia a và b trước:
a n / b n = ( a / b ) n
Thí dụ:
6 3 /2 3 = (6/2) 3 = 3 3 = 3⋅3⋅3 = 27
Khi cơ số và số mũ khác nhau, chúng ta phải tính từng số mũ và sau đó chia:
a n / b m
Thí dụ:
6 2 /3 3 = 36/27 = 1.333
Xem thêm
- Quy tắc lũy thừa
- Số mũ 0
Từ khóa » Dấu Luỹ Thừa
-
Lũy Thừa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hàm Mũ Và Lũy Thừa - VISCO NDT
-
[CHUẨN NHẤT] Dấu ^ Nghĩa Là Gì Trong Toán Học? - Toploigiai
-
Lũy Thừa Là Gì? Lũy Thừa Của Một Tích Và Lũy Thừa Của Lũy Thừa
-
Lý Thuyết Lũy Thừa Với Số Mũ Hữu Tỉ - định Nghĩa Và Tính Chất Toán 12
-
Quy Tắc Lũy Thừa | Luật Số Mũ - RT
-
Các Phép Toán Biến đổi Lũy Thừa
-
Các Dạng Toán Về Luỹ Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên - Toán Lớp 6
-
Toàn Bộ Công Thức Phần Mũ - Logarit
-
Bộ Công Thức Về Lũy Thừa Chính Xác Nhất Và Bài Tập ứng Dụng Liên Quan
-
Dấu ^ Nghĩa Là Gì Trong Toán Học? - Trường THPT Trịnh Hoài Đức
-
Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
-
Cách Viết Số Mũ, Chỉ Số Trên, Chỉ Số Dưới Trong Excel Cực đơn Giản
-
Thuật Toán Tính Lũy Thừa Nhanh Trong C/C++
-
Nêu Các Công Thức Về Lũy Thừa Và Thứ Tự Thực Hiện Phép Tính