So Sánh Nhiệt độ Sôi Nhiệt độ Nóng Chảy - Tài Liệu đại Học

Tài liệu đại học Toggle navigation
  • Miễn phí (current)
  • Danh mục
    • Khoa học kỹ thuật
    • Công nghệ thông tin
    • Kinh tế, Tài chính, Kế toán
    • Văn hóa, Xã hội
    • Ngoại ngữ
    • Văn học, Báo chí
    • Kiến trúc, xây dựng
    • Sư phạm
    • Khoa học Tự nhiên
    • Luật
    • Y Dược, Công nghệ thực phẩm
    • Nông Lâm Thủy sản
    • Ôn thi Đại học, THPT
    • Đại cương
    • Tài liệu khác
    • Luận văn tổng hợp
    • Nông Lâm
    • Nông nghiệp
    • Luận văn luận án
    • Văn mẫu
  • Luận văn tổng hợp
  1. Home
  2. Luận văn tổng hợp
  3. So sánh nhiệt độ sôi nhiệt độ nóng chảy
Trich dan So sánh nhiệt độ sôi nhiệt độ nóng chảy - Pdf 23

Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ  Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 1 - Chúc các em thành công! Chuyªn ®Ò so s¸nh nhiÖt ®é s«i ®é tan vµ tÝnh axit-baz¬ A- Nhiệt độ sôi ,nóng chảy của các chất Các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi , nghĩa là ảnh hưởng đến lực hút giữa các phân tử gồm có: - Khối lượng phân tử ; Liên kết H ; momen lưỡng cực của phân tử ;Lực phân tán london (1dạng của lực Van der Waals) - Các yếu tố trên cũng ảnh hưởng đáng kể đến độ tan trong nước của các chất hữu cơ , mà quan trọng nhất là liên kết H. Gốc R (ankyl ) càng lớn khả năng kỵ nước càng lớn. - Cấu trúc mạng tinh thể càng chặt khít , gói gém sít sao = > nhiệt độ nóng chảy cao. 1- Ảnh hưởng của liên kết H đến nhiệt độ sôi : - Liên kết giúp các phân tử ràng buộc với nhau chặt chẽ hơn => nhiệt độ sôi cao hơn 2 - Lực van der waals - Lực hút van der waals là lực hút tĩnh điện giữa các phân tử do sự phân cực tạm thời trong phân tử - Lực hút van der waals cũng thuộc loại lực tương tác yếu , ảnh hưởng dến nhiệt độ sôi tương tự như lực lk H có liên kết van der waals thì nhiệt độ sôi cao hơn . 3 - Mômen lưỡng cực : Xuất hiện khi có sự phân bố điện tích ko đều , có trọng tâm tích điện dương và âm ko trùng nhau , nên xuất hiện lưỡng cực sẽ có nhiệt độ sôi cao ,tan tốt trong các dung môi phân cực . VD : aminoacid hoặc muối amoniclorua… 4 - Lực phân tán London: Lực này xuất hiện khi mômen lưỡng cực tạm thời gây ra do cảm ứng từ các phân tử kế cận khi chúng tiến đến gần nhau + Diện tích bề mặt càng lớn phân tử càng lớn thì lực hút càng mạnh lực london càng mạnh -> t0 cao + Lực phân tán london giải thích cho chúng ta hiện tượng các đồng phân có nhiệt độ sôi khác nhâu ( do đồng phân nào có mạnh dài hơn ->lực london mạnh hơn  nhiệt độ sôi cao hơn ) CH3cis-trans- *Dạng trans- có nhiệt độ nóng chảy cao hơn do cấu trúc tinh thể của dạng trans- bền vững sắp xếp chặt khít hơn so với dạng cis- (dạng trans- vấn giữ nguyên cấu trúc zic-zac của mạch cacbon, dạng cis- phá vỡ cấu trúc zic-zac này). Bài 2: Dưới đây là các giá trị nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của n-pentan và neopentan. Giải thích sự khác biệt nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giữa các chất này. n-Pentan Neopentan Nhiệt độ sôi (oC) 36 9,5 Nhiệt độ nóng chảy (oC) -130 -17 CCH3OHCH3CH2CH3CHCH3CH3CHOHCH3CH3CH2CH2CH2CH2OH phõn cc phõn cc yu do CH3- y electron phõn cc mnh do C6H5- hỳt electron phõn cc mnh hn do CO hỳt electron mnh hn phõn cc mnh nht do cú hai nhúm SO hỳt electron CH3-CH3bn do cú s gii ta in tớch trờn hai O bn do cú s gii ta in tớch trờn ba O B - So sỏnh tớnh axit - baz a) Tớnh axit: - Khi mt axit kt hp vi mt nguyờn t (hoc nhúm nguyờn t) cú õm in ln hn (phõn cc) cng gn nhúm chc -COOH thỡ tớnh axit ca axit ú s ln hn axit tng ng. Lc hỳt e gim theo õm in : ( F>Cl>Br>I) Ví dụ: CH3COOH < Cl-CH2COOH < F-CH2COOH - Mch cacbon ca axit cng di v cng phõn nhỏnh thỡ tớnh axit cng gim. -Khi có thêm các nhóm thế y e ( (CH3)3C- > (CH3)2CH- > C2Hthể nhờng cho proton H+. Mọi yếu tố làm tăng độ linh động của cặp e tự do sẽ làm cho tính bazơ tăng và ngợc lại. Nếu R là gốc đẩy e sẽ làm tăng mật độ e trên N tính bazơ tăng. Nếu R là gốc hút e sẽ làm giảm mật độ e trên N tính bazơ tăng. Amin bậc 3 khó kết hợp với proton H+ do sự án ngữ không gian của nhiều nhóm R đã cản trở sự tấn công của H+ vào nguyên tử N => nên trong dung môi H2O (phân cực) amin b1 < amin b2 > amin b3 S liu v pKa ca axit liờn hp vi amin (pKa cng ln thỡ tớnh baz cng mnh): (C6H5)2NH:0,9; C6H5NHC(CHNH2: 9,7; (CH3)3N: 9,80; n- C4H9NH2: 10,60; CH3NH2: 10,62; C2H5NH2 v n-C12H25NH2: 10,63; n- C8 Giỏo viờn: Nguyn Cao Chung - 3 - Chỳc cỏc em thnh cụng! (a) axit oxalic HOOC-COOH ; (b) axit sucxinic. HOOC-CH2-CH2- COOH (a) K1 (axit oxalic) > K1 (axit malonic) do khi mch cacbon tng, hiu ng (-I) ca nhúm cacboxyl gim lm phõn cc ca liờn kt O-H v gim bn ca baz liờn hp. K2 (axit oxalic) > K2 (axit malonic) do ion oxalat c bit bn nh s cng hng. (b) K1 (axit malonic) > K1 (axit sucxinic) do khi mch cacbon tng, hiu ng (-I) ca nhúm cacboxyl gim lm phõn cc ca liờn kt O-H gim v bn ca baz liờn hp gim. K2 (axit malonic) < K2 (axit sucxinic) do ion sucxinat bn hn ion malonat nh mch cacbon ln hn, th nng tng tỏc gia cỏc nhúm COOOOC(CH2)nCOO- BàI TậP RèN LUYệN Câu 1: Nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, CH3COOH, CH3CH2COOH, CH4 đợc sắp xếp theo chiều tăng dần là : A. CH3CHO, CH3COOH, CH3CH2COOH, CHCOOH, CH4 . Câu 2: Nhiệt độ sôi của các chất đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần : A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH . B. C2H5OH < C2H5Ci < CH3COOH . C. C2H5Ci < CCâu 4: Nhiệt độ sôi của các chất : (1) axit fomic ; (2) anđehit fomic ; (3) rợu metylic . Đợc xếp theo thứ tự tăng dần là : A. 1, 2, 3 B. 2, 1, 3 C. 2, 3, 1 D. 3, 2, 1 Câu 5: Trong các cách sắp xếp tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau, thứ tự đúng là: A. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < n- C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH B. HCOOCH3 < CH3COOH < n- C3H7OH < CH3 < CH3COOH < C2H5COOH < CH3COOCH3 Câu 6: Các chất sau đợc sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi là : A. rợu etylic, anđehit axetic, axit axetic, rợu metylic . B. anđehit axetic, rợu metylic,rợu etylic, axit axetic. C. rợu metylic,rợu etylic, axit axetic, anđehit axetic. D. axit axetic,rợu metylic,rợu etylic, anđehit axetic. Câu 7: Trong dãy đồng đẳng của rợu no đơn chức khi mạch cacbon tăng nói chung: A. độ sôi tăng , khả năng tan trong nớc tăng . B. độ sôi giảm , khả năng tan trong nớc giảm . C. độ sôi tăng , khả năng tan trong nớc giảm . D. độ sôi giảm , khả năng tan trong nớc tăng . Câu 8: Trong hỗn hợp etanol và phenol liên kết hiđro bền hơn cả là : A. O - H O - H B. O - H O - H C2H55 Câu 9: Chất ít tan trong nớc nhất là : A. CH3COOCH3 B. CH3COOH C. C2H5OH D. CH2OH - CH2OH Câu 10: Cho các chất sau : CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, C2H2OH Chiều tăng dần nhiệt độ sôi ( từ trái qua phải ) của các chất trên là A. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3 , C2H5COOH B. CH3COOCH3 ,CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3 , C2H5COOH Trng THPT K Thut L Thy Ti liu luyn thi H-C Giỏo viờn: Nguyn Cao Chung - 4 - Chỳc cỏc em thnh cụng! Câu 12 : Sắp xếp thứ tự nhiệt độ sôi của các chất : ancol etylic , axit axetic , etyl axetat ? A. Ancol etylic < axit axetic < etyl axetat B. Etyl axetat < Ancol etylic < axit axetic C. Ancol etylic > axit axetic > etyl axetat D. Ancol etylic > etyl axetat > axit axetic Câu 13: Cho các chất sau : CH3COOH, CH3CHO, C6H6, C6HH5COOH,CH3COOH, CH3CHO, C6H6 . D. CH3COOH, C6H5COOH, C6H6,CH3CHO . Câu 14: Cho 3 axit : Axit pentanoic CH3[CH2]2CH6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là : A. C2H5OH , C6H5OH, HCOOH , CH3COOH. B. C2H5OH , C6H5OH, CH3COOH, HCOOH . C. C6H5COOH , C3H7OH . Trờng hợp nào sau đây đúng ? A. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH B. CH3COOCH3 <HCOOCH3 < C3H5OH ( t 10) , C3H7OH ( t 20) , etyl clorua ( t 30) , axit axetic ( t 40) , đimetyl ete ( t 50) ? A. ( t 50) < ( t 30) < ( t ) < ( t 10) < ( t 20) < ( t 40) D. ( t 50) < ( t 30) < ( t 40) < ( t 20) < ( t 10) b) Sp xp nhit sụi theo th t tng dn ca ihroxxibenzen (1) (2) (3) A. CH3 - CH2 - OH B. CH3 - CH2 - CH2 - OH C. CH3 - CH2 - Cl D.CH3 - COOH Cõu 20: So vi cỏc axit v ancol cú cựng s nguyờn t cacbon thỡ este cú nhit sụi A. Cao hn B. Thp hn C. ngang bng D. khụng so sỏnh c Cõu 21: Sp xp th t nhit sụi ca cỏc cht: ancol etylic, axit axetic, etyl axetat? A. Ancol etylic < axit axetic < etyl axetat B. Etyl axetat < ancol etylic < axit axetic C. Ancol etylic > axit axetic > etyl axetat D. Ancol etylic > etyl axetat > axit axetic Cõu 22: Nhit sụi ca ru etylic (1), ru metylic (2), axeton (3) dimetyl ete (4) xp theo trt t gim dn l: A. (1) > (2) > (3) > (4) B. (1) > (2) > (4) > (3) C. (1) > (3) > (4) > (2) D. (4) > (3) > (2) > (1) OH OH3COOCH3 (4) , CH3CH2CH2OH (5) A. (3) > (5) > (1) > (2) > (4) B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2) C. (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2) Cõu 26: .Cho 4 cht : X (C2H5OH) ; Y (CH3CHO) ; Z (HCOOH) ; G (CH3COOH). Nhit sụi sp theo th t tng dn nh sau: A. Y < Z < X < G B. Z < X < G < Y C. X < Y < Z < G D. Y < X < Z < G Câu 27: . Dãy chất nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần? A. CH3COOH, CH3COOCOH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH Cõu 28: .Cho 4 cht: X(andehit fomic), Y (axit axetic), Z (ru metylic), T (axit fomic). Nhit sụi c sp theo th t tng dn nh sau: A. Y < Z < X < T B. X < Z < T < Y C. Z < X < Y < T D. X < Z < Y < T Câu 29:. Cho các chất : CH3sai ? A. 2 52 5 2 5 O H O C H| |C H C H B. 2 5 2 5 O H O H| |C H C H2 2C. HO H O| |CH CH D. H - C - OH H - C - OH || ||O O Câu 33: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ? A. CH32C6H4 COOH (3) Tính axit tăng dần theo dãy nào trong số các dãy sau đây ? A. (2) < (1) < (3) B. (1) < (3) < (2) C. (3) < (1) < (2) D. (2) < (3) < (1) Câu 37: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ? Trng THPT K Thut L Thy Ti liu luyn thi H-C Giỏo viờn: Nguyn Cao Chung - 6 - Chỳc cỏc em thnh cụng! A. Propanol-1 B. Anđehit propionic C. Axeton D. Axitpropionic. Câu 38: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ? A. Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết H với nớc B. Nhiệt độ sôi của rợu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tơng đơng do có liên kết H giữa các phân tử rợu. C. Phenol tan trong H2O vì có tạo liên kết H với nớc. D. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tơng tự nh amoniac. Câu 39: Cho các chất sau : Rợu etylic (1), etylamim (2), metylamim (3), axit axetic (4). Sắp sếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần : OH D. C6H5-CH3 Cõu 41: Sp xp cỏc hp cht sau theo th t tng dn nhit sụi: axit axetic (1), ru n-propylic (2), ru isopropylic (3), metyl etyl ete (4): A. (1) < (2) < (3 ) < (4) B. (4) < (3) < (2) < (1) C. (1) < (4) < (3) < (2) D. (2) < (3) < (4) < (1) Câu 42: So sánh tính axit của các chất sau đây: Cl-CH2COOH (1) , CH3COOH (2) , HCOOH (3) , CHCl2-COOH (4) A. (4) > (2) > (1) > (3) B. (3) > (4) > (1) > (2) C. (4) > (1) > (3) > (2) D. (4) > (3) > (1) > (2) Câu 43: Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6HOH < C2H5OH D. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH Cõu 44: Sp xp cỏc hp cht: CH3COOH, C2H5OH v C6H5OH theo th t tớnh axit tng dn. Trng hp no sau õy ỳng? A. C22H5OH < C6H5OH < CH3COOH Câu 45: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất ? A. CCl3-COOH B. CH3COOH C. CBr3COOH D. CF3COOH Cõu 46: .Cho 4 axit: CH3COOH, H2CO3, C6H3COOH < H2SO4 C. H2CO3 < CH3COOH < C6H5OH < H2SO4 D. C6H5OH < H2CO3 < CH3, C2H5NH2 , C6H5NH2 C. NH3 ,C6H5NH2 , CH3-NH2 , C2H5NH3 , (CH3)2NH ;C6H5NH2 . Trt t tng dn tớnh baz (theo chiu t trỏi qua phi) ca 5 cht trờn l Trng THPT K Thut L Thy Ti liu luyn thi H-C Giỏo viờn: Nguyn Cao Chung - 7 - Chỳc cỏc em thnh cụng! A. (C6H5)2NH , C6H5NH2 C. C6H5NH2 ; (C6H5)2NH , NH3 , (CH3)2NH D. NH3 ; (CNH2 (2); (C2H5)2NH (3) ; NaOH (4) ; NH3 (5) Trt t tng dn tớnh baz (t trỏi qua phi) ca 5 cht trờn l : A. (1), (5), (2), (3), (4) B. (1), (2), (5), (3), (4) C. (1), (5), (3), (2), (4) D. (2), (1), (3), (5), (4) Cõu 50: Hóy sp xp cỏc cht sau õy theo trỡnh t tớnh baz tng dn t trỏi sang phi: amoniac, anilin, p-nitroanilin, metylamin, imetylamin. A. O2NC6H4NH2 < C6H53NH2 < (CH3)2NH C. O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3 < (CH3A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (1) < (3) < (2) C. (1) < (2) < (4) < (3) D. (1) < (4) < (3) < (2) Câu 52: Anilin ít tan trong : A. Rợu. B.Nớc. C. Ete. D. Benzen. Câu 53:. Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần ? A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH B. CH3NH2, (CH3)23NH2, NH3, C6H5NH2 Câu 54: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần ? A. H2O, NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B. C, H2O, CH3NH2, C6H5NH2 Câu 55:. Dãy sắp xếp đúng theo tính axit của các chất giảm dần : A.CH3COOH, HCOOH, CH3OH, C6H5OH. B.HCOOH, CH3COOH, CH3OH, C66H5OH, HCOOH và CH3COOH tăng dần theo trật tự nào ? A. C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH. B. CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH. C. C2H5Cl < C4H9Cl < CH3 -CH2 - OH < CH3 - COOH C. CH3 - COOH < C4H9Cl < CH3CH2OH D. CH3CH2OH < C4HCH2Cl - COOH (1), CHCl2COOH (2), CCl3COOH (3) A. (3) < (2) < (1) C. (1) < (2) < (3) B. (2) < (1) < (3) D. (3) < (1) < (2) Câu 62; Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau : Axit p-metylbenzoic (1), axit p-aminobenzoic (2), axit p-nitrobenzoic(3), axit benzoic(4). A. (4) < (1) < (3) < (2) C. (1) < (4) < (2) < (3) B. (1) < (4) < (3) < (2) D. (2) < (1) < (4) < (3) Câu 63: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau : Axit o-nitrobenzoic (1), axit p-nitrobenzoic (2), axit m-nitrobezoic (3). A. (1) < (2) < (3) C. (3) < (2) < (1) B. (2) < (1) < (3) D. (2) < (3) < (1) Câu 64; Trong số các chất sau : C2H6; C2H5Cl; C2H5NH2Cl D. CH3COOH ; C2H5NH2 Câu 65: Metylamin dễ tan trong H2O do nguyên nhân nào sau đây ? A. Do nguyên tử N còn cặp electron tự do dễ nhận H+ của H2O. B. Do metylamin có liên kết H liên phân tử. C. Do phân tử metylamin phân cực mạnh. D. Do phân tử metylamin tạo đợc liên kết H với H2O. Câu 66: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là : A. Do amin tan nhiều trong H2O. B. Do phân tử amin bị phân cực mạnh. C. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N. D. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton. Câu 67: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ? (1) C6H(1) H2N - CH2 COOH (2) Cl - NH3+ - CH2 - COOH (3) NH2 - CH2 COONa (4) 2 2 22H N CH CH CH COOH|NH (5) 2 22HOOC CH CH CH COOH|NH 4 : 2 22HOOC CH CH CH COOH|NH X5 : 2 2 2 22H N CH CH CH CH COOH|NH Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ? A. X1, X2, X5 B. X2, X3, X2 D. CH3CH2NH2 Câu 71: Cho các chất sau : CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3). Tính bazơ tăng dần theo dãy : A. (1) < (2) < (3) B. (2) < (3) < (1) B. (3) < (2) < (1) D. (3) < (1) < (2) Câu 72: Cho các chất sau : p-CH B. (4) < (3) < (2) < (1) D. (4) < (3) < (1) < (2) Câu 73; Cho các chất sau : p-NO2C6H4NH2 (1), p-ClC6H5NH2 (2), p-CH3C6H5NH2 (3). Tính bazơ tăng dần theo dãy : A. (1) < (2) < (3) B. (2) < (1) < (3) C. (1) < (3) < (2) D. (3) < (2) < (1) Câu 74; Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ? A. NH32N - CH2 - COOH (4) H2N(CH2)2CH(NH2)-COOH (2) Cl.NH3+ - CH2COOH (5) HOOC(CH2)2CH(NH2) - COOH (3) H2N - CH22, C2H5NH2, HCOOH B. C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH C. CH3NH2, C2H55OH(4), p-CH3-C6H4OH(5), Trường THPT Kỹ Thuật Lệ Thủy Tài liệu luyện thi ĐH-CĐ  Giáo viên: Nguyễn Cao Chung - 10 - Chúc các em thành công! C6H5-CH2OH(6). Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất trên là :A. (1), (5), (6), (4), (2), (3) B. (1), (6), (5), (4), (2), (3) C. (1), (6), (5), (4), (3), (2) D. (3), (6), (5), (4), (2), (1) OH, C6H5OH và H2O theo thứ tự tăng dần tính axit: A. H2O < C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH B. H2O < C6H5OH < CH3COOH < C2HC. (4) < (3) < (2) < (1) D. (2) < (3) < (4) < (1) Câu 86: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần tính axit: axit picric (1), phenol (2), p-nitrophenol (3), p-cresol (4): A. (1) < (2) < (3 ) < (4) B. (1) < (4) < (3) < (2) C. (4) < (3) < (2) < (1) D. (4) < (2) < (3) < (1) Câu 87: So sánh tính axit của các chất sau đây: CH3CH2COOH (1), CH2Cl-CH2COOH (2), CH3CHCl-COOH (3), CH3-CCl2-COOH (4) A. (1) > (2) > (3 ) > (4) B. (1) > (4) > (3 ) > (2) C. (4) > (3) > (2) > (1) D. (2) > (4) > (3) > (1) Câu 88: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần tính axit: CHC-COOH (1); CH2=CH-COOH (2), C6Câu 91: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5). Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần: A. 1 < 5 < 2 < 3 < 4. B. 1 < 5 < 3 < 2 < 4. C. 5 < 1 < 2 < 4 <3. D. 1 < 2 < 3 < 4 < 5. Câu 92: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính axit: etanol (1), phenol (2), axit axetic (3), p-metylphenol (4), axit tricloaxetic (5), p-nitrophenol (6) a. 1 < 4 < 2 < 6 <3 < 5; b. 1 < 2 < 3 < 4 <6 < 5; c. 1 < 4 < 6 < 2 <3 < 5; d. 1 < 2 < 3 < 6 <4 < 5. Câu 93: Hãy sắp xếp các axit sau theo thứ tự tăng dần tính axit ( độ mạnh ) CH2Câu 37:Cho các chất đimetylamin(1), metylamin(2), amoniac(3), anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là A.(3), (2), (1), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (4), (5), (6). C.(6), (4), (5), (3), (2), (1). D.(6), (5), (4), (3), (2), (1). Câu 34: Độ mạnh tính axit được xếp tăng dần theo dãy sau : A. HCOOH < CH3COOH < H2CO3 < HClO B. CH3COOH < HCOOH < H2CO3 < HClO C. HClO < H2cã pH lín nhÊt lµ A. NH4Cl B. CH3NH3Cl C. (CH3)2NH2Cl D. C6H5NH3Cl Câu 22: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất? A. rượu metylic < axit fomic < metyl amin < rượu etylic B. rượu metylic < rượu etylic < metyl amin < axit fomic C. metyl amin < rượu metylic < rượu etylic < axit fomic D. axit fomic < metyl amin < rượu metylic < rượu etylic Câu 13: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là A. C4H10NH2, C3H7OH, CH3CH2COOH C. Benzen, toluen, phenol, CH3COOH D. (CH3)3N, CH3CH2OH, CH3CH2CH2NH2, HCOOH 2; (d) O2N-C6H4-NH2 A. b > c > a > d B. b > c > d > a C. a > b > d > c D. a> b > c > d Câu 16: Hãy sắp xếp các axit dưới đây theo tính axit giảm dần: CH3COOH(1), C2H5COOH(2), CH3CH2CH2COOH(3), ClCH2COOH(4), FCH2COOH (5) 2F-CH2-COOH B. CH3-CCl2-COOH C. CH3CHF-COOH D. CH3-CF2-COOH Câu 17: Cho các chất sau : (1) CH3-CH2-CH2-CH3 (2) CH3-CH2-CH22H5OH > C2H5NH2. B. CH3OH < C2H5NH2. C. CH3COOH > CH3COOCH3. D. HCOOH > C2H5OH. Câu 43. Cho các axit có công thức phân tử: (1) HClCOOH (a); CH3-COOH (b); C6H5OH (c); CO2 (d); H2SO4 (e). Tính axit của các chất giảm theo trật tự: A. e > b > d > c > a B. e > a > b > d > c C. e > b > a > d > c D. e > a > b > c > d Câu 13: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là A. C4H10, C3H7NH2, C3H2COOH C. Benzen, toluen, phenol, CH3COOH D. (CH3)3N, CH3CH2OH, CH3CH2CH2NH2, HCOOH Câu 35: Trong các chất: p-O2N-C6H4-OH, m-CH3-C4-CHO B. m-CH3-C6H4-OH và p-NH2-C6H4-CHO C. m-CH3-C6H4-OH và m-CH3-C6H4-NH2 D. p-O22COOH (b); ICH2COOH (c); FCH2COOH (d). Chiều tăng dần tính(d) B. (a) < (b) < (d) < (c) C. (a) < (b) đimetylamin (6) . Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần . A . (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B . (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) C . (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D . (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) 30: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ A. C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2 B. CH5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2, C2H5ONa, NaOH D. C6H5NH2,CHLoại liên kết hiđrô bền nhất và kém bền nhất lần lượt là: A. (IV) và (III) B. (III) và (IV) C. (II) và (II) D. (I) và (II) 1. So sánh tính axit của các axit sau: (1) CH2ClCHClCOOH; (2) CH3CHClCOOH; (3) HCOOH; (4) CCl3COOH; (5) CH3COOH. A. (1)< (2) < (3) < (4) <(5). B. (4) < (1) < (2) < (3) < (5). C. (5) < (3) < (1) < (2) < (4). D. (5) < (3) < (2) < (1) < (4). 2. So sánh tính bazơ của các chất sau (đều là dẫn xuất của benzen): (a) C6H5NH2; (b) p-CH3C6H4 Tải File Word Nhờ tải bản gốc Tài liệu, ebook tham khảo khác

  • Chuyên đề so sánh nhiệt độ sôi độ tan và tính axit bazơ
  • Một số nguyên tắc so sánh nhiệt độ sôi
  • Giáo trình so sánh cường độ bức xạ hoặc độ sáng đối với hai sóng bức xạ khác nhau nhiệt độ p10
  • Giáo trình so sánh cường độ bức xạ hoặc độ sáng đối với hai sóng bức xạ khác nhau nhiệt độ p9
  • Giáo trình so sánh cường độ bức xạ hoặc độ sáng đối với hai sóng bức xạ khác nhau nhiệt độ p8
  • Giáo trình so sánh cường độ bức xạ hoặc độ sáng đối với hai sóng bức xạ khác nhau nhiệt độ p7
  • Giáo trình so sánh cường độ bức xạ hoặc độ sáng đối với hai sóng bức xạ khác nhau nhiệt độ p6
  • Giáo trình so sánh cường độ bức xạ hoặc độ sáng đối với hai sóng bức xạ khác nhau nhiệt độ p5 doc
  • Giáo trình so sánh cường độ bức xạ hoặc độ sáng đối với hai sóng bức xạ khác nhau nhiệt độ p4
  • Giáo trình so sánh cường độ bức xạ hoặc độ sáng đối với hai sóng bức xạ khác nhau nhiệt độ p1
  • Toàn cầu hóa và vấn đề Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở Việt Nam
  • Lợi thế so sánh đối với mặt hàng dừa ở Việt Nam hiện nay
  • Toàn cầu hóa với vấn đề hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam
  • Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của khách sạn Mỹ Lan
  • Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả công tác thẩm định dự án tại hội sở chính ngân hàng thương mại cổ phần SeAbank
  • Working with and leading people assignment
  • Tổ chức công tác kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ tại công ty TNHH thương mại sản xuất và dịch vụ vận tải Phú Quang
  • Báo cáo thực tập tại Công ty TNHH xây dựng và phát triển thương mại nhà việt
  • Hoạt động marketing tại khách sạn Opera Thăng Long
  • Kế toán nguyên liệu vật liệu, công cụ dụng cụ tại công ty TNHH xây dựng và thương mại Tân Hoàng Minh
Hệ thống tự động tổng hợp link tải tài liệu, ebook miễn phí cho các bạn sinh viên tham khảo.

Học thêm

  • Nhờ tải tài liệu
  • Từ điển Nhật Việt online
  • Từ điển Hàn Việt online
  • Văn mẫu tuyển chọn
  • Tài liệu Cao học
  • Tài liệu tham khảo
  • Truyện Tiếng Anh
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status

Top

Từ khóa » Nhiệt độ Sôi Pentane