So Sánh Gạch Bê Tông Nhẹ Và Gạch đỏ - Sài Gòn Hoàng Gia

HOTLINE: 0916.419.229

(Online từ 08:00 - 17:30 từ thứ 2 đến thứ 7)

Danh mục sản phẩm
  • Giới thiệu
  • Dịch vụ
  • Blog
  • Dự án
  • Tuyển dụng
  • Liên hệ
  1. Trang nhất
  2. Blog
BẢNG SO SÁNH GẠCH BÊ TÔNG NGHẸ VÀ GẠCH NUNG 4 LỖ
  • Tweet
Bạn đang băn khoăn không biết mình nên chọn loại gạch nào để xây dựng căn nhà là tài sản lâu dài cho gia đình.

Chúng tôi xin đưa sự so sánh gạch bê tông nhẹ và gạch nung để quý vị nắm được ưu nhược điểm riêng của từng loại gạch này, từ đó có sự lựa chọn thích hợp nhất cho công trình của mình.

tuong gach nhẹ tuong gach do
Gạch bê tông nhẹ 12 viên/m2 10x20x40cm Gạch đất nung 70 viên/m2 8x8x18cm
THÔNG SỐ GẠCH NUNG GẠCH BÊ TÔNG NHẸ ƯU ĐIỂM CỦA GẠCH BÊ TÔNG NHẸ
Công nghệ sản xuất Dùng đất nông nghiệp gây ôi nhiệm môi trường xi măng + cát + tro bay + nước + phụ gia ( trộn đều ) Tốt cho môi trương Không gây ô nhiệm Gạch siêu nhẹ có thể sản xuất tại công trường
Tỷ trọng kg/m3 1200 kg -1800 kg 400kg - 900 kg Gạch bê tông nhẹ giảm thép kết cấu móng 15%
Số viên gạch/m3 868 viên/m3 khích thước 8x8x18cm 120 Viên /m3 kich thước 10c20c40cm Tốn ít vữa xây và rút ngắn thời gian xây
Số viên gạch /m2 70 viên /m2 12.5 viên /m2 1 viên gach nhẹ = 5.6 viên gạch đất nung => xây nhanh hơn
Trọng lượng kg 1 viên gạch đất nung 8x8x18 cm = 1.5 kg 1 viên gạch bê tông nhẹ 10x20x40 cm = 6.5 kg 5.6 viên gạch đất nung nặng hơn 1 viên gạch bê tông nhẹ
Trọng lượng /m2 tường ( chưa tính vữa xây ) 105 kg 70 kg Gạch đất nung nặng hơn 150 %
Trọng lượng /m2 tường xây tô ( trát ) ( kg ) 180kg 100kg Giảm gần phân nữa trọng lượng tường nên giảm tại kết cấu nhiều
Dẫn nhiệt ( W/2mk ) 0.841 0.151 Cách nhiệt và lạnh tốt hơn, tiết kiểm điện, giảm chi phí tiền điện cho máy lạnh 50%
Cách âm ( db ) +28 +43 Cách âm tốt hơn, giảm ồn do các thiết bị bên ngoài gây nên
Chống cháy 1 -2 giờ 4 giờ Thời gian chống cháy khi họa hoạn là rất quan trọng
Độ chính xác chiều dày gạch (mm) Không tiêu chuẩn +- 1 Gạch được đổ theo khuôn ,nên kích thước rất đều, giảm phần vữa xây tô tường
Lắp ráp đường điện,nước, đóng đinh trực tiếp lên tường Khó khăn Dễ dàng Thao tác nhanh, dễ dàng
Tốc độ xây ( m2/ngày ) 8 -12 m2 25 m2 tốc độ xây nhanh gấp đôi để hoàn tất tường
Bễ, nứt, gãy 5 - 10% < 2% Giảm hư hỏng, vẫn chuyển dễ dàng
Vữa xây Tiêu chuẩn Tiêu Chuẩn Dùng vữa xây thồng thường, kết dính dễ dàng do cùng gốc xi măng
Dùng Hồ tô ( trát ) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Như nhau, không kác biệt
Bề dày lớp hồ xây và tô (cm ) 2.0 - 3.0 cm 0.5 - 1.0 cm Lớp hồ mỏng hơn, tiết kiểm vật tư hơn
Ứng dụng trong tương lai Càng giàn Càng tăng Khuynh hướng sự dụng này càng nhiều

ĐẶC ĐIỂM VƯỢT TRỖI

Chỉ tiêu Đơn vị tính Thông số
Tỷ trọng khô Kg/m3 <700
Cường độ nén trung bình MPa >3.5
Sức treo tại điểm Kg >150
Độ co khô mm/m <0.2
Khả năng chống va đập % >2.5
Khả năng chịu uốn % >1.5

ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA GẠCH BÊ TÔNG NHẸ

tuong gach cach am Cách âm tốt , tường dày 100mm đạt 40db
tuong gach cach nhiet Cách nhiệt tốt W/m.K = 0.175
gach chong chay Chống cháy
tuong gach giử ấm Giử ấm ngôi nhà , khi thời tiết lạnh, chống băng giá
chong tham Chống thấm
gach noi tren nuoc Gạch bê tông nhẹ, nội trên nước ( tỷ trong < 1000kg )
dong dinh vào gạch Dễ đóng đinh
cat gach nhe Dễ cắt
Ý kiến bạn đọc Mã an toàn Mã bảo mật Sắp xếp theo bình luận mới Sắp xếp theo bình luận cũ Sắp xếp theo số lượt thích
  • Ốp Cốp Cong Lam Sóng Ngoài Trời Bằng Bê Tông Nhẹ EPS: Giải Pháp Kiến Trúc Đột Phá
  • Phào Chỉ Ngoài Trời Bằng Vật Liệu Gì? Tại Sao Nên Dùng Phào Chỉ Bê Tông Nhẹ EPS?
  • Hướng Dẫn Thi Công Phào Chỉ EPS Ngoài Trời | Chi Tiết Từ A-Z
  • Báo Giá Phào Chỉ EPS Mới Nhất 2025 | Đầy Đủ Chủng Loại
  • Phào Chỉ EPS Là Gì? Tổng Hợp Từ A-Z Về Phào Chỉ Bê Tông Nhẹ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây

Từ khóa » Trọng Lượng Gạch Bê Tông Nhẹ