- Anh English عربي français Deutsche italiano Español Polskie русский bahasa Indonesia हिंदी 한국어 日本人 Türkçe اردو česky dansk Ελληνικά suomi עברית Magyar Norsk Nederlands Português română svenska ไทย українська Tiếng Việt
Samsung Galaxy M51 vs Samsung Galaxy Note 8
1 0 VS
4 1 | Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 | Sự khác biệt |
| Tên thiết bị | Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Ngày phát hành | September 2020 | September 2017 |
| Giá bán | ₫ 10,650,252.5 | ₫ 14,133,368.7 | 3483116.2 (33%) |
| Cân nặng | 213 g | 195 g | 18 (8%) |
| Lưu trữ nội bộ | 128 GB | 64 GB | 64 (50%) |
| Bộ nhớ ram | 6 GB | 6 GB | 0 (0%) |
| Kích thước màn hình | 6.7" | 6.3" | 0.4 (6%) |
| Loại bảng hiển thị | LED | LED |
| Mật độ điểm ảnh | 393 ppi | 521 ppi | 128 (33%) |
| Ca mê ra chính | 64 MP | 12 MP | 52 (81%) |
| Hiệu suất pin | 7000 mAh | 3300 mAh | 3700 (53%) |
| CPU | Snapdragon 730G | Exynos 8895 |
| Tốc độ bộ xử lý | 2.2 GHz | 2.3 GHz | 0.1 (5%) |
| Chỉ số hiệu suất | 3802 points | 3374 points | 428 (11%) |
| Hiệu suất trò chơi | 3488 points | 3147 points | 341 (10%) |
| Camera selfie | 32 MP | 8 MP | 24 (75%) |
| Giắc âm thanh 3,5mm | Yes | Yes |
| Vân tay | Yes | Yes |
| Máy quét Iris | No | Yes |
| ID mặt | No | No |
| Không thấm nước | No | Yes |
| Lưu trữ mở rộng | Yes | Yes |
| Phiên bản USB | Version 2 | Version 3.1 | 1.1 (55%) |
| Hiệu suất pin | 20h 20min |
| 2020 | 2017 | 3 (0%) |
| 9 | 9 | 0 (0%) |
| Mô hình | SM-M515F, SM-M515F/DSN | SM-N950F, SM-N950U, SM-N9500, SM-N950U1, SM-N950N, SM-N950W, SC-01K |
| Hiệu suất trò chơi trung bình 1080p | 56.3 FPS | 50.8 FPS | 5.5 (10%) |
| Hiệu suất trò chơi trung bình 1440p | 21.5 FPS | 19.4 FPS | 2.1 (10%) |
Chia sẻ ý kiến của bạn
0 Galaxy M vs Galaxy Note Specifications Comparison
Hiệu suất pin
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Sạc | Fast charging 25W, 100% in 115 min (advertised) Reverse charging | Fast battery charging 15W (Quick Charge 2.0) Qi/PMA wireless charging (market dependent) |
Thân hình
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Xây dựng | Glass front (Gorilla Glass 3), plastic back, plastic frame | Front/back glass (Gorilla Glass 5), aluminum frame |
| Chiều cao (mm) | 163.9 | 162.5 |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Độ dày (mm) | 9.5 | 8.6 |
| Cân nặng | 213 | 195 |
| Chiều rộng (mm) | 76.3 | 74.8 |
Truyền thông và kết nối
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE | 5.0, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Yes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS | Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO |
| NFC | Yes | Yes |
| Đài | FM radio | No |
| Phiên bản USB | USB Type-C 2.0 | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
| Không dây | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
Loại bảng hiển thị
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Tỷ lệ khung hình | 20:9 | 18.5:9 |
| Điểm ảnh dọc | 2400 | 2960 |
| Điểm ảnh ngang | 1080 | 1440 |
| Mật độ điểm ảnh | 393 | 521 |
| Sự bảo vệ | Corning Gorilla Glass 3 | Corning Gorilla Glass 5 |
| Giải pháp | 1080x2400 | 1440x2960 |
| Tỷ lệ màn hình trên cơ thể | 86.7 | 83.2 |
| Kích thước màn hình | 6.7 | 6.3 |
| Loại bảng điều khiển màn hình | Super AMOLED Plus capacitive touchscreen, 16M colors | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
Đặc trưng
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass | Iris scanner, fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, heart rate, SpO2 |
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Ngày công bố | 2020, August 31 | 2017, August |
| khả dụng | Available. Released 2020, September 11 | Available. Released 2017, September |
Ca mê ra chính
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Máy ảnh | 64 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.73", 0.8µm, PDAF 12 MP, f/2.2, 123˚ (ultrawide) 5 MP, f/2.4, (macro) 5 MP, f/2.4, (depth) | 12 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS 12 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.6", 1.0µm, AF, OIS, 2x optical zoom |
| Đặc trưng | LED flash, panorama, HDR | LED flash, auto-HDR, panorama |
| Video | 4K@30fps, 1080p@30fps | 2160p@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@240fps, dual-video rec., stereo sound rec., HDR, gyro-EIS |
Ký ức
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) | microSD, up to 1 TB (uses shared SIM slot) - dual SIM model only |
| Bộ nhớ trong (GB) | 128;128 | 64;128;256 |
| Bộ nhớ ram | 6 | 6 |
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Màu sắc | Celestial Black, Electric Blue | Midnight Black, Maple Gold, Orchid Gray, Deep Sea Blue, Star Pink (Taiwan only) |
| Mô hình | SM-M515F, SM-M515F/DSN | SM-N950F, SM-N950U, SM-N9500, SM-N950U1, SM-N950N, SM-N950W, SC-01K |
| Giá bán | $ 414.47 / € 379.00 / ₹ 24,999 | About 550 EUR |
Mạng
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66 | LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 13(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 32(1500), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 66(1700/2100) |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 400/50 Mbps | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (5CA) Cat16 1024/150 Mbps |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE | GSM / HSPA / LTE |
Nền tảng
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Chipset | Qualcomm SDM730 Snapdragon 730G (8 nm) | Exynos 8895 (10 nm) - EMEAQualcomm MSM8998 Snapdragon 835 (10 nm) - USA & China |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 470 Gold & 6x1.8 GHz Kryo 470 Silver) | Octa-core (4x2.3 GHz Mongoose M2 & 4x1.7 GHz Cortex-A53) - EMEAOcta-core (4x2.35 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo) - USA & China |
| Màu CPU | 8 | 8 |
| Tốc độ CPU | 2.2 | 2.3 |
| GPU | Adreno 618 | Mali-G71 MP20 - EMEAAdreno 540 - USA & China |
| Hệ điều hành | Android 10, One UI 2.1 | Android 7.1.1 (Nougat), upgradable to Android 9.0 (Pie) |
Camera selfie
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Máy ảnh | 32 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm | 8 MP, f/1.7, 25mm (wide), 1/3.6", 1.22µm, AF |
| Đặc trưng | HDR | Dual video call, Auto-HDR |
| Video | 1080p@30fps | 1440p@30fps |
Âm thanh
| Samsung Galaxy M51 | Samsung Galaxy Note 8 |
| Giắc âm thanh (3,5mm) | Yes | Yes |
| Loa | Yes | Yes |
Samsung Galaxy M51
Điện thoại thông minh Samsung Galaxy M51 chạy trên hệ điều hành Android 10, One UI 2.1 . Điện thoại được cung cấp bởi bộ xử lý Snapdragon 730G . Nó chạy trên Qualcomm SDM730 Snapdragon 730G (8 nm) . Nó có 6 GB RAM và GB bộ nhớ trong.
Điện thoại thông minh Samsung Galaxy M51 có Super AMOLED Plus capacitive touchscreen, 16M colors . Nó đo 163.9 mm x 76.3 mm x 9.5 mm và nặng 213 gram. Màn hình có độ phân giải 1080x2400 pixel và mật độ pixel 393 ppi. Nó có tỷ lệ khung hình là 20:9 và 20:9 màn hình và thân máy là 86.7 %.
Camera chính là 64 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.73", 0.8µm, PDAF 12 MP, f/2.2, 123˚ (ultrawide) 5 MP, f/2.4, (macro) 5 MP, f/2.4, (depth) . Nó có tính năng LED flash, panorama, HDR và đối với video, nó có khả năng 4K@30fps, 1080p@30fps . Đối với camera selfie phía trước, nó cung cấp 32 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.8µm . Thiết bị được hỗ trợ bởi 7000 mAh.
Samsung Galaxy M51 Giá
Giá điện thoại thông minh Samsung Galaxy M51 là khoảng ₫ 10650252.5 . Samsung Galaxy M51 đã được đưa ra vào September 2020 (Chính thức). Đối với các tùy chọn màu sắc, điện thoại thông minh Samsung Galaxy M51 có các Celestial Black, Electric Blue .
Samsung Galaxy Note 8
Điện thoại thông minh Samsung Galaxy Note 8 chạy trên hệ điều hành Android 7.1.1 (Nougat), upgradable to Android 9.0 (Pie) . Điện thoại được cung cấp bởi bộ xử lý Exynos 8895 . Nó chạy trên Exynos 8895 (10 nm) - EMEAQualcomm MSM8998 Snapdragon 835 (10 nm) - USA & China . Nó có 6 GB RAM và GB bộ nhớ trong.
Điện thoại thông minh Samsung Galaxy Note 8 có Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors . Nó đo 162.5 mm x 74.8 mm x 8.6 mm và nặng 195 gram. Màn hình có độ phân giải 1440x2960 pixel và mật độ pixel 521 ppi. Nó có tỷ lệ khung hình là 18.5:9 và 18.5:9 màn hình và thân máy là 83.2 %.
Camera chính là 12 MP, f/1.7, 26mm (wide), 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS 12 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.6", 1.0µm, AF, OIS, 2x optical zoom . Nó có tính năng LED flash, auto-HDR, panorama và đối với video, nó có khả năng 2160p@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@240fps, dual-video rec., stereo sound rec., HDR, gyro-EIS . Đối với camera selfie phía trước, nó cung cấp 8 MP, f/1.7, 25mm (wide), 1/3.6", 1.22µm, AF . Thiết bị được hỗ trợ bởi 3300 mAh.
Samsung Galaxy Note 8 Giá
Giá điện thoại thông minh Samsung Galaxy Note 8 là khoảng ₫ 14133368.7 . Samsung Galaxy Note 8 đã được đưa ra vào September 2017 (Chính thức). Đối với các tùy chọn màu sắc, điện thoại thông minh Samsung Galaxy Note 8 có các Midnight Black, Maple Gold, Orchid Gray, Deep Sea Blue, Star Pink (Taiwan only) .
Thảo luận và bình luận
Chia sẻ ý kiến của bạn
Bình luận